.jpg)
Trang 1/3- Mã đề thi 394
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I - NĂM 2017
Bài thi: KHTN MÔN: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề.
Mã đề thi
394 Họ, tên thí sinh:..........................................................................................Số báo danh:.......................................
Cho nguyên tử khối: H=1; N = 14; C = 12; O = 16; Li = 7; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Al = 27; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Chất làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng là
A. dung dịch K2SO4. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch KNO3. Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
A. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). B. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3. C. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AgNO3. D. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Câu 3: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử 20Ca là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 4: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn là
A. Fe. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeO. Câu 5: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 6: Phương pháp dùng để điều chế kim loại K là
A. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn. B. dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao. C. điện phân KCl nóng chảy. D. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn. Câu 7: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là
A. Glucozơ, glixerol, axit fomic. B. Glucozơ, axit fomic, anđehit axetic. C. Fructozơ, glixerol, anđehit axetic. D. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Câu 8: Anilin có công thức là
A. H 2N-CH 2-COOH. B. C 6H 5-NH 2.
C. CH 3-CH(NH 2)-COOH. D. H 2N-CH 2-CH 2-COOH
Câu 9: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. B. dung dịch NaOH và Al2O3. C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl. D. K2O và H2O. Câu 10: Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 gam bột Al với 16 gam bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng đạt 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là
A. 8,16 gam. B. 20,40 gam. C. 10,20 gam. D. 16,32 gam. Câu 11: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)
A. 81 lít. B. 55 lít. C. 70 lít. D. 49 lít. Câu 12: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A. NaCl. B. Na2CO3. C. H2SO4. D. KNO3. Câu 13: Cho m gam Fe tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng dư. Thu được 448 ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là
A. 11,2 gam. B. 0,56 gam. C. 5,6 gam. D. 1,12 gam.
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3- Mã đề thi 394
Câu 14: Một muối X có công thức C3H10O3N2. Lấy 17,08g X cho phản ứng hết với 200ml dung dịch KOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn. Trong phần hơi có một chất hữu cơ Y (bậc 1), trong phần rắn chỉ là hỗn hợp các chất vô cơ. Khối lượng của phần rắn là
A. 16,16g B. 28,7g C. 16,6g D. 11,8g Câu 15: Cho 1,53 gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Cr vào dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra 0,448 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là
A. 3,54 gam. B. 2,95 gam. C. 1,85gam. D. 3,45gam. Câu 16: Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là
A. nicotin. B. becberin. C. mocphin D. axit nicotinic. Câu 17: Trong các oxit sau: CrO3, Fe2O3, CaO, Cr2O3, FeO, Al2O3. Số oxit lưỡng tính là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 18: Cho các phản ứng sau:
1) Fe + Cu(NO3)2 2) Fe + H2SO4 đặc, nguội 3) Al + HNO3 đặc, nguội 4) Ag + CuCl2 5) Cu + FeCl3 6) Mg + HNO3 rất loãng Các phản ứng không xảy ra gồm A. 4, 5, 6. B. 2, 4, 6. C. 1, 2, 3, 5. D. 2, 3, 4. Câu 19: Propyl axetat được điều chế trực tiếp từ
A. axit axetic và ancol propylic. B. axit propionic và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.