
Trang 1/6 - Mã đề thi 136
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
TUYÊN QUANG
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN THỨ NHẤT
MÔN HÓA HỌC- KHỐI A, B
NĂM HỌC: 2014-2015 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
(Đề thi có 05 trang)
Mã đề thi 136
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P=31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Hoà tan kali cromat vào nước được dung dịch X, thêm dung dịch H2SO4 loãng dư vào X được dung dịch Y. Cho dung dịch KOH dư vào Y được dung dịch Z, cho dung dịch H2SO4 loãng dư vào Z được dung dịch T. Màu của các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. Vàng, da cam, vàng, da cam. B. Vàng, da cam, vàng, đỏ. C. Da cam, vàng, xanh tím, xanh. D. Da cam, vàng, da cam, vàng. Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 29,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH, C2H3COOH, và (COOH)2 thu được m gam H2O và 21,952 lít CO2 (đktc). Mặt khác, 29,16 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2.Giá trị của m là
A. 10,8 gam B. 12,6 gam C. 8,1gam D. 9 gam Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa: 2 2 2 0 0 0 3
0 H O O X Pd/PbCO ,t 1500 C
xt,t xt t 4 , CH Y X Z T M
Biết X, Y, Z, T, M là các hợp chất hữu cơ. Các chất Z, M lần lượt là A. CH3CHO và C2H3COOC2H3 B. C2H2 và CH3COOH. C. C2H5OH và CH3COOC2H3. D. CH3CHO và CH3COOC2H3. Câu 4: Chất X là một aminoaxit thiên nhiên, mạch không nhánh, trong phân tử chỉ chứa một nhóm – NH2 và một nhóm –COOH. Cho 13,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 16,75 gam muối khan. Tên gọi của X là
A. Axit -aminovaleric. B. Axit -aminocaproic. C. Axit 2-amino-2-metylpentanoic. D. Axit 2-aminohexanoic Câu 5: Hoà tan hoàn toàn m1 gam hỗn hợp 3 kim loại X,Y (đều có hoá trị II), Z ( hoá trị III) vào dung dịch HCl dư thấy có V lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì được m2 gam muối khan. Biểu thức liên hệ giữa m1, m2, V là
A. m2 = m1+ 35,5V. B. m2 = m1+ 71V. C. 112m2 = 112m1 + 71V. D. 112m2 = 112m1 + 355V. Câu 6: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, vinylaxetat, metylmetacrylat, but-2-in, benzen, etylen glicol, valin, isopren. Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là
A. 4. B. 6. C. 3. D. 5. Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư. - Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2. - Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. - Cho NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 và đun nóng nhẹ. - Cho KHCO3 vào dung dịch KHSO4. Số thí nghiệm tạo thành kết tủa hoặc có khí sinh ra là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 8: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
A. SO2 B. H2S C. NH3 D. CO2
ThuVienDeThi.com
Trang 2/6 - Mã đề thi 136
Câu 9: Khi cho dung dịch chứa x mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa y mol NaOH, khi y = 2x ta thu được muối nào sau đây:
A. NaH2PO4 B. NaH2PO4 và Na3PO4 C. Na2HPO4 D. Na3PO4 Câu 10: Một loại phân lân supephotphat đơn có chứa 31,31% Ca(H2PO4)2 về khối lượng (còn lại là các tạp chất không chứa photpho), được sản xuất từ quặng photphorit. Độ dinh dưỡng của phân lân là
A. 16,00%. B. 8,30%. C. 19,00%. D. 14,34%. Câu 11: Cho 18,4 gam hỗn hợp Y gồm ancol metylic, ancol anlylic và etylen glicol tác dụng với Na kim loại (dư) thu được V lít khí H2 (ở đktc). Mặt khác, đốt 18,4 gam hỗn hợp Y, thu được 30,8 gam CO2 và 18,0 gam H2O. Giá trị của V là
A. 3,36. B. 2,24. C. 4,48. D. 5,60. Câu 12: Cho V lít hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với hỗn hợp B gồm 0,2 mol Al và 0,1 mol Mg thì thu được 25,2 gam hỗn hợp muối clorua và oxit của 2 kim loại. Số mol của Cl2 có trong V lít hỗn hợp khí A là
A. 0,15. B. 0,25. C. 0,2. D. 0,3. Câu 13: Trong sơ đồ chuyển hoá: S → FeS → H2S → H2SO4 → …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.