
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
THI THƯ LAN 2 Câu 1: Hỗn hợp X gồm propan, propen và propin có tỉ khối so với H2 là 21. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
A. 18,96 gam. B. 18,60 gam. C. 16,80 gam. D. 20,40 gam. Câu 2: Cho 5,8 gam anđehit A tác dụng hết với một lượng dư AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag. Tìm CTPT của A
A. OHC-CHO. B. CH2=CHCHO. C. CH3CHO. D. HCHO. Câu 3: Dùng dung dịch brom có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?
A. Toluen và Stiren B. Metan và etan C. Etilen và Stiren D. Etilen và propilen Câu 4: Cracking 40 lít n-butan thu được 56 lít hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần n-butan chưa bị cracking (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên. Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A là: A. 80%. B. 40%. C. 20%. D. 20%. Câu 5: Một chai đựng ancol etylic ghi 25o có nghĩa là:
A. cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất. B. cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất. C. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất. D. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất. Câu 6: Sản phẩm chính của phản ứng tách nước ở điều kiện 180oC với H2SO4 đậm đặc của (CH3)2CHCH(OH)CH3?
A. 3-Metylbut-1-en B. 3-Metylbut-2-en C. 2-Metylbut-2-en D. 2-Metylbut-1-en Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là:
A. 20%. B. 40%. C. 50%. D. 25%. Câu 8: Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit mạch hở ta thu được số mol CO2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng
A. .anđehit đơn chức no B. .anđehit thơm . C. anđehit vòng no D. anđehit hai chức, no. Câu 9: Để phân biệt glixezol và butan-2-ol có thể dùng chất nào sau đây?
A. HCl B. Cu(OH)2 C. NaOH D. CuO Câu 10: Cho 3.9 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dăy đồng đẳng tác dụng hết với 2.3 gam Na được 6,125 gam chất rắn. Đó là 2 ancol
A. C2H5OH và C3H7OH. B. C3H7OH và C4H9OH. C. CH3OH và C2H5OH. D. C3H5OH và C4H7OH. Câu 11: Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?
A. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt. B. Có 0,1% trong máu người. C. Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây và trong quả chín. D. Còn có tên là đường nho. Câu 12: Hợp chất X mạch hở có CTPT C4H8 khi tác dụng với HBr cho một sản phẩm duy nhất . CTCT của X là: A. . CH3 – CH = C (CH3)2 B. CH2 = CH – CH2 – CH3 C. CH2 = C(CH3)2 D. CH3 – CH = CH – CH3 Câu 13: Ancol đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là:
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4 Câu 14: Tên gọi nào sau đây của HCHO là sai:
A. Andehit fomic B. Metanal C. Fomon D. Fomandehit Câu 15: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?
A. dd brom dư. B. dd KMnO4 dư. C. các cách trên đều đúng. D. dd AgNO3 /NH3 dư. Câu 16: Cracking m gam n-butan thu được hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị cracking. Đốt cháy hoàn toàn A thu được 9 gam H2O và 17,6 gam CO2. Giá trị của m là :
A. 5,8. B. 23,2. C. 11,6. D. 2,6. Câu 17: iso-propyl benzen còn gọi là:
A. Xilen. B. Stiren. C. Toluen. D. Cumen. Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ancol etylic tác dụng với natri nhưng không tác dụng với CuO đun nóng B. Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na C. Phenol tác dụng được với Na và với dung dịch HCl D. Etylen tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 Câu 19: Cho 18.6g hỗn hợp Y gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 3.36 lít khí (ở đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được m gam hỗn hợp rắn . Gía trị của m là :
A. 25g. B. 26.2g. C. 24,4g. D. 25.2g Câu 20: Cho các chất CH3CH2COOH (X) ; CH3COOH ( Y) ; C2H5OH ( Z) ; CH3OCH3 (T). Dăy gồm các chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là A. Z, T, Y, X. B. T, Z, Y, X. C. T, X, Y, Z. D. Y, T, Z, X. Câu 21: Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A. dd Brom. B. dd HCl. C. dd KMnO4. D. dd AgNO3/NH3. Câu 22: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.