
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI
ĐỀ THI KHẢO SÁT THPT QG NĂM 2017 BÀI THI: MÔN HÓA HỌC LẦN 2
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
( Đề thi có 04 trang) Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:............................................lớp......................... SBD……………….. Cho NTK: H=1, C=12, N=14, O=16,Na=23, Mg=24, Al=27, S=32,Ca=40, Fe=56, Cu=64,Ba=137, Zn=65, Ag=108,N=14. Câu 41: Bệnh loãng xương là một bệnh lí được đặc trưng bởi sự giảm sụt khối lượng xương, làm cho xương trở nên xốp, giòn và dễ gãy. Nguyên nhân của người bệnh bị loãng xương là do
A. Thiếu sắt B. Thiếu kẽm C. Thiếu canxi D. Thiếu vitamin. Câu 42: Cho phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Phát biểu đúng là
A. Fe có tính khử mạnh hơn Cu. B. Cu có tính khử mạnh hơn Fe. C. Fe là chất oxi hóa. D. Cu là chất oxi hóa. Câu 43: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm chứa 12, 96 gam frucozơ. Giá trị của m là
A. 22,8. B. 27,36. C. 20,5. D. 18,5. Câu 44: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 2,98 gam MCln, thu được 0,448l (đktc) Cl2. Kim loại M là:
A. Mg B. K C. Ca D. Na Câu 45: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. B. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Câu 46: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 19,05 gam. B. 23,85 gam. C. 18,54 gam D. 13,72 gam Câu 47: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho đinh Fe vào dung dịch ZnSO4. (c) Rắc bột S lên kim loại thủy ngân. (d) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2. (e) Trộn bột Al với bột oxit sắt Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 48: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A. glucozơ và glixerol. B. xà phòng và ancol etylic. C. xà phòng và glixerol. D. glucozơ và ancol etylic. Câu 49: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Metyl axetat. B. Benzyl axetat. C. Triolein. D. Metyl fomat. Câu 50: Một hợp kim gồm: Ag, Zn, Fe, Cu, hóa chất nào hòa tan hoàn toàn hợp kim trên
A. dd NaOH B. dd HNO3 đặc, nóng C. dd H2SO4 đặc nguội D. dd HCl Câu 51: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Na, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
A. 5. B. 3. C. 4. D. 6. Câu 52: Nhận xét nào sau đây sai?
A. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng. B. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra.
C. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa. D. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử. Câu 53: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Giấm ăn. B. Xút. C. Muối ăn. D. Cồn. Câu 54: Một este có CTPT là C3H6O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3/NH3. CTCT thu gọn của este đó là :
A. C2H5COOCH3 B. HCOOC3H7 C. HCOOC2H5 D. CH3COOCH3 Câu 55: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+(Z=26)?
A. [Ar]3d3. B. [Ar]3d5. C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d6. Câu 56: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. H2NCH2COOH. B. CH3CHO. C. CH3COOH. D. CH3NH2. Câu 57: Este nào sau đây có công thức phân tử C2H4O2 ?
A. Vinyl axetat. B. Etyl axetat. C. Metyl fomat. D. Propyl axetat. Câu 58: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?
A. (CH3)3N. B. CH3NH2. C. CH3NHCH3. D. CH3CH2NHCH3. Câu 59: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột. B. Saccarozơ. C. Xenlulozơ. D. Frucozơ. Câu 60: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.