
Bài tập vô cơ 1-lớp 11. Bài tập vô cơ 1. Câu 1. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: 1. Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O 2. FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O 3. Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O 4. FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O 5. Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O 6. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O 7. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O 8. FeS + .HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2SO4+ H2O 9. FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2SO4+ H2O 10. FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 11. M + HNO3 → M(NO3)n + NxOy + H2O 12. Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + NO2 + H2O (Tỉ lệ mol NO : NO2 = 1:1) 13. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O (Tỉ lệ mol N2O : N2 = 2:3) 14. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + N2O + N2 + H2O (Tỉ lệ mol N2O : N2 : NH4NO3 = 1:2:3) 15. As2S3 + . HNO3 + H2O → H3AsO4 + NO + H2SO4 16. CuxSy + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O 17. FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O 18. FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O 19. CrCl3 + Cl2 + KOH → KCl + K2CrO4 + H2O 20. FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2
21. Fe3O4 + CO → Fe + CO2 22. FexOy + CO → Fe + CO2
23. FeSO4 + K2Cr2O7 + KHSO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O 24. Fe(NO3)2 + H2SO4 → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O 25. Fe(NO3)2 + KHSO4 → Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O + K2SO4 Câu 2. Cho phản ứng Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O Tỉ lệ số mol chất bị khử và bị oxi hóa là: A. 1:4 B. 2:5 C. 1:2 D. 5:2 Câu 3. Cân bằng các bán phản ứng oxi hóa khử và các phương trình ion sau: 1. HNO3 + e- → NO3- + NO2 + H2O 2. HNO3 + e- → NO3- + NO + H2O 3. HNO3 + e- → NO3- + N2O + H2O 4. HNO3 + e- → NO3- + N2 + H2O 5. HNO3 + e- → NO3- + NH4NO3 + H2O 6. H+ + NO3- + e- → NO + H2O 7. H+ + NO3- + e- → N2O + H2O 8. MnO4- + H+ + Cl- → Mn2+ + Cl2 + H2O 9. Cl2 + Mn2+ + OH- → MnO42- + Cl- + H2O 10. Fe2+ + MnO4- + H+ → Fe3+ + Mn2+ + H2O Câu 4. Hòa tan hết 5,6 gam sắt vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Dung dịch X làm mất màu vừa đủ Vml dung dịch KMnO4 0,1M. Giá trị của V là: A. 100 B. 200 C. 300 D. 400 Câu 5. Hòa tan hết hỗn hợp gồm a mol FeS2 và 0,2 mol Cu2S vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra khí NO duy nhất. Dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối sunfat. Giá trị của a là: A. 0,1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4 Câu 6. Cho các phản ứng sau: (I) Fe + HCl ; (II) Fe3O4 + H2SO4 (đặc) ;
(III)KMnO4 + HCl ; (IV) FeS2 + H2SO4 (loãng) ; (V) Al + H2SO4 (loãng) ; Số phản ứng mà H+ đóng vai trò là chất oxi hoá là: A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 7. Lấy 5,2 gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối sunfat và 12,208 lít hỗn hợp NO2 và SO2 (đktc). Thành phần % về khối lượng của FeS2 trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 71,53% B. 93,23% C. 81,39% D. 69,23% Câu 8. Hòa tan hết 12 gam hỗn hợp Fe, Cu, Mg vào dung dịch HNO3 loãng dư đun nóng thu được 5,6 lít NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Cô cạn X, khối lượng muối thu được là: A. 46,5 gam B. 47,25 gam C. 55 gam D. 58,5 gam Câu 9. Cho 6,48 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,87 mol HNO3 chỉ thu được dung dịch chứa 3 muối. Làm bay hơi dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan, giá trị của m là:
A. 46,935 B. 51,430 C. 56,592 D. 47,355 ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.