Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm chuyên đề Este
QR

Bài tập trắc nghiệm chuyên đề Este

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRUNG TÂM VIỆT ĐỨC ĐÀ LẠT 1

CHỦ ĐẾ 1. ESTE: CẤU TẠO _ ĐỒNG PHÂN _ DANH PHÁP

1.1 (2008_Lần 1) Este etyl fomat có công thức là

A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH=CH2. D.HCOOCH3. 1.2(2012) Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là

A. metyl acrylat. B. propyl fomat. C. metyl axetat. D. etyl axetat. 1.3(2010_GDTX) Chất nào sau đây là este?

A. HCOOH. B. CH3CHO. C. CH3OH. D. CH3COOC2H5. 1.4(2010) Vinyl axetat có công thức là

A. C2H5COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3 D. CH3COOCH=CH2. 1.5(2009_GDTX) Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C.C2H5COOCH3. D.CH2=CHCOOCH3. 1.7(2007_Lần 1) Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là

A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. 1.8(2007_GDTX) Este etyl axetat có công thức là

A. CH3COOC2H5. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. CH3CH2OH. 1.9. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. 1.10. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 1.11. Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 1.12. Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. 1.13. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5. 1.14. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là: A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat. 1.15. Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H3. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5. 1.16. Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit propionic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H3. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.

CHỦ ĐỀ 2. ESTE: TÍNH CHẤT 1.17 (2012-GDTX) Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat (HCOOCH3) là A. HCOOH và NaOH. B. HCOOH và CH3OH. C. HCOOH và C2H5NH2. D. CH3COONa và CH3OH. 1.18 (2012-GDTX) Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là

A. CH3COOCH3. B. C2H5COOH. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC2H5. 1.19 (2012) Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOH. D. CH3COOC2H5. 1.20 (2012) Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là A. CH3OH và C6H5ONa. B. CH3COOH và C6H5ONa. C. CH3COOH và C6H5OH. D. CH3COONa và C6H5ONa. 1.21 (2010_GDTX) Cho CH3COOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

A. CH3COONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3COOH. C. CH3OH và CH3COOH. D. CH3COOH và CH3ONa. 1.22 (2010) Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

A. CH3OH và CH3COOH. B. CH3COONa và CH3COOH. C. CH3COOH và CH3ONa. D. CH3COONa và CH3OH. 1.23 (2008_Lần 1) Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và CH3OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. CH3COONa và CH3OH. 1.24 (2007_Lần 1) Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

A. C2H3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D.CH3COOCH3. 1.25 (2007_Lần 2) Este X phản ứng với dd NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat. Công thức của X là

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo