
Mây xanh không lối lấy chí cả làm thang Biển học mênh mông lấy chuyên cần làm bến. Trang 1
CÂU LẠC BỘ GIA SƯ TÂN ĐỨC
TRƯỜNG THPT: ……………….
Giảng dạy – Nguyễn Duy Bảo
ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT
CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT
“Cảm ơn đời vì mỗi sơm thức dạy ta lại nhận thêm 1 nụ cười”
ĐỀ 1
1.Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm nóng B. Dung dịch AgNO3 trong NH3 C. Dung dịch brom D. Cu(OH)2 2. Để nhận biết được tất cả các dung dịch của glucozơ, glixerol, fomanđehit,etanol cần dùng thuốc thử là
A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B. [Ag(NH3)2](OH) C. Na kim loại. D. Nước brom 3. Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt: saccarozơ, mantozơ, etanol, fomalin có thể dùng một hóa chất duy nhất là : A. Cu(OH)2/ OH - B. AgNO3/ NH3 C. H2/ Ni D. Vôi sữa 4. Phản ứng chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng là phản ứng với:
A. Cu(OH)2 B. [Ag(NH3)2](OH) C. H2/Ni (t0) D. CH3OH/HCl 5. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A. H2/Ni,t0 B. Cu(OH)2 C. AgNO3/ NH3 D. dung dịch brom 6. Phản ứng nào sau đây có thể chuyển hóa gluczơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau?
A. phản ứng với Cu(OH)2 B. phản ứng với [Ag(NH3)2](OH) C. phản ứng với H2/Ni, t0 D. phản ứng với Na 7. Saccarozơ có thể tác dụng được với các chất nào dưới đây?
A. H2/Ni,t0 và Cu(OH)2 B. Cu(OH)2 và CH3COOH/H2SO4 đặc C. Cu(OH)2 và [Ag(NH3)2](OH) D. H2/Ni,t0 và CH3COOH/H2SO4 đặc 8. Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:
A. đều được lấy từ củ cải đường B. đều bị oxihoa bởi [Ag(NH3)2](OH) C.đếu có trong biệt dược”huyết thanh ngọt” D. đều hòa tan Cu(OH)2 ở t0 thường cho dd xanh lam 9. Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ:
A. phản ứng thủy phân B. độ tan trong nước C. thành phần phân tử D. cấu trúc mạch phân tử 10. Điểm giống nhau giữa phản ứng thủy phân tinh bột và thủy phân xenlulozơ là:
A. sản phẩm cuối cùng thu được B. loại enzim làm xúc tác C. sản phẩm trung gian D. lượng nước tham gia quá trình thủy phân 11. Đun nóng xenlulozơ trong dung dich axit vô cơ loãng, thu được sản phẩm là:
A. saccarozơ B. glucozơ C. fructozơ D. mantozơ 12. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit loãng, đun nóng không tạo ra glucozơ.
Chất đó là: A. saccarozơ B. xenlulozơ C. tinh bột D. protein 13. Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:
A.saccarozơ B. xenlulozơ C. fructozơ D. tinh bột 14, Tinh bột, xenlulozơ, saccrozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:
A. hòa tan Cu(OH)2 B. thủy phân C. tráng gương D. trùng ngưng 15. Phát biểu không đúng là:
A. Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2. B. Thủy phân (xúc tác H+, t0) sacarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosacarit. C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương. D. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. 16. Cacbohiđrat chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
A. saccarozơ. B. mantozơ. C. tinh bột. D. xenlulozơ.
ThuVienDeThi.com
Mây xanh không lối lấy chí cả làm thang Biển học mênh mông lấy chuyên cần làm bến. Trang 2
17. Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
A. Tráng gương, tráng phích. B. Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC. C. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic. D. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực. 18. Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic B. fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic C. glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic D. glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ 19. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Saccarozơ làm mất màu nước brom. B. Glucozơ bị khử bởi ddịch AgNO3 trong NH3. C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. 20. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Glucozơ tác dụng được với nước brom. B. Khi glucozơ ở dạng mạch vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH. C. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng. D. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau. 21. Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.