
1/6
ÔN TẬP A. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Dung dịch HCl và H2SO4 loãng không phản ứng với
A. Cu, Zn. B. Ag, Al. C. Ag, Cu. D. Au, Mg.
Câu 2. Cho:
(1): SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr (2): SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
(3): Na2SO3 + Br2 + H2O → Na2SO4 + 2HBr (4): SO2 + CaO → CaSO3 (5): Cl2 + 2NaOH → NaClO + NaCl + H2O(6): MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(7): 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 (8): Fe2O3 + 6HCl→ 2FeCl3 + 3H2O
Số phản ứng oxi hóa khử là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 3. Cho các thí nghiệm sau
TN1: Cl2 + KOHđặc TN2: Fe3O4 + H2SO4 loãng TN3: FeO + H2SO4 đặc
TN4: Sục khí CO2 vào nước gia-ven TN5: KMnO4 + HClđặc TN6: Cl2 + Ca(OH)2 (30-35oC) TN7: SO2 + KOH (2:3)
TN8: HCl + FeO TN9: Na2SO3 + H2SO4 đặc TN10: Na2SO4 dư + BaCl2 Số thí nghiệm dung dịch sau phản ứng chứa hai muối là
A. 5. B. 6 C. 7. D. 8. Câu 4. Chọn phát biểu đúng?
A. SO2 là chất khí không màu mùi sốc, tan tốt trong nước, không độc, có khả năng diệt khuẩn, diệt nấm mốc. B. H2S là chất khí không màu mùi trứng thối, tan nhiều trong nước, rất độc, có trong khí núi lửa. C. Cl2 là chất khí màu vàng lục, tan trong nước, không độc, dùng khử trùng nước sinh hoạt, sản xuất HCl. D. HCl là chất khí không màu mùi xốc, tan tốt trong nước tạo dung dịch axit clohiđric, dùng tẩy gỉ thép, sản xuất nhiều hợp chất vô cơ, hữu cơ……
Câu 5. Cho các phát biểu:
(1) Trong PTN: Điều chế SO2 bằng cách: cho muối sunfit (SO32-) tác dụng với H2SO4 đặc.
(2) Trong PTN: Điều chế Cl2 bằng cách: cho các chất oxi hóa mạnh (MnO2, KMnO4, K2Cr2O7..) tác dụng với HCl đ.
(3) Trong PTN: Điều chế H2S bằng cách: cho muối sunfua tác dụng với HCl hoặc H2SO4 loãng.
(4) Trong CN: H2SO4 được sản xuất từ quặng pirit (thành phần chính là FeS2) qua 3 giai đoạn.
(5) Trong CN: HCl được sản xuất bằng cách tổng hợp từ H2 và Cl2 (chủ yếu từ quá trình đpdd NaCl có màng ngăn ).
(6) Trong CN: nước gia-ven được sản xuất bằng sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH.
(7) Trong CN: O2 được sản xuất bằng cách nhiệt phân các hợp chất giàu O2 (như KClO3, KMnO4…)
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 6. H2SO4 đặc nguội không phản ứng với
A. Al, Ag, Cr. B. Al, Cr, Fe. C. Ag, Cu, Fe. D. Al, Cu, Fe.
Câu 7. H2SO4 đặc không có tính
A. oxi hóa. B. háo nước. C. tính axit. D. tính bazơ.
Câu 8. Dãy chất nào sau đây gồm các chất đều vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử?
A. S, SO2, O3, HCl, Cl2. B. S, SO2, HBr, HCl, Cl2. C. S, SO2, O2, HCl, F2. D. S, SO2, Na2S, HCl, F2.
Câu 9. Thí nghiệm nào sau đây kết thúc chậm nhất?
A. Zn bột + HCl 4M. B. Zn bột + HCl 2M. C. Zn miếng + HCl 4M. D. Zn miếng + HCl 2M.
ThuVienDeThi.com
2/6
Câu 10. Thí nghiệm nào sau đây xảy ra nhanh nhất?
A. Fe bột + HCl 4M (50o). B. Fe bột + HCl 2M(50o).
C. Fe miếng + HCl 4M(30o). D. Fe miếng + HCl 2M(30o).
Câu 11. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Nồng độ. B. Nhiệt độ. C. Diện tích tiếp xúc D. Thể tích dung dịch.
Câu 12. Axit mạnh nhất là
A. HCl. B. HBr. C. HF. D. HI.
Câu 13. Chất có tính oxi hóa mạnh nhất là
A. Cl2. B. Br2. C. F2. D. I2.
Câu 14. Chất có tính khử mạnh nhất là
A. HCl. B. HBr. C. HF. D. HI.
Câu 15. Sục khí SO2 vào dung dịch Br2 có hiện tượng
A. mất màu. B. kết tủa trắng. C. kết tủa vàng. D. kết tủa đen.
Câu 16. Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 có hiện tượng
A. mất màu. B. kết tủa trắng. C. kết tủa vàng. D. kết tủa đen.
Câu 17. Sục khí Cl2 vào dung dịch quì tím có hiện tượng
A. mất màu. B. kết tủa trắng. C. kết tủa vàng. D. kết tủa đen.
Câu 18. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 hoặc Pb(NO3)2 có hiện tượng
A. mất màu. B. kết tủa trắng. C. kết tủa vàng. D. kết tủa đen.
Câu 19. Sục khí O3 vào dung dịch KI (hồ tinh bột) có hiện tượng
A. mất màu. B. kết tủa trắng. C. kết tủa vàng. D. xanh tím.
Câu 20. Nhỏ HCl vào dung dịch AgNO3 có hiện tượng
A. mất màu. B. kết tủa trắng. C. kết tủa vàng. D. kết tủa đen.
Câu 21. Nhỏ NaI vào dung dịch AgNO3 có hiện tượng
A. mất màu. B. kết tủa trắng. C. kết tủa vàng. D. kết tủa đen.
Câu 22. Nhỏ H2SO4 vào dung dịch Ba(NO3)2 có hiện tượng
A. mất màu. B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.