.jpg)
1
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
------
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-2017 Môn Khoa học tự nhiên – Hóa Học
Thời gian 50 phút
Mã đề thi 78910
Họ, tên học sinh:……………………………………………………….. Số báo danh:……………………………………………………………. Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại polisaccarit là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 2: Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon không phân nhánh. Tên gọi của Y là
A. glucozơ. B. amilozơ. C. amilopectin. D. saccarozơ. Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng? Saccarozơ và glucozơ đều
A. có chứa liên kết glicozit trong phân tử. B. bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng. C. có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. D. có tính chất của ancol đa chức. Câu 4: Amin nào sau đây là amin bậc hai?
A. propan-1-amin. B. propan-2-amin. C. phenylamin. D. đimetylamin. Câu 5: Alanin là một amino axit có phân tử khối bằng 89. Công thức của alanin là
A. H2N-CH2-COOH. B. H2N-CH2-CH2-COOH. C. H2N-CH(CH3)-COOH. D. CH2=CHCOONH4. Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A. Glyxin. B. Alanin. C. Anilin. D. Metylamin. Câu 7: Trong phân tử tetrapeptit Ala-Gly-Val-Glu, amino axit đầu N là
A. Val. B. Glu. C. Ala. D. Gly. Câu 8: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?
A. Anilin, amoniac, metylamin. B. Anilin, metylamin, amoniac. C. Amoniac, etylamin, anilin. D. Etylamin, anilin, amoniac.
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Alanin + NaOH X + HCl Y. (X, Y là các chất hữu cơ và HCl dùng dư). Công thức của Y là A. H2N-CH(CH3)-COONa. B. ClH3N-CH(CH3)-COOH. C. ClH3N-CH(CH3)-COONa. D. ClH3N-(CH2)2-COOH.
ThuVienDeThi.com
2
Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở?
A. CH2=CH-COO-CH3. B. CH3-COO-C2H5. C. CH3-COO-C6H5. D. CH3-COO-CH=CH2. Câu 11: Hai tơ nào sau đây đều là tơ tổng hợp?
A. tơ visco và tơ axetat. B. tơ tằm và bông. C. tơ nilon-6,6 và bông. D. tơ nilon-6,6 và tơ nitron. Câu 12: Hai chất đều không tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, nóng) là
A. tristearin và etyl axetat. B. phenylamoni clorua và alanin. C. anilin và metylamin. D. axit stearic và tristearin. Câu 13: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxylalanin (Gly- Ala). Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 14: Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được a mol glixerol và
A. a mol natri oleat. B. a mol axit oleic. C. 3a mol axit oleic. D. 3a mol natri oleat. Câu 15: Cho hỗn hợp gồm Fe(NO3)2 và ZnO vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH (dư) vào Y thu được kết tủa là A. Fe(OH)2 và Zn(OH)2. B. Fe(OH)3 và Zn(OH)2. C. Fe(OH)2. D. Fe(OH)3. Câu 16: Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H4OH. Khi đun nóng, a mol X tác dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?
A. a mol. B. 2a mol. C. 3a mol. D. 4a mol. Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức Y trong 145 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và 10 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của Y là
A. CH3COOC2H5. B. C2H3COOC2H5. C. C2H5COOC2H5. D. HCOOC2H5. Câu 18: Hai kim loại đều tác dụng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường là
A. Li và Mg. B. K và Ca. C. Na và Al. D. Mg và Na. Câu 19: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxylalanin (Gly- Ala). Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là
A. 3,15. B. 5,25. C. 6,20. D. 3,60. Câu 21: Trong công nghiệp, glucozơ (được chuyển hóa từ nguyên liệu có tinh bột và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.