Quảng cáo
Đề thi khảo sát THPT Quốc gia môn Hóa học - Mã đề 128 - Trường THPT Triệu Sơn 3
QR

Đề thi khảo sát THPT Quốc gia môn Hóa học - Mã đề 128 - Trường THPT Triệu Sơn 3

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 128

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3

KHẢO SÁT THI THPT QG

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút.;

Mã đề thi 128

Họ, tên thí sinh:.......................................................Số báo danh:...................................

Câu 1: C3H5(OOC-C17H33)3 có tên gọi là

A. triolein B. tristearin. C. Tripanmitin. D. trilinolein. Câu 2: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 21,8 gam muối. Số mol HCOOC2H5 và CH3COOCH3 lần lượt là

A. 0,2 và 0,1. B. 0,15 và 0,15 C. 0,1 và 0,2. D. 0,25 và 0,05. Định hướng tư duy giải

Ta có: este

3

HCOONa :0,2 n 0,3 CH COONa :0,1   

Câu 3: Cho 8,4 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 ), dung dịch X và còn lại 2,8 gam chất rắn không tan. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 24,2 gam. B. 18,0 gam. C. 11,8 gam. D. 21,1 gam. Định hướng tư duy giải

Ta có:

3 2 Fe Fe(NO ) 8,4 2,8 n 0,1 m 0,1.180 18 56

     

Câu 4: Cho các chất glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ. Các chất trong đó đều có phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh là

A. glucozơ, saccarozơ. B. glucozơ, xenlulozơ. C. saccarozơ, mantozơ. D. glucozơ, mantozơ. Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 14,0 gam Fe trong 400ml dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch X chứa m gam muối và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

A. 48,4. B. 54,0. C. 60,5. D. 51,2. Định hướng tư duy giải

Ta có:

3

Fe BTNT.N NO HNO

n 0,25

n 0,2 m 14 0,6.62 51,2 n 0,8

           

Câu 6: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen), có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với dung dịch NaOH. Số lượng đồng phân thoả mãn tính chất trên là

A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Định hướng tư duy giải Các chất thỏa mãn là : C6H5-CH(OH)-CH3 và C6H5-CH2-CH2OH Câu 7: Không khí trong phòng thí nghiệm nhiễm độc khí clo, người ta dùng cách nào sau đây để sử lí:

A. phun dung dịch NH3 đặc. B. phun dung dịch NaOH đặc. C. phun dung dịch Ca(OH)2. D. phun khí H2 chiếu sáng. Câu 8: Khi cho một mẩu kim loại Kali vào nước thì

A. mẩu kim loại chìm và không cháy. B. mẩu kim loại nổi và bốc cháy. C. mẩu kim loại chìm và bốc cháy. D. mẩu kim loại nổi và không cháy. Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 1 ancol và 1 muối. Cho lượng ancol thu được ở trên tác dụng

ThuVienDeThi.com

Trang 2/6 - Mã đề thi 128

hết với Na, tạo ra 0,168 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn lượng X ở trên, thu được 7,75 gam sản phẩm gồm CO2 và H2O. Công thức cấu tạo của 2 chất trong X là

A. HCOOC2H5 và HCOOC3H7. B. C2H5COOH và C2H5COOC2H5. C. HCOOC3H7 và C3H7OH. D. CH3COOH và CH3COOC3H7. Định hướng tư duy giải

Ta có:

2

NaOH COO

H OH

n 0,04 n 0,04

n 0,0075 n 0,015

          

X chứa axit và este

Khi X cháy

2 2 CO H O axit :0,025 7,75 n n 0,125 0,025.2 0,015.5 este:0,015 62          

Câu 10: Al, Al2O3, Al(OH)3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Các chất có tính chất lưỡng tính là

A. Al và Al(OH)3. B. Al và Al2O3. C. Al, Al2O3 và Al(OH)3. D. Al2O3, Al(OH)3. Câu 11: Để điều chế phenyl axetat, người ta dùng phản ứng ( xúc tác coi như đủ)

A. CH3COOMgCl + C6H5Cl  CH3COOC6H5 + MgCl2. B. (CH3CO)2O + C6H5OH  CH3COOC6H5 + CH3COOH. C. CH3COONa + C6H5Cl  CH3COOC6H5 + NaCl. D. CH3COOH + C6H5OH  CH3COOC6H5 + H2O. Câu 12: Điện phân 200ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong thời gian 1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp. Giả sử nước bay hơi không đáng kể. Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi điện phân là

A. 2,95 gam. B. 2,31 gam. C. 1,67 gam. D. 3,59 gam. Định hướng tư duy giải

Ta có:

Catot

BTE 2

2 Anot

e 2

Cl :0,02 Cu :0,03

Cu :0,04 m 2,95 Cl :0,01 n 0,06 O …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo