Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Hóa học 12 Amin  Amino axit  Peptit  Protein
QR

Bài tập trắc nghiệm Hóa học 12 Amin Amino axit Peptit Protein

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Page 1

AMIN –AMINOAXIT – PEPTIT – PROTEIN Câu 1: Cho bốn dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2CH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2, (4) HCOOH. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:

A. 4, 2, 1, 3 B. 3, 1, 2 , 4 C. 4, 1, 2, 3. D. 2, 3, 4, 1 Câu 2: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X) , ta cho X tác dụng với A. HCl, NaOH. B. Na2CO3, HCl. C. HNO3, CH3COOH. D. NaOH, NH3. Câu 3: Cho từng chất H2N−CH2−COOH,CH3−COOH,C6H5NH2, ClH3NCH2COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to). Số phản ứng xảy ra là A. 5. B. 6. C. 4. D. 7. Câu 4: Phát biểu không đúng là: A. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt. B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. C. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-. D. Hợp chất H2NCH2COOH3NCH3 là este của glyxin (hay glixin). Câu 5: anilin không tác dụng với A. H2SO4 loãng. B.Br2. C. NaOH. D. NaCl. Câu 6: Có 4 dd loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: Anbumin, Glixerol, CH3COOH, glucozơ. Chọn một trong các thuộc thử sau để phân biệt 4 chất trên: A. Quỳ tím B. Phenolphtalein. C. HNO3 đặc. D. Cu(OH)2. Câu 7: Cho 0,1 mol X (α-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 15,35 gam muối. X là: A. Glyxin B. Alanin C. Phenylalanin D. Valin Câu 8: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với 200ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là A. 11,05 gam. B. 9,7 gam. C. 7,5 gam. D. 13,7 gam. Câu 9: Cho 0,5 mol aminoaxit X phản ứng với dd HCl dư thu được a gam muối Y. Cũng 1 mol X phản ứng với dd NaOH dư thu được b gam muối Z. Biết a – b = 7,25. CTPT của X là: A. C5H9O4N B. C4H10O2N2C. C5H11O2N D. C4H8O4N2 Câu 10: Cho 0,1 mol α-aminoaxit X tácdụngvới 50 ml dd HCl 1 M thuđượcdungdịch A. Dung dịch A tác dụng vừa đủ với 150 ml dd NaOH 1 M thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B còn lại 14,025 gam chất rắn khan. Công thức của X là: A. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. B. NH2CH2COOH. C. CH3CH(NH2)COOH. D. HOOCCH2CH(NH2)COOH Câu 11: Cho 0,01 mol amino axit A (có khối lượng là m gam) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,1M. Lấy toàn bộ sản phẩm tạo ra cho tác dụng hết với 220 ml dung dịch NaOH 0,15 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,075 gam chất rắn khan. m có giá trị là A. 0,75 B. 0,89 C. 1,47 D. 0,786 Câu 12: Hợp chất X có CTPT là C3H9O2N khi tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đun nóng thu được 3,36lít (đkc) khí A có tỉ khối so với He là11,25 và dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thì được bao nhiêu gam chất rắn khan. A. 10,2 B. 11,07 C. 12,96 D. 16,95 Câu 13: Este X được điều chế từ α-amino axit Y và ancol metylic. Tỉ khối hơi của X so với metan bằng 6,4375. A. H2N-CH2-COOH B. H2N-(CH2)2-COOH C. H2N-CH(CH3) –COOH D. H2N-CH(CH3) –COOCH3

ThuVienDeThi.com

Page 2

Câu 14: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,4 gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HCOOH3NCH=CH2. B. H2NCH2CH2COOH. C. CH2=CHCOONH4.D. H2NCH2COOCH3. Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn amol một aminoaxit X được 2a mol CO2 và 2,5a mol nước. X có CTPT là: A. C2H5NO4 B. C2H5N2O2 C. C2H5NO2 D. C4H10N2O2 Câu 16: Hợp chất nào sau đây thuộc loại dipeptit ? A. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH. B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-CONH-CH2COOH. C. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH. D. H2N-CH2CONH-CH[CH(CH3)2]COOH. Câu 17: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alaninvà phenylalanin? A. 4. B. 9. C. 3. D. 6. Câu 18: Các dung dịchphản ứng được với Cu(OH)2ở nhiệtđộ thường là: A. lòng trắng trứng, fructozơ, fomandehit. B. glixerol,anbumin,glucozơ. C. anđehitaxetic, saccarozơ, axitaxetic. D. fructozơ, axit acrylic, ancoletylic. Câu 19: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các − amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala; Val- Phe; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo