
ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1-2
Phần 1: Trắc nghiệm
Câu 1. Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:
A. isoamyl axetat. B. amyl propionat. C. etyl fomiat D. etyl axetat
Câu 2. Chất béo là :
A. este của glixerol với các axit béo.
B. este của các axit béo với ancol etylic.
C. este của glixerol với axit nitric.
D. este của glixerol với axit axetic.
Câu 3. Câu nào sau đây không đúng khi nói về xenlulozơ?
A. Có thể dùng điều chế ancol etylic B. Tan trong dung dịch nước svayde
C. Dùng để sản xuất tơ nilon-6,6 D. Tạo thành este với axit nitric
Câu 4. Chất nào dưới đây không hòa tan được Cu(OH)2:
A. CH3CHO B. Glucozơ C. C3H7OH D. C2H5(OH)3
Câu 5. Số este đơn chức có chung công thức phân tử C5H10O2 là :
A. 9 este. B. 7 este. C. 8 este. D. 10 este.
Câu 6. Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh. Muốn điều chế 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ
và axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là:
A. 15,000 lít B. 14,390 lít C. 1,439 lít D. 24,390 lít
Câu 7. Dầu hướng dương có hàm lượng các gốc oleat (gốc của axit oleic) và gốc linoeat (gốc của axit
linoleic) tới 85%, còn lại là gốc stearat và pamitat. Dầu cacao có hàm lượng gốc stearat và pamitat đến 75%,
còn lại là gốc oleat và linoleat. Nhiệt độ đông đặc của hai loại dầu này là :
A. bằng nhau. B. xấp xỉ nhau
C. dầu hướng dương thấp hơn D. dầu cacao thấp hơn
Câu 8. Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este:
A. là chất lỏng dễ bay hơi.
B. có mùi thơm an toàn với người.
C. có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Câu 9. Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào dưới đây?
(1) Cu(OH)2 (2) AgNO3/NH3 (3) H2/Ni,to (4) H2SO4 loãng nóng
A. (2), (3) B. (1), (4) C. (1), (2) D. (3), (4)
ThuVienDeThi.com
Câu 10. Cho các chất : CH2=CH-COOH (A); CH3COOC2H5 (B); HCOOCH=CH2 (C); C2H5OH (D).
Phương pháp hóa học để nhận biết B là:
A. đem xà phòng hóa
B. dùng Br2 rồi dùng Na; Chất còn lại là CH3COOC2H5
C. AgNO3/NH3
D. dùng Br2
Câu 11. Khi thủy phân este HCOOCH2CH=CH2 bằng kiềm ta được:
A. 2 muối và nước B. 1 muối và 1 anđehit
C. 1 muối và 1 xeton D. 1 muối và 1 ancol
Câu 12. Cacbonhiđrat X tác dụng với Cu(OH)2/NaOH cho dung dịch màu xanh lam, đun nóng lại tạo ra kết
tủa đỏ gạch. X là chất nào sau đây?
A. Glucozơ B. Mantozơ C. Xenlulozơ D. Saccarozơ
Câu 13. Dãy chất nào sau đây có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ B. Tinh bột, xenlulozơ, polivinyl axetat
C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, chất béo D. Tinh bột, xenlulozơ, thủy tinh hữu cơ
Câu 14. Khi cho axit axetic tác dụng với HO-CH2-CH2-OH có thể thu được các este:
A. CH3COO-CH2-CH2-OH và CH3COO-CH2-CH2-COO-CH3
B. CH3COO-CH2-CH2-OOCCH3 và CH3COO-CH2-CH2OH
C. CH3-OOC-CH2-CH2-OH và CH3COO-CH2-CH2-OOC-CH3
D. CH3COO-CH2-CH2-OH và CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3
Câu 15. Điều chế CH3COOCH=CH2, người ta đi từ:
A. CH2=CH-OH và CH3COOH B. CH3OH và CH2=CH-COOH
C. CH3COOH và C2H2 D. CH3COOH và CH3OH
Câu 16. Hợp chất thơm A có công thức phân tử C8H8O2 khi phản ứng với dung dịch NaOH dư thì thu được
2 muối. Vậy A có số đồng phân cấu tạo phù hợp với giả thiết trên là:
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 17. Trong công nghiệp chế tạo ruột phích người ta thường thực hiện phản ứng nào sau đây?
A. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
B. Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C. Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D. Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 18. Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
E D C B A H C A HCl NH AgNO CuO O H 3 3 2 / 4 2
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.