Quảng cáo
Đề ôn thi Trung học phổ thông Quốc gia môn Hóa học - Đề 1
QR

Đề ôn thi Trung học phổ thông Quốc gia môn Hóa học - Đề 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề thi THPT Quốc Gia

Câu 1: Este HCOOCH3 có tên gọi là A. Metyl fomat B. Metyl axetat C. Etyl fomat D. Propyl fomat Câu 2: Đường Glucozơ có công thức phân tử là: A. C6H12O6 B. CH2O C. CH2O2 D. C2H6O Câu 3: Chất nào sau đây là amin bậc 1: A. CH3NH2 B. CH3NHCH3 C. (CH3)3N D. CH3NH3Cl Câu 4: Polime là những hợp chất có:

A. Khối lượng phân tử lớn B. Mạch các bon ngắn C. Tính dẻo D. Tính đàn hồi Câu 5 : Ở điều kiện thường kim loại ở trạng thái lỏng là A. Hg B. Fe C. Al D.Cu Câu 6: Kim loại bị nam châm hút là A. Fe B. Mg C. Ag D. Au Câu 7 : Kim loại Liti có kí hiệu : A. Li B. Na C. K D. Rb Câu 8: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là: A. Tính khử B. Tính oxihóa C. Dẫn điện D. Dẫn nhiệt Câu 9: Các số oxihóa của Fe là: A. +2 , +3 , 0 B. +5 , +3 , 0 C. +2 , +4 , 0 D. +2 , +3 , +1 Câu 10: Kết tủa Cu(OH)2 có màu: A. Xanh B. Đỏ C. Tím D. Vàng Câu 11: Các khí gây ra hiện tượng mưa axit là: A. SO2 , NO2 B. H2 , N2 C. CH4 , N2 D. H2 , CH4 Câu 12: Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm trong A. Dầu hỏa B. Axit C. Bazơ D. Nước Câu 13: Este nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương? A. HCOOCH3 B . CH3COOCH3 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOC2H5 Câu 14: Khi cho Fructozơ vào dung dịch AgNO3 / NH3 dư ta quan sát thấy

A. Có kết tủa B. Có sủi bọt khí C. Dung dịch có màu xanh D. Dung dịch có màu tím Câu 15: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

A. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH. B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH. C. H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH. D. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH. Câu 16: Các polime có nhiệt độ nóng chảy không xác định là do:

A. Cấu trúc và thành phần nguyên tố B. Cấu trúc C. Thành phần nguyên tố D. Số lượng nguyên tố Câu 17: Khi tiến hành thủy phân chất béo sản phẩm thu được luôn có

ThuVienDeThi.com

A. Glixerol B. Etanol C. Metanol D. Phenol Câu 18: Các amin có tính bazơ là do:

A. Nitơ có đôi e chưa tham gia liên kết hóa học B. Khối lượng lớn C. Mạch cacbon phân nhánh D. Phân tử chứa liên kết cộng hóa trị Câu 19: Oxit kim loại nào sau đây khi tan trong dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí: A. FeO B. CuO C. MgO D. CaO Câu 20: Khi cho kim loại Na vào dung dịch FeCl3 quan sát thấy hiện tượng gì? A. Kết tủa nâu đỏ và bọt khí B. Sủi bọt khí C. Kết tủa nâu đỏ D. Kết tủa trắng xanh hóa nâu đỏ Câu 21: Khẳng định nào sau đây đúng? A. Al2O3 là hợp chất lưỡng tính B. Al là kim loại lưỡng tính C. Al(OH)3 là một bazơ mạnh D. Trong hợp chất Al có số oxihóa +3 , +2 Câu 22: Cho thanh Mg vào các dung dịch sau : NaCl , KNO3 , CuCl2 , AgNO3 , HNO3đặc nóng . Số phản ứng xảy ra là? A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 23: Cho Fe vào các dung dịch sau: AgNO3 , FeCl3 , CuCl2 , HCl. Số thí nghiệm thu được đơn chất sau phản ứng là A . 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 24: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây? A. Fe B. Na. C.Ba. D. Ca Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn 8,88 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,2M (vừa đủ) thu được 8,16 gam một muối Y. Tên gọi của X là

A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl axetat D. Propyl axetat Câu 26 .Tính lượng kết tủa bạc hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa 18g glucozơ.( Biết hiệu suất phản ứng tráng gương H=85%)

A. 18,36g B. 21,6g C. 5,4g D. 2,16g Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức thu được 0,2 mol CO2 và 0,35 mol H2O. Công thức phân tử của amin là A. C2H7N B. C4H7N C. C4H14N D. C2H5N Câu 28: Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:

C2H5OH 50% H   Buta−1,3−đien 80% H   Cao su buna Tính khối lượng ancol etylic cần lấy để có thể điều chế được 54 gam cao su buna theo sơ đồ trên?

A. 230 gam. B. 92 gam C. 115 gam D. 184 gam Câu 29: X là một - amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 23,4 gam X tác dụng với HCl dư thu được 30,7 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào? A.CH3-CH(CH3)CH(NH2)COOH B. CH3-CH(NH2)-COOH C. H2N-CH2-COOH D.H2N-CH2CH2-COOH

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo