Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết  Năm học 2016 - 2017 môn Hình học  12 - Mã đề 348
QR

Đề kiểm tra 1 tiết Năm học 2016 - 2017 môn Hình học 12 - Mã đề 348

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang1/3 - Mã đề 348

SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT

( Đề có 3 trang )

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN HÌNH HỌC – 12 Thời gian làm bài : 45 Phút

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho M(1;-2;3), N(3;0;-1). Khi đó tọa độ của véc tơ là : MN 

A. (1;1;-2) B. (2; 2;- 4) C. (3;1;-2) D. (2;-2;-4) Câu 2: Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) : tại điểm M(7; -1; 5) 2 2 2 ( 1) ( 3) ( 2) 49 x y z       có phương trình là:

A. 2x + 3y + 5z – 5 = 0 B. 6x + 3y + 3z +11 = 0 C. 6x + 2y + 3z – 55 = 0 D. 6x – 3y + 3z – 15 = 0 Câu 3: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu (S): . Viết x y z x y z 2 2 2 –2 4 2 –3 0      phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Ox và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính . r 3  A. (P): 2y + z = 0. B. (P): 2y – z = 0. C. (P): y – 2z = 0. D. (P): x +3y – 2z +4 = 0. Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz . Bộ 3 điểm nào sau đây thẳng hàng:

A. D(0;1;1), C(2;1;2), E(1;1;2). B. A(1;2;3), B(-1;3;2), C(2;1;2). C. P(2 ;3 ;1), M(1 ;1 ;1), F(3 ;2 ;3). D. M(1;1;1), N(2;3;-1), Q(3;5;-3) Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho . Tọa độ của vectơ là:        2 3 1 a i j k a 

A. B. C. D. (2; 1; 3)  ( 3;2; 1)   (2; 3; 1)   (-1;2;-3)

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho . Khi đó : có (3; 2;1), (3;2;5) a b     

    a,b 

tọa độ bằng:

A. B. C. D. (8; 12;0)  (8; 12;5)  (0;8; 12)  ( 12; 12;12)   Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(3;1;2), B(1;2;-1). Điểm M nằm trên trục Oy và cách đều 2 điểm A, B. Tọa độ điểm M là: .

A. B. C. D. (0;3;0) (2;0;3) 5 (0; ;0) 2  (0; 4;0) 

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm . Viết phương trình mặt phẳng (P) A(2; 1;1)  đi qua điểm A và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất.

A. (P): . B. (P): .     x y z 2 4 0 x y z 2 6 0    C. (P): . D. (P): .   x y z 4 2 1 0     x y z 2 3 5 0 Câu 9: Trong không gian toạ độ Oxyz, cho hai điểm M(1; -1; 0) và N(-2; 0; 1). Phương trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn thẳng MN là:

A. 6x – 3y + 3z + 11 = 0 B. 6x – 3y + 3z – 15 = 0 C. - 6x + 2y +2z – 1 = 0 D. - 6x + 2y +2z – 3 = 0 Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho B(1;-1;1). Phương trình mặt cầu tâm B và tiếp xúc với trục hoành là:

Mã đề 348

ThuVienDeThi.com

Trang2/3 - Mã đề 348

A. (x -1 )2 + (y - 1)2 + (z + 1)2 = 2. B. (x -1 )2 + y2 + z2 = 2. C. (x -1 )2 + (y - 1)2 + (z + 1)2 = 3. D. (x -1 )2 + (y + 1)2 + (z - 1)2 = 2. Câu 11: Gọi   là mặt phẳng cắt 3 trục tọa độ tại 3 điểm A(8; 0; 0), B(0; -2; 0), C(0; 0; 4). Phương trình của là:

A. x – 4y + 2z = 0 B. 0 2 1 4     z y x

C. x – 4y + 2z – 8 = 0 D. 0 4 2 8     z y x

Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(3;-1;1), B(2;4;5). Điểm M nằm trên trục Ox và tam giác ABM vuông tại A. Tọa độ điểm M là: .

A. B. C. D. (0;3;1) (0;1;6) (4;0;0) ( 4;0;0)  Câu 13: Cho 3 điểm M(0; 2; 1), N(3; 0; 1), P(1; 0; 0). Phương trình mặt phẳng (MNP) là:

A. 2x – 3y – 4z + 2 = 0 B. 2x – 3y – 4z + 1 = 0 C. 4x + 6y – 8x +2 = 0 D. 2x + 3y – 4z – 2 = 0 Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho . Tìm m để             2 , ( 1) a i j k b i m j k

. a b   

A. B. C. D. 2 m  0 m  2 m  1 m  Câu 15: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M (2; -1;-3 ) khi đó tọa độ của véc tơ là : OM 

A. (-2; -1;3 ) B. (3;1; -2) C. (0; 1 ;-1) D. (2; -1;-3 ) Câu 16: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz mặt cầu tâm I(2;-1,0) bán kính R = 1 có phương trình là :

A. x2 + y2 + z2 – 2x + 6y + 1 = 0. B. (x - 2 )2 + (y + 1)2 + (z + 1)2 = 1 C. x2 + y2 + z2 – 2x + 2y + 1 = 0. D. (x - 2 )2 + (y + 1)2 + z 2 = 1 Câu 17: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho (P): -2x + y +2z - 4 = 0. Mặt phẳng nào sau đây song song với (P).

A. 4 2 4 1 0 x y z    B. 2 1 0 x y z    C. 2 2 4 0 x y z      D. 2x - y - 2z - 4 = 0 Câu 18: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo