Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2021-2022 sở GD ĐT Quảng Nam Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2021-2022 sở GD ĐT Quảng Nam Chào các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9, đây là đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 9 năm học 2021-2022 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam. Đề thi này bao gồm đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận cho cả mã đề A và mã đề B. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán lớp 9 năm 2021-2022 sở GD&ĐT Quảng Nam: 1. Cho đường tròn tâm O đường kính AB, vẽ dây CD vuông góc với AB tại H (H nằm giữa O và B). Trên tia CD lấy điểm E nằm ngoài đường tròn, EB cắt đường tròn tại F (F khác B), AF cắt CD tại K. a) Chứng minh tứ giác BFKH nội tiếp. b) Chứng minh AB.BH = EB.BF c) Cho biết AB = 6 cm, AF = 5 cm. Tính diện tích hình quạt tròn BOF ứng với cung nhỏ BF của đường tròn (O) (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). 2. Một hình trụ có chiều cao h = 6 cm, bán kính đáy r = 3 cm, khi đó diện tích xung quanh của hình trụ bằng A. 36π cm2 B. 108π cm2 C. 36π cm2 D. 18π cm2 3. Cho hàm số y = kx (k ≠ 0). Xác định hệ số k biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(-2;2). Đề thi chi tiết cùng với đáp án được cung cấp trong file WORD dưới đây. Chúc các em ôn tập tốt và thành công trong kỳ thi cuối kỳ năm học!

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề A

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – Lớp 9 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ A

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm) (Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)

Câu 1. Hệ phương trình  − = − + = − 

4x 4y 2 2x 2y 1

có số nghiệm là

A. vô nghiệm. B. vô số nghiệm. C. 1 nghiệm. D. 2 nghiệm.

Câu 2. Hàm số

2 2

3 y x − = đồng biến khi

A. x < 0. B. x ≤ 0. C. x > 0. D. x ≠ 0. Câu 3. Cho hàm số

2 y kx = (k ≠ 0). Xác định hệ số k, biết đồ thị hàm số đi qua điểm A( −2;2).

A. 2. B. −2. C. 1 2 ⋅ D. 1 2 − ⋅

Câu 4. Biệt thức∆(đenta) của phương trình 3x2 − x − 2 = 0 bằng A. −23 . B. 23. C. −25. D. 25. Câu 5. Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a − b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm là

A. −1; b a ⋅ B. −1; b a − ⋅ C. –1; c a − ⋅ D. 1; c a − ⋅

Câu 6. Phương trình 4x2 + 2x − 5 = 0 có tổng của hai nghiệm bằng

A. 1 2 − ⋅ B. 1 2 ⋅ C. 5 4 − ⋅ D. 5 4 ⋅

Câu 7. Nếu u + v = −8 và uv = 12 thì hai số u và v là hai nghiệm của phương trình A. X2 − 8X + 12 = 0. B. X2 – 8X – 12 = 0. C. X2 + 8X − 12 = 0. D. X2 + 8X + 12 = 0. Câu 8. Cho phương trình x4 + 7x2 + 10 = 0. Đặt t = x2 (t 0) ≥

thì ta được phương trình mới là A. t4 + 7t2 − 10 = 0. B. t2 + 7t + 10 = 0. C. t2 + 7t − 10 = 0. D. t2 − 7t −10 = 0. Câu 9. Trên đường tròn (O), lấy ba điểm A, B, C sao cho điểm C nằm trên cung lớn AB, biết số đo cung nhỏ AB bằng 0 72 thì  ACB bằng A. 360. B. 720. C. 1440. D. 900. Câu 10. Một góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 300 thì số đo cung bị chắn bằng A. 300. B. 900. C. 600. D. 1800. Câu 11. Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường tròn? A. Hình bình hành. B. Hình thoi. C. Hình thang. D. Hình vuông. Câu 12. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn và  0 BAD 110  thì  BCD bằng A. 1100. B. 700. C. 2500. D. 900. Câu 13. Độ dài đường tròn (O; 5 cm) bằng A. 20π cm. B. 10π cm. C. 25π cm. D. 5π cm. Câu 14. Độ dài cung 800 của một đường tròn có bán kính 9 cm bằng A. 4π cm. B. 9π cm. C. 16π cm. D. 81π cm. Câu 15. Một hình trụ có chiều cao h = 6 cm, bán kính đáy r = 3 cm, khi đó diện tích xung quanh của hình trụ bằng A. 36π cm. B. 108π cm2. C. 36π cm2. D. 18π cm2.

Trang 2/2 – Mã đề A

PHẦN II. TỰ LUẬN: Bài 1. (1,5 điểm)

a) Giải hệ phương trình: 2x y 7

3x y 3

− =

+ =   

b) Giải phương trình: 2 (x 2)(x 4x 3) 0 − − + = . Bài 2. (1,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P): 2 3

2 y x = và đường thẳng (d): y mx 4. = +

a) Vẽ đồ thị (P). b) Tìm tất cả các giá trị của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 x x , thỏa mãn 2 2 1 2 1 2 x x x x 24. + − = Bài 3. (2,25 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB, vẽ dây CD vuông góc với AB tại H (H nằm giữa O và B). Trên tia CD lấy điểm E nằm ngoài đường tròn, EB cắt đường tròn tại F (F khác B), AF cắt CD tại K.

a) Chứng minh tứ giác BFKH nội tiếp. b) Chứng minh AB.BH = EB.BF c) Cho biết AB = 6 cm, AF = 5 cm. Tính diện tích hình quạt tròn BOF ứng với cung nhỏ BF của đường tròn (O) (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

------------- HẾT -------------

Học sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh: ....................................................................... SBD: ............................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo