Quảng cáo
Đề thi kiểm tra 1 tiết môn Toán - Mã đề thi 101
QR

Đề thi kiểm tra 1 tiết môn Toán - Mã đề thi 101

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 101

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI KIỂM TRA 1 TIẾT (2)

(20 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 101 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................

Câu 1: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. . B. . x x  4 2 0 x  

C. . D. . 2 x x  1 2 x x x    

Câu 2: Tìm để phương trình có nghiệm duy nhất. m 2 2 m x x m    A. . B. . C. . D. . 2 m  2 m  1 m  2 m 

Câu 3: Số nghiệm của phương trình là 2 3 5 7 3 3 1 0 x x x    A. . B. . C. . D. . 0 1 3 2

Câu 4: Phương trình .   2 16 3 0 x x   

A. có 3 nghiệm. B. có 1 nghiệm. C. có 2 nghiệm. D. vô nghiệm. Câu 5: Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

A. . B. . C. . D. . 2

2

0

x y

x y

      

2

2 0

x y

x y

     

2

1 1 2

x y

x y

     

2

2

2

x y

x y

     

Câu 6: Số nghiệm của phương trình là 1 2 2 x x x    A. . B. . C. . D. . 0 1 2 3

Câu 7: Giải hệ phương trình: . 2 2 2

2

x y

x y xy

       A. . B. . C. . D. Kết quả khác.    ; 2;0 x y     ; 0;2 x y    ; 1;1 x y 

Câu 8: Điều kiện của phương trình là 2 2 1 1 x x x x    A. . B. . C. . D. . 1 x  1 x  1 x  1 x 

Câu 9: Giải phương trình . 4 2 3 4 0 x x   

A. . B. . C. . D. Vô nghiệm. 16

1

x

x

   

2 x  4

1

x

x

    Câu 10: Một ô tô đi từ đến . Cùng lúc từ địa điểm nằm trên đoạn có một ô tô vận tải cùng đi A C B AC đến . Sau 5h hai ô tô gặp nhau tại . Tính thời gian ôtô du lịch đi từ đến , biết vận tốc ô tô vận tải C C A B

bằng vận tốc ô tô du lịch. 3 5 A. . B. . C. . D. Kết quả khác. 1h 0,5h 2h

Câu 11: Cho phương trình . Khẳng định nào dưới đây là đúng? 2 3 x x    A. Phương trình có vô số nghiệm. B. Điều kiện của phương trình là . 3 x  C. Phương trình có nghiệm. D. Phương trình vô nghiệm.

Câu 12: Giải hệ phương trình . 2 5

2 5 7

x y

x y

      

A. . B. .   17 11 ; ; 9 9 x y         11 17 ; ; 9 9 x y      

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 101

C. Vô nghiệm. D. .   11 17 ; ; 9 9 x y        

Câu 13: Giải hệ phương trình .

2 5

2 5 7

10

x y z

x y z

x y z

            

A. . B. .   17 62 ; ; ; 5; 3 3 x y z            17 62 ; ; ;5; 3 3 x y z        

C. . D. Vô nghiệm.   17 62 ; ; ; 5; 3 3 x y z        

Câu 14: Giải phương trình . 1 1 x x  

A. . B. . C. Vô nghiệm. D. . 0 x  0

3

x

x

   

3 x 

Câu 15: Giải phương trình . 2 3 5 x x   

A. . B. . C. . D. Vô nghiệm. 8

2 3

x

x

    

8

2 3

x

x

    

8 x 

Câu 16: Tìm để phương trình có 4 nghiệm phân biệt. m 4 2 2 0 x x m   

A. . B. . C. . D. . 0 1 m   1 m  0 m  0

1

m

m

    

Câu 17: Giải phương trình . 2 1 1 x x   

A. Vô nghiệm. B. . C. . D. Kết quả khác. 0 x  1 x 

Câu 18: Giải phương trình . 2 2 3 2 4 x x x x    

A. . B. Vô nghiệm. C. . D. . 8 3 x  3 8 x  8 3 x 

Câu 19: Giải hệ phương trình .

1 2 3

3 1 1

x y

x y

       

A. . B. . C. . D. Vô nghiệm.   7 7 ; ; 5 8 x y          7 7 ; ; 5 8 x y           5 8 ; ; 7 7 x y        

Câu 20: Tìm để hệ phương trình có nghiệm duy nhất. m 2

2 3

x y

x my

       A. Không có. B. . C. . D. . 2 m  2 m  2 m 

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo