
Trang 1/2 - Mã đề thi 513
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI KIỂM TRA 1 TIẾT (2)
(20 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 513 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Giải phương trình . 3 2 1 x x
A. . B. Vô nghiệm. C. . D. . 4 x
4
2 3
x
x
4
2 3
x
x
Câu 2: Giải hệ phương trình: .
2
2 1 2
1 2
x y
y x
A. . B. . C. . D. Kết quả khác.
; 1; 2
; 2; 1
x y
x y
; 1; 2 x y ; 2; 1 x y
Câu 3: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. . B. . C. . D. . 1 0 x x 4 4 0 x 2 x x 2 x x
Câu 4: Giải hệ phương trình . 3 2 5
2 5 7
x y
x y
A. . B. . 11 31 ; ; 19 19 x y 11 31 ; ; 19 19 x y
C. Vô nghiệm. D. . 31 11 ; ; 19 19 x y
Câu 5: Phương trình . 2 16 3 0 x x
A. Vô nghiệm. B. Có 3 nghiệm. C. Có 2 nghiệm. D. Có 1 nghiệm.
Câu 6: Giải phương trình . 2 2 1 1 x x
A. . B. . C. Vô nghiệm. D. . 1 3 x 1 3
1 3
x
x
1 3 x
Câu 7: Tìm để phương trình có 4 nghiệm phân biệt. m 4 2 3 0 x x m
A. . B. . C. . D. . 0 9 m 0 m 9 0 4 m 9 m
Câu 8: Giải phương trình . 2 1 1 x x
A. Vô nghiệm. B. . C. . D. Kết quả khác. 0 x 1 x
Câu 9: Tìm để phương trình có nghiệm duy nhất. m 4 5 2 m x x
A. . B. . C. . D. Không có. 0 m 5 m 5 m
Câu 10: Tìm để hệ phương trình có nghiệm duy nhất. m 2 1
3 2
mx y
x y
A. Không có. B. . C. . D. . 2 3 m 2 3 m 2 3 m
Câu 11: Giải phương trình . 4 2 3 4 0 x x
ThuVienDeThi.com
Trang 2/2 - Mã đề thi 513
A. Vô nghiệm. B. . C. . D. . 16
1
x
x
1 x 1
4
x
x
Câu 12: Cho phương trình . Khẳng định nào dưới đây là đúng? 1 1 x x
A. Phương trình có nghiệm . 0 x B. Phương trình có nghiệm. C. Phương trình vô nghiệm. D. Phương trình có vô số nghiệm. Câu 13: Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
A. . B. . C. . D. . 2
2
0
x y
x y
2
2
2
x y
x y
2
2 0
x y
x y
2
1 1 2
x y
x y
Câu 14: Số nghiệm của phương trình là 2 3 3 15 2 5 x x x x A. . B. . C. . D. . 2 3 1 0
Câu 15: Giải phương trình . 2 5 3 5 x x
A. . B. Vô nghiệm. C. . D. . 10 x 20 x 20 x
Câu 16: Giải hệ phương trình .
1 2 3
3 1 1
x y
x y
A. . B. . C. Vô nghiệm. D. . 1 10 ; ; 7 7 x y 7 ; 7; 10 x y 7 ; 7;10 x y
Câu 17: Số nghiệm của phương trình là 1 2 5 3 x x x A. . B. . C. . D. . 1 2 0 3
Câu 18: Điều kiện của phương trình là 2 2 1 1 x x x x
A. . B. . C. . D. . 1
1
x
x
1 x 1 x 1 x
Câu 19: Giải hệ phương trình .
1 2 2 2 2 3 5 2 4 7 4
x y z
x y z x y z
A. . B. Vô nghiệm. 7 5 1 ; ; ; ; 2 2 2 x y z
C. . D. . 7 5 1 ; ; ; ; 2 2 2 x y z 7 5 1 ; ; ; ; 2 2 2 x y z Câu 20: Đường sông từ thành phố đến thành phố dài hơn đường bộ 10km để đi từ thành phố A B A đến thành phố . Ca nô đi hết 3 giờ 20 phút, ô tô đi hết 2 giờ. Vận tốc của ca nô kém vận tốc ô tô B 17km/h. Tính vận tốc của ca nô.
A. . B. . C. . D. Kết quả khác. 20 / km h 18 / km h 36 / km h
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.