
Trang 1/2 - Mã đề thi 723
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI KIỂM TRA 1 TIẾT (2)
(20 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 723 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Số nghiệm của phương trình là 1 2 5 3 x x x A. . B. . C. . D. . 2 1 3 0
Câu 2: Giải hệ phương trình . 2 5
2 5 7
x y
x y
A. Vô nghiệm. B. . C. . D. . ; 39; 17 x y ; 17;39 x y ; 39;17 x y
Câu 3: Điều kiện của phương trình là 1 5 2 x x x A. . B. . C. . D. . 1 x 1 x 1 x 1 x
Câu 4: Tìm để hệ phương trình vô nghiệm. m 1
2 0
x my
x y
A. . B. Không có. C. . D. . 1 2 m 1 2 m 1 2 m
Câu 5: Giải phương trình . 2 4 6 4 x x x
A. . B. . C. Vô nghiệm. D. . 6 x 1
6
x
x
1 x
Câu 6: Một người đi xe đạp từ địa điểm đến địa điểm . Sau đó 1 giờ 30 phút một người khác đi xe A B máy cũng từ và đến sớm hơn 1 giờ. Quãng đường dài 50km. Tính vận tốc của người đi xe đạp, A B AB biết rằng vận tốc xe máy gấp 2,5 lần vận tốc xe đạp
A. . B. . C. . D. Kết quả khác. 18 / km h 20 / km h 12 / km h
Câu 7: Tìm để phương trình có 4 nghiệm phân biệt. m 4 2 4 0 x x m A. . B. . C. . D. Kết quả khác. 0 m 0 4 m 4 m Câu 8: Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
A. . B. . C. . D. . 2 2
2
0
x y
x y
2
2 0
x y
x y
2
2
2
x y
x y
2
1 1 2
x y
x y
Câu 9: Cho phương trình . Khẳng định nào dưới đây là đúng? 2 1 x x A. Phương trình có nghiệm. B. Phương trình vô nghiệm. C. Phương trình có vô số nghiệm. D. Điều kiện của phương trình là . 2 x
Câu 10: Giải phương trình . 4 2 2 3 5 0 x x
A. . B. . C. Vô nghiệm. D. . 5 2 x
5 2
1
x
x
25
4 1
x
x
Câu 11: Giải phương trình . 2 1 1 x x
A. Vô nghiệm. B. . C. . D. Kết quả khác. 0 x 1 x
Câu 12: Phương trình . 2 16 3 0 x x
A. Có 1 nghiệm. B. Có 3 nghiệm. C. Vô nghiệm. D. Có 2 nghiệm.
ThuVienDeThi.com
Trang 2/2 - Mã đề thi 723
Câu 13: Giải hệ phương trình: .
3 3
2 2
7
2
x y
x y xy
A. . B. . C. . D. Kết quả khác.
; 2;1
; 1; 2
x y
x y
; 1; 2 x y ; 2;1 x y
Câu 14: Tìm để phương trình vô nghiệm. m 2 3 1 m x x
A. . B. . C. . D. . 3 m 0 m 3 m 0 m Câu 15: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. . B. . 4 3 2 0 x 2 1 2 x x x
C. . D. . 2 x x 2 x x
Câu 16: Giải phương trình . 4 5 3 x x
A. . B. Vô nghiệm. C. . D. .
1 4 9 2
x
x
9 2 x 1 4 x
Câu 17: Giải hệ phương trình . 3 2 8 2 2 6 3 6
x y z x y z x y z
A. Vô nghiệm. B. . ; ; 1; 1; 2 x y z
C. . D. . ; ; 1;1;2 x y z ; ; 1;1; 2 x y z
Câu 18: Giải phương trình .
2 6 3 2 x x x
A. . B. . C. . D. Vô nghiệm. 4 x 8 3 x 4 x
Câu 19: Số nghiệm của phương trình là
2 3 4 6 3 13 x x x
A. . B. . C. . D. . 2 3 1 4
Câu 20: Giải hệ phương trình .
1 2 3
3 1 1
x y
x y
A. . B. Vô nghiệm. C. . D. . 7 ; 7;10 x y 7 ; 7; 10 x y 1 10 ; ; 7 7 x y
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.