
Trang 1/2 - Mã đề thi 134
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI KIỂM TRA 1 TIẾT (2)
(20 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 134 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. . B. . C. . D. . 4 2 0 x 2 x x 2 x x x x
Câu 2: Tìm để hệ phương trình có vô số nghiệm. m 2 1
0
x y
mx y
A. . B. . C. . D. Không có. 1 2 m 1 2 m 1 2 m
Câu 3: Giải hệ phương trình . 2 3 2 2 2 3 2 3 5
x y z x y z x y z
A. . B. Vô nghiệm. 11 12 ; ; 4; ; 7 7 x y z
C. . D. . 11 12 ; ; 4; ; 7 7 x y z 11 12 ; ; 4; ; 7 7 x y z
Câu 4: Giải hệ phương trình . 2 5
2 5 17
x y
x y
A. . B. . C. . D. Vô nghiệm. 7 59 ; ; 9 9 x y 59 7 ; ; 9 9 x y 59 7 ; ; 9 9 x y
Câu 5: Tìm để phương trình có 4 nghiệm phân biệt. m 4 2 2 0 x x m
A. . B. . C. . D. Kết quả khác. 1 1 8 m 0 1 m 1 8 m
Câu 6: Giải phương trình . 8 3 1 x x
A. . B. Vô nghiệm. C. . D. . 5 x 1
5
x
x
1 x
Câu 7: Số nghiệm của phương trình là 1 1 3 1 x x A. . B. . C. . D. . 0 1 2 3
Câu 8: Cho phương trình . Khẳng định nào dưới đây là sai? 3 x x A. Phương trình vô nghiệm. B. Điều kiện của phương trình là . 3 x C. Phương trình đã cho tương đương với phương trình . 2 1 0 x D. Phương trình có vô số nghiệm.
Câu 9: Hai vòi nước cùng chảy vào bể thì sau giờ sẽ đầy bể. Mỗi giờ lượng nước của vòi một chảy 24
5
được bằng lần lượng nước của vòi thứ hai. Hỏi vòi thứ hai chảy riêng một mình thì sau bao lâu sẽ đầy 3 2 bể?
A. giờ. B. giờ. C. giờ. D. Kết quả khác. 12 8 10
Câu 10: Điều kiện của phương trình là 2 2 3 4
x x x
ThuVienDeThi.com
Trang 2/2 - Mã đề thi 134
A. . B. . C. . D. . 3 x 3 x 3 x 2 x
Câu 11: Tìm để phương trình có vô số nghiệm. m 2 1 2 3 2 m x m x
A. . B. . C. . D. . 1 m 1 2 m 1 2 m 1 m
Câu 12: Giải hệ phương trình .
1 2 5
3 1 1
x y
x y
A. . B. . C. . D. Vô nghiệm. 7 7 ; ; 3 16 x y 7 7 ; ; 3 16 x y 3 16 ; ; 7 7 x y
Câu 13: Số nghiệm của phương trình là
2 4 1 1 8 x x x
A. . B. . C. . D. . 0 1 2 3
Câu 14: Giải hệ phương trình: .
2 2
2
4 1
3 4
x xy y
y xy
A. . B. . C. . D. Kết quả khác. ; 1;4 x y ; 1; 4 x y
; 1;4
; 1; 4
x y
x y
Câu 15: Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
A. . B. . C. . D. . 2
2
3 0
x y
x y
2
2 0
x y
x y
2
1 1 2
x y
x y
2
2
2
x y
x y
Câu 16: Giải phương trình . 2 1 1 x x
A. Vô nghiệm. B. . C. . D. Kết quả khác. 0 x 1 x
Câu 17: Giải phương trình . 2 2 1 2 2 x x x
A. . B. . C. . D. Vô nghiệm. 4 x 2
4
x
x
2 x
Câu 18: Phương trình . 2 16 3 0 x x
A. Có 3 nghiệm. B. Có 1 nghiệm. C. Vô nghiệm. D. Có 2 nghiệm.
Câu 19: Giải phương trình . 4 2 2 3 1 0 x x
A. . B. . C. Vô nghiệm. D. . 1
2 x 1 x
1 4 1
x
x
Câu 20: Giải phương trình . 8 1 2 x x
A. . B. . C. . D. Vô nghiệm. 1
3
x
x
1 x 3 x
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.