Quảng cáo
Đề thi kiểm tra 1 tiết môn Toán - Mã đề thi 336
QR

Đề thi kiểm tra 1 tiết môn Toán - Mã đề thi 336

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 336

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI KIỂM TRA 1 TIẾT (2)

(20 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 336 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................

Câu 1: Tìm để hệ phương trình có vô số nghiệm. m 2 1

0

x y

mx y

      

A. Không có. B. . C. . D. . 1 2 m  1 2 m  1 2 m 

Câu 2: Giải hệ phương trình: .

2 2

2

4 1

3 4

x xy y

y xy

       

A. . B. . C. . D. Kết quả khác.      

; 1;4

; 1; 4

x y

x y

    

   ; 1; 4 x y     ; 1;4 x y 

Câu 3: Giải hệ phương trình .

1 2 5

3 1 1

x y

x y

       

A. Vô nghiệm. B. . C. . D. .   7 7 ; ; 3 16 x y          3 16 ; ; 7 7 x y          7 7 ; ; 3 16 x y        

Câu 4: Điều kiện của phương trình là 2 2 3 4

x x x    A. . B. . C. . D. . 2 x  3 x  3 x  3 x 

Câu 5: Tìm để phương trình có vô số nghiệm. m   2 1 2 3 2 m x m x    

A. . B. . C. . D. . 1 2 m  1 m  1 m  1 2 m 

Câu 6: Hai vòi nước cùng chảy vào bể thì sau giờ sẽ đầy bể. Mỗi giờ lượng nước của vòi một chảy 24

5

được bằng lần lượng nước của vòi thứ hai. Hỏi vòi thứ hai chảy riêng một mình thì sau bao lâu sẽ đầy 3 2 bể?

A. giờ. B. giờ. C. giờ. D. Kết quả khác. 10 12 8

Câu 7: Số nghiệm của phương trình là 1 1 3 1 x x   A. . B. . C. . D. . 3 0 2 1

Câu 8: Giải phương trình . 2 1 1 x x   

A. Vô nghiệm. B. . C. . D. Kết quả khác. 0 x  1 x 

Câu 9: Giải hệ phương trình . 2 5

2 5 17

x y

x y

      

A. . B. . C. Vô nghiệm. D. .   59 7 ; ; 9 9 x y           7 59 ; ; 9 9 x y          59 7 ; ; 9 9 x y       

Câu 10: Tìm để phương trình có 4 nghiệm phân biệt. m 4 2 2 0 x x m   

A. . B. . C. . D. Kết quả khác. 1 8 m  1 1 8 m   0 1 m  

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 336

Câu 11: Giải phương trình . 8 3 1 x x   

A. . B. . C. Vô nghiệm. D. . 1

5

x

x

   

1 x  5 x 

Câu 12: Cho phương trình . Khẳng định nào dưới đây là sai? 3 x x   A. Điều kiện của phương trình là . 3 x  B. Phương trình có vô số nghiệm. C. Phương trình đã cho tương đương với phương trình . 2 1 0 x  D. Phương trình vô nghiệm.

Câu 13: Phương trình .   2 16 3 0 x x  

A. Có 3 nghiệm. B. Có 1 nghiệm. C. Có 2 nghiệm. D. Vô nghiệm.

Câu 14: Giải phương trình . 8 1 2 x x  

A. . B. . C. . D. Vô nghiệm. 1

3

x

x

   

1 x  3 x 

Câu 15: Giải phương trình . 2 2 1 2 2 x x x    

A. . B. Vô nghiệm. C. . D. . 4 x  2 x  2

4

x

x

    Câu 16: Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

A. . B. . C. . D. . 2

1 1 2

x y

x y

     

2

2

2

x y

x y

     

2

2 0

x y

x y

     

2

2

3 0

x y

x y

      

Câu 17: Giải phương trình . 4 2 2 3 1 0 x x  

A. . B. . C. . D. Vô nghiệm. 1

2 x 

1 4 1

x

x

   

1 x 

Câu 18: Giải hệ phương trình . 2 3 2 2 2 3 2 3 5

x y z x y z x y z

             

A. . B. Vô nghiệm.   11 12 ; ; 4; ; 7 7 x y z        

C. . D. .   11 12 ; ; 4; ; 7 7 x y z            11 12 ; ; 4; ; 7 7 x y z        Câu 19: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. . B. . C. . D. . 2 x x   2 x x  4 2 0 x   x x 

Câu 20: Số nghiệm của phương trình là  

2 4 1 1 8 x x x     

A. . B. . C. . D. . 0 1 2 3

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo