Quảng cáo
Tài liệu ôn thi vào Lớp 10 môn Tiếng Anh
QR

Tài liệu ôn thi vào Lớp 10 môn Tiếng Anh

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tài liệu ôn thi lớp 9 vào lớp 10 THPT

Teacher: Vũ Thị Yến Chi GOOD LUCK 1

SOME COMMON IRREGULAR VERBS Infinitive (V) Past simple(V2) Past participle (V3) Meaning cost trị giá cut cắt fit vừa vặn hit đụng hurt làm đau let để cho put đặt, để read đọc shut đóng lại

have had có; dùng hear heard nghe mishear misheard nghe nhầm hold held cầm, giữ; tổ chức sit sat ngồi lose lost đánh mất; giảm make made làm shoot shot bắn find found tìm thấy

drink drank drunk uống ring rang rung reo, rung run ran run chạy sing sang sung hát swim swam swum bơi hang hung hung treo

spend spent tiêu xài send sent gửi lend lent cho mượn sleep slept ngủ sweep swept quét keep kept giữ smell * smelt ngửi spell spelt đánh vần build built xây dựng leave left rời khỏi

dream* dreamt mơ learn* learnt học mean meant nghĩa là

meet met gặp bleed bled chảy máu breed bred nuôi speed sped tăng tốc feed fed cho ăn lead led dẫn dắt

sell sold sold bán

ThuVienDeThi.com

Tài liệu ôn thi lớp 9 vào lớp 10 THPT

Teacher: Vũ Thị Yến Chi GOOD LUCK 2

tell told told bảo, kể

bring brought mang fight fought đánh nhau think thought suy nghĩ buy bought mua catch caught bắt được teach taught dạy

arise arose arisen xuất hiện rise rose risen nhô, mọc lên drive drove driven lái xe ride rode ridden cưỡi xe đạp write wrote written viết

awake awoke awoken thức dậy wake woke woken đánh thức break broke broken làm vỡ speak spoke spoken nói freeze froze frozen đông lạnh choose chose chosen chọn lựa

beat beat beaten đánh đập bite bit bitten cắn eat ate eaten ăn fall fell fallen té xuống forget forgot forgot(ten) quên get got got(ten) đạt được forgive forgave forgiven tha thứ give gave given cho shake shook shaken lắc take took taken Lấy đưa đi

blow blew blown thổi fly flew flown bay grow grew grown mọc know knew known biết throw threw thrown ném draw drew drawn vẽ

stand stood stood đứng understand understood understood hiểu

bear bore born sinh ra tear tore torn xé rách wear wore worn mặc, đeo, đội

become became become trở nên come came come đến overcome overcame overcome vượt qua

lay laid laid đặt, để

ThuVienDeThi.com

Tài liệu ôn thi lớp 9 vào lớp 10 THPT

Teacher: Vũ Thị Yến Chi GOOD LUCK 3

pay paid paid trả tiền say said said nói

be was/were been thì, là, ở go went gone đi do did done làm CHUYÊN ĐỀ I Tenses ( Thời của động từ) 1, Present Simple (Hiện tại đơn) 1. Form a. Khẳng định - I, you, we , they + V - He, she , it + V+s / V+es * Notes : - Các động từ kết thúc là sh, ch, ss, o, x thì sang ngôi he, she , it thêm es

Eg : I wash  He washes I watch  He watches I go  He goes I miss  He misses - Sau các phụ âm k, p, t s được đọc là /s/ - Sau các trường hợp còn lại s được đọc là /z/ - Sau các phụ âm sh, ch, ss, x đuôi es được đọc là iz - Những động từ tận cùng là phụ âm + y thì sang ngôi he, she, it y đổi thành i trước khi thêm es.

Eg : I study  He studies - Những động từ tận cùng là nguyên âm + y, biến đổi bình thường khi sang ngôi he, she, it. Eg: I play, he plays .... b. Phủ định - I, we, you, they don't + V - He, she , it doesn't + V c. Nghi vấn - Do I / you/ we / they + V ? - Does he/ she/ it + V ? 2. The use. a. Diễn tả mức độ thường xuyên diễn ra của hành động ë hiện tại. Thường đi với always, usually, often , sometimes, occasionally (thỉnh thoảng), rarely, seldom (hiếm khi), never, everyday, every week.... once twice / 2 times 3 times

a week/ a month/year ....

một lần hai lần một tuần/ một tháng/ một năm ... ba lần

Eg : - He usually goes to the cinema.

- We clean our house everyday. - Lan washes clothes twice a week. b. Diễn tả điều luôn luôn đúng (sự thật), hoặc đã đúng trong một khoảng thời gian dài. Eg : - Some animals don't eat during winter. ( Một vài loài động vật không ăn vào mùa đông) - We are Vietnamese. We speak Vietnamese. - He works in a bank . 2, Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) 1. Form a. Khẳng định I am You/ We/ They are + V-ing He/ she/ it is b. Phủ định S + to be + not + V-ing

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo