.jpg)
Mã đề thi 210
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: ..........................................................................
Câu 81. Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên quy định chiều hướng tiến hóa. B. Các yếu tố ngẫu nhiên luôn làm phong phú vốn gen của quần thể. C. Các yếu tố ngẫu nhiên chỉ đào thải alen lặn mà không đào thải alen trội ra khỏi quần thể. D. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định. Câu 82. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, chim và thú phát sinh ở kỉ nào sau đây?
A. Kỉ Đệ tam. B. Kỉ Đêvôn. C. Kỉ Triat (Tam điệp). D. Kỉ Jura. Câu 83. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên. B. Di - nhập gen. C. Chọn lọc tự nhiên. D. Đột biến. Câu 84. Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa. Tần số alen A của quần thể này là bao nhiêu?
A. 0,3. B. 0,5. C. 0,4. D. 0,7. Câu 85. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n. Cây tam bội được phát sinh từ loài này có bộ nhiễm sắc thể là
A. 3n. B. 2n + 1. C. 4n. D. 2n - 1. Câu 86. Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A. Vi sinh vật. B. Nhiệt độ. C. Động vật. D. Thực vật. Câu 87. Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp ARN?
A. Ligaza. B. Restrictaza. C. ADN pôlimeraza. D. ARN pôlimeraza. Câu 88. Quan hệ giữa giun đũa sống trong ruột lợn và lợn thuộc quan hệ
A. cộng sinh. B. hội sinh. C. kí sinh. D. hợp tác. Câu 89. Cừu Đôly được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây?
A. Dung hợp tế bào trần. B. Nhân bản vô tính. C. Cấy truyền phôi. D. Gây đột biến. Câu 90. Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây do đột biến nhiễm sắc thể gây nên?
A. Hội chứng Đao. B. Bệnh bạch tạng. C. Bệnh mù màu đỏ - xanh lục. D. Bệnh máu khó đông. Câu 91. Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, cây ngô thuộc bậc dinh dưỡng
A. cấp 2. B. cấp 1. C. cấp 3. D. cấp 4. Câu 92. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, phép lai AABB × AABb cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Trang 1/6 - Mã đề thi 210 ThuVienDeThi.com
Câu 93. Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Khi nói về chuỗi thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Quan hệ sinh thái giữa tất cả các loài trong chuỗi thức ăn này đều là quan hệ cạnh tranh. II. Quan hệ dinh dưỡng giữa cá rô và chim bói cá dẫn đến hiện tượng khống chế sinh học. III. Tôm, cá rô và chim bói cá đều là sinh vật tiêu thụ. IV. Sự tăng, giảm số lượng chim bói cá sẽ ảnh hưởng đến sự tăng, giảm số lượng cá rô.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 94. Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Tập hợp cây cỏ đang sống ở cao nguyên Mộc Châu. B. Tập hợp voọc mông trắng đang sống ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long. C. Tập hợp côn trùng đang sống ở Vườn Quốc gia Cúc Phương. D. Tập hợp cá đang sống ở Hồ Tây. Câu 95. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có số cá thể mang kiểu hình trội về cả hai tính trạng chiếm 25%?
A. Ab ̲ ̲ ̲ ̲ aB × Ab ̲ ̲ ̲ ̲ aB . B. AB ̲ ̲ ̲ ̲ ̲ ab × aB̲ ̲ ̲ ̲
ab . C. AB ̲ ̲ ̲ ̲ ̲ aB × ab̲ ̲ ̲ ̲
ab . D. Ab ̲ ̲ ̲ ̲ ab × aB̲ ̲ ̲ ̲
ab .
Câu 96. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
A. XAXa …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.