Quảng cáo
Bộ đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học
QR

Bộ đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuyển tập đềthi thửTHPT Quốc Gia – Môn Sinh học

Trang 1

ĐỀ1 : Thi thửbộ2014 Câu 1. Những cơ thểsinh vật trong đó bộNST trong nhân chứa sốlượng NST tăng hay giảm 1 hoặc một số NST, di truyền học gọi là A. thểđa bội đồng nguyên B. thểđơn bội C. thểdịbội D. thểlưỡng bội.

Câu 2. Trong giảm phân hiện tượng trao đổi chéo xảy ra ở A. kì sau I B. kì trước I C. kì trước II D. kì giữa II

Câu 3. Xét 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng nằm trên NST thường, P thuần chủng lông đen, dài x lông trắng, ngắn. F1 thu được đồng loạt lông xám, dài. F1 tạp giao, F2 thu được 48 lông đen, dài; 95 lông xám, dài; 46 lông trắng, ngắn. Quy luật di truyền chi phối 2 tính trạng trên là A. liên kết gen hoàn toàn B. đa hiệu gen C. di truyền phân li độc lập D. tương tác át chế.

Câu 4. Phép lai giữa 2 thứđậu hoa trắng với nhau, F1 toàn bộcó hoa màu đỏ. F2 thu được 9 hoa đỏ: 7 hoa trắng. Nếu F1 đỏlai với 1 trong các kiểu gen ởP thì % hoa trắng trong phép lai này là A. 100% B. 50% C. 75% D. 25%

Câu 5. Trong trường hợp mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn, ởđời con của phép lai aaBbDd x aaBBdd, cá thểthuần chủng vềcả3 tính trạng chiếm tỉlệbao nhiêu? A. 12,5% B. 37,5% C. 25% D. 18,75%

Câu 6. Khi lai 2 cơ thểbốmẹthuần chủng, khác nhau về1 cặp tính trạng tương phản được F1, cho F1 lai với nhau. Điều kiện đểF2 có tỉlệkiểu hình 3 : 1 là 1. Tính trạng phảI trội lặn hoàn toàn 2. Mỗi cặp gen nằm tren một cặp NST tương đồng 3. Sốlượng cá thểđem lai phân tích phảI đủlớn Phương án đúng là A. 1,2 B. 2,3 C. 1,3 D. 1,2,3

Câu 7. Cho biết quảtròn và ngọt là những tính trạng trội so với quảbầu dục và chua. Cho cây có quảtròn ngọt giao phấn với cây có quảtròn chua được đời con gồm 21 cây quảtròn ngọt; 15 cây quảtròn chua; 3 cây quả bầu dục ngọt; 9 cây quảbầu dục chua. Tần sốhoán vịgen là A. 20% B. 25% C. 37,5% D. 18,75%

Câu 8. Cho con đực (XY) thân đen lai với con cái (XX) lông xám thì đời con có tỉlệ: 1 con cáI thân đen : 1 con đực thân xám. Ngược lại khi cho con cáI thân đen lai với con đực thân xám thì đời con có 100% đều thân đen. Biết cặp bốmẹđem lai thuần chủng và tính trạng do 1 gen quy định. Kết luận nào sau đây không đúng? A. Đây là phép lai thuận nghịch B. Tính trạng thân đen trội so với thân xám C. Gen quy địh tính trạng nằm trên NST giới tính Y D. Tính trạng di truyền liên kết với giới tính.

Câu 9. ởcừu, kiểu gen HH quy định có sừng (ởcảđực và cái), kiểu gen hh quy định không sừng (ởcảđực và cái), kiểu gen Hh biểu hiẹn có sừng ởcừu đực và khong sừng ởcừu cái. Gen này nằm trên NST thường. Cho lai cừu đực không sừng với cừu cái có sừng được F1, cho F1 giao phối với nhau được F2. Tính theo lí thuyết tỉlệ kiểu hình ởF1 và F2 là A. F1: 1 có sừng : 1 không sừng; F2: 3 có sừng : 1 không sừng. B. F1: 1 có sừng : 1 không sừng; F2: 1 có sừng : 1 không sừng. C. F1: 100% có sừng; F2: 3 có sừng : 1 không sừng. D. F1: 100% có sừng; F2: 1 có sừng : 1 không sừng.

Câu 10. Khi nói vềmức phản ứng, điều nào sau đây không đúng? A. Mức phản ứng là giới hạn thường biến của cùng một kiểu gen B. ởgiống thuần chủng các gen đều có mức phản ứng giống nhau C. Mức phản ứng do kiểu gen qua định nên di truyền được. D. Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp.

.

TƯ DUY HÓA HỌC_NGUYỄN ANH PHONG https://www.facebook.com/groups/thithuhoahocquocgia/

SƯ TẦM GR: TƯ DUY HÓA HỌC_NGUYỄN ANH PHONG - CẬP NHẬT UPDATE TÀI LIỆU ĐỀ THI MỚI NHẤT LIÊN TỤC , THI THỬ MIỄN PHÍ TẠI -> https://www.facebook.com/groups/thithuhoahocquocgia/)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo