 - Nam hoc 2016-2017 - Nguyen Thi Vien.jpg)
PHÒNG GD & ĐT VĨNH BẢO
TRƯỜNG THCS TT - VL
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I( TIẾT 36) – MÔN SINH 9
NĂM HỌC 2016 – 2017
Mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL
Kỹ năng / Năng lực
Cộng
Men đen
- Nêu kết quả của
phép lai
Hiểu rõ được phép lai tạo ra nhiều GT
Viết sơ đồ lai từ P đến F2 trong trường hợp P:Aax aa Câu: 1c + 1 ý Điểm: 2,25đ
1 ý 0,25đ (2,5%)
1 ý 0,25đ (2,5%)
1c 1,5đ (15%)
- Kỹ năng
viết sơ đồ
lai.
- Kỹ năng
quan sát kết
quả của
phép lai. 22,5%
Nhiễm sắc thể
- Nêu kết quả của
quá trình phát sinh
giao tử cái.
- Nêu thí nghiệm
của Moocgan và ý
nghĩa của hiện
tượng di truyền
liên kết
Hiểu được kí hiệu về thuật ngữ NST.
Câu: 1c + 1 ý Điểm: 2,25đ
1ý 0,25đ (2,5%)
1c 1,5đ (15%)
1 ý 0,25đ (2,5%)
- Kỹ năng
quan sát kết
quả của quá
trình phát
sinh giao tử.
- Kỹ năng
biết rút ra
kết luận về ý
nghĩa của
thí nghiệm
22,5%
ADN
- Nêu nguyên tắc tổng hợp ADN
- Trình bày mối quan hệ giữa ARN và prôtêin
Tính được chiều dài phân tử ADN
Câu: 1c + 1 ý Điểm: 2,25đ
1 ý 0,25đ (2,5%)
1c 2đ (20%)
1 ý 0,25đ (2,5%)
- Kỹ năng
quan sát quá
trình tổng
hợp AND.
- Kỹ năng
tìm mối
quan hệ giữa
ARN và prôtêin
22,5%
Biến dị
- Nhận biết biểu hiện của bệnh Tơcnơ
- Hoàn thành sơ đồ biến dị.
- Xác định tên bệnh,thuộc nhóm hội chúng có liên kết giới tính .
- Xác định tên bệnh, giới tính bệnh nhân. - Cơ chế phát sinh bệnh và viết sơ đồ minh họa
- Năng lực nghiên cứu lý thuyết, tổng hợp tài liệu. Kỹ năng quan sát biểu hiện
ThuVienDeThi.com
bênh di truyền. - Kỹ năng viết sơ đồ. Câu: 2c + 1 ý Điểm: 3,25đ
2 ý 0,5đ (5%)
3c 1,5đ (15%)
1 ý 0,25đ (2,5%)
1c 2đ (20 %)
32,5%
TỔNG Câu: 6c Điểm: 10đ
1c 1đ 10%
1c 1,5đ 15%
3c 1,5đ 15%
1c 2đ 20%
2c 0,5đ 5%
1c 1,5đ 15%
1c 2đ 20 %
100%
ThuVienDeThi.com
PHÒNG GD & ĐT VĨNH BẢO TRƯỜNG THCS TT – VL Ngày kiểm tra: /12/ 2016 KIỂM TRA HỌC KÌ I Họ và tên………............................... Năm học 2016 - 2017 Lớp 9A.. Môn sinh 9 Thời gian 45 phút
Phần I – Trắc nghiệm Câu 1: Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau: 1. Nguyên tắc tổng hợp AND là: A. bổ sung và bán bảo toàn B. khuôn mẫu. C. bán bảo toàn. D. đa phân. 2. Kết quả phát sinh giao tử cái gồm ... A.1 thế cực (2n). B.3 thế cực (n) và 1 trứng (n). C.4 tinh trùng (n) D.4 thế cực (n). 3. Phép lai nào trong các phép lai sau cho thế hệ kế tiếp phân ly.... A. P: AA x aa B. P: aa x aa. C. P: Aa x aa. D. P: AA x AA. 4. Bệnh nhân Tơcnơ không có biểu hiện bên ngoài là ... A. lùn. B. cổ ngắn. C. tuyến vú không phát triển. D. mắt hơi sâu và 1 mí. Câu 5: Trong các phép lai sau đây phép lai nào tạo nhiều hợp tử nhất : A. AA x AA B. AA x Aa C. Aa x Aa D. Aa x aa. 6. Một phân tử có 20 chu kì xoắn thì chiều dài của ADN này là: A.340 A0 B.680 A0 C.34 A0 D.20 A0
7. Trong các bệnh tật di truyền sau: bệnh tật nào được xếp vào nhóm hội chứng có liên kết giới tính: A. Hội chứng Đao B.Bệnh máu khó đông C. Bệnh Tosc nơ D. Bệnh mù màu 8 : Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ cho thể 3 nhiễm. A. 2n + 1. B. 2n - 1. C. 2n + 2. D. 2n - 2.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đ/A
Câu 2 : Hoàn thành sơ đồ sau:
Đột biến gen Đa bội (1)……………… Số lượng NST Biến dị (2)…………….. (4)………… Cấu trúc NST không di truyền. (3)……………
Phần II – Tự luận Câu 1 (1,5đ): Nêu thí nghiệm của Moogan? Nêu ý nghĩa của hiện tượng di truyền liên kết? C©u 2: (1,5 điểm) Viết sơ đồ lai từ P đến F2 trong trường hợp P: Aa x aa Câu 3 (2 điểm): Trình bày mối quan hệ giữa ARN và prôtêin?
Điểm Lời phê của các thầy cô giáo
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.