Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I Sinh học lớp 9 - Trường THCS Chu Văn An
QR

Đề kiểm tra học kì I Sinh học lớp 9 - Trường THCS Chu Văn An

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

TRường THCS Chu văn An Bài kiểm tra MÔN sinh học 9 ki 1

Thời gian làm bài:45 phút; (40 câu trắc nghiệm)

Mã 1 Họ, tên :..........................................................................lớp9

----------------------------------------------- Phần trả lời

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A B C D . Câu 1: Tính trạng lặn không xuất hiện ở thể dị hợp vì

A. Gen trội không át chế được gen lặn B. Cơ thể lai sinh ra các giao tử thuần khiết . C. Gen trội át chế hoàn toàn gen lặn D. Cơ thể lai phát triển từ những loại hợp tử mang gen khác nhau Câu 2: Mục dích của kĩ thuật di truyền là ?

A. Gây biến đổi trên ADN một cách ngẫu nhiên , sau đó tiến hành chọn lọc B. Gây ra đột biến gen C. Gây đột biến trên ADN một cách chủ động và có mục đích D. tạo biến dị tổ hợp Câu 3: Tại sao ở loài sinh sản hữu tính biến dị lại phong phú hơn ở các loài sinh sản vô tính ?

A. Do sinh sản hữu tính tạo ra nhiều cá thể trong cùng một lứa sinh sản . B. Do sinh sản hữu tính có sự kết hợp các giao tử đực và cái C. Do sinh sản hữu tính có sự phân li độc lập của các nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử D. Do sự phân li độc lập của các cạp nhântố di truyền và tổ hợp tự do của chúng trong quá trình thụ tinh Câu 4: Ở đậu hà lan tính trạng hạt màu vàng (A)trội hoàn toàn so với hạt màu xanh (a)tính trạng vở trơn (B)trội so với vở nhăn (b) . phép lai nào sau đây là phép lai phân tích .

A. AaBB aabb B. AABb aabbb C. AaBb aabb D. Cả A,B,C đều đúng Câu 5: Gen A đội biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi , nhưng số liên kết hiđrô tăng lên một liên kết , đột biến trên thuộc loại nào

A. Thay thế một cặp Nu khác loại B. Thay thế một cặp Nu cùng loại C. thay thế cặp Nu G-X bằng cặp A-T D. thay thế cặp Nu A-T bằng G -X Câu 6: Ở những giới đực là dị giao tử , thì yếu tố nào quyết định sự sinh ra cá thể đực

A. Mẹ B. Giao tử có NST Y của bố C. Cả bố và mẹ D. Nhân tố môi trường Câu 7: Vì sao ADN có tính đa dạng và đặc thù ?

A. Sinh vật đa dạng phong phú nhưng đồng thời các loài cũng có các đặc điểm khác nhau, nên ADN cũng có tính đa dạng và đặc thù

B. ADN thuộc loại đại phân tử, có kích thước lớn và khối lượng hàng triệu, hàng chục triệu đơn vị các bon (đvc) C. ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, nghĩa là gồm các phân tử con gọi là đơn phân. Đơn phân là các loại Nu: A,T,G,X.

D. ADN tạo bởi 4 loại Nu.. Do số lượng thành phần và trật tự sắp xếp các Nu khác nhau nên tạo nên vô số các phân tử ADN khác nhau Câu 8: Làm thế nào để hạn chế việc phát sinh bệnh tật di truyền ở người ?

A .Đấu tranh chống sản xuất ,thử, sử dụng vũ khí hạt nhân, vũ khí hoá học và các hành vi gây ô nhiễm môi trường.

B.Sử dụng đúng quy cách thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ và thuốc chữa bệnh

  

ThuVienDeThi.com

2

C Không kết hôn gần và giữa những người có nguy cơ mang các gien bệnh tật di truyền D Tất cả các biện pháp trên đều đúng Câu 9: Các em đã học các loại đột biến gien nào?

A. Thêm một cặp nuclêôtít B. Tất cả các loại trên đều đúng C. Mất một cặp nuclêôtít D. Thay thế một cặp nuclêôtít Câu 10: Thế nào là NST tương đồng

A. Cả a và b B. Cặp NST tương đồng gồm hai chiếc giống nhau về hình dạng,kích thước, trong đó một chiêc có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ

C. Cặp NST tương đồng là cặp NST chỉ tồn tại trong tế bào sinh dưỡng D. Cặp NST tương đồng là cặp NST được hình thành sau khi NST tự nhân đôi Câu 11: Khi cây cà chua thuần chủng quả đỏ lai phân tích thì kết quả thu được như thế nào

A. Toàn quả vàng B. Tỉ lệ 3quả đỏ : 1quả vàng C. Toàn quả đỏ D. Tỉ lệ 1quả đỏ :1 quả vàng Câu 12: Sơ đồ nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa gen và tính trạng ?

A. Gen (một đoạn ADN) mARN Tính trạng B . Gen(một đoạn ADN) Prôtêin Tính trạng C. Gen (một đoạn ADN) mARN Prôtêin Tính trạng D. Gen (một đoạn) Tính trạng Câu 13: Trong quá trình thụ tinh, sự kiện nào là quan trọng nhất

A. Sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực với tế bào sinh dục cái D. Cả a và b B. Sự kết hợp …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo