 thoi gian45 phut.jpg)
SỞ GD-ĐT KHÁNH HÒA KÌ THI HỌC KÌ 1/2015-2016 TRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂM MÔN THI:SINH HỌC 10 (CƠ BẢN CHUẨN) Tên:........................................................................ Thời gian:45 phút Lớp:10A/..... SBD:.................. Chữ kí GT 1:......................................................... Chữ kí GT 2:......................................................... *Nội dung đề: Trong mỗi câu sau,chọn đáp án đúng nhất và tô kín vào phiếu trắc nghiệm.
01. Trong tế bào nhân sơ,vùng nhân có vai trò
A.quy định hình dạng tế bào B.trao đổi chất có chọn lọc với môi trường
C.quyết định mọi đặc tính của tế bào D.chứa các bào quan
02. Nội dung chính của học thuyết tế bào là
A. mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào B.có 2 loại tế bào:nhân thực và nhân sơ
C. tế bào nhân thực là cơ sở của sự sống D. tế bào nhân sơ là cơ sở của sự sống
03. Thế giới sống được cấu tạo từ hai loại tế bào
A.tế bào động vật và tế bào thực vật B.tế bào và virut
C.tế bào nhân thực và tế bào động vật D.tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ
04. Oaitayko và Magulis chia giới thành các giới sinh vật
A. Khởi sinh,Nguyên sinh,Nấm,Thực vật,Động vật
B. Khởi sinh,Vi sinh vật,Nấm,Thực vật,Động vật
C. Nguyên sinh,Vi sinh vật,Nấm,Thực vật,Động vật
D. Vi khuẩn,Động vật nguyên sinh,Nấm,Thực vật,Động vật
05. Phương pháp nhuộm Gram nhằm mục đích
A.dùng đúng thuốc kháng sinh để tiêu diệt từng loại nấm gây bênh
B.dùng đúng thuốc kháng sinh để tiêu diệt từng loại virut gây bệnh
C.dùng đúng thuốc kháng sinh để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh
D.dùng đúng thuốc kháng sinh để tiêu diệt từng loại vi khuẩn và nấm gây bệnh
06. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của màng sinh chất
A.Trao đổi chất với môi trường có tính chọn lọc B.Thụ thể thu nhận thông tin với môi trường
C.Dấu chuẩn đặc trưng cho từng loại tế bào D.Sinh công cơ học
07. Vận chuyển các chất qua màng sinh chất theo cơ chế thụ động và cơ chế chủ động.Đặc điểm chung của
hai hình thức trên là
A.tiêu tốn năng lượng ATP B.không làm biến dạng màng sinh chất
C.tuân theo nguyên tắc khuếch tán D.ngược chiều gradien nồng độ
08. Trong cơ thể sống,năng lượng ATP không được sử dụng vào việc nào?
A. Vận chuyển các chấ qua màng sinh chất theo phương thức chủ động,xuất bào,bị động
B. Khuếch tán các chất qua màng sinh chất
C. Sinh công cơ học
D. Tổng hợp nên các chất trong tế bào Đề KT Sinh (CB Chuẩn) HK1/2015-2016 Mã đề 237 Trang 1/4
ĐỀ THI CHÍNH THỨC (GỒM 04 TRANG)
MÃ ĐỀ 279
ThuVienDeThi.com
09. “Protein là đại phân tử hữu cơ,cấu tạo nên theo nguyên tắc .................... ,đơn phân là .............”.Chọn các
từ điền đúng vào chỗ chấm
A.đa phân,nucleotit B.đa phân,đường đơn
C.đa phân,polypeptit D.đa phân,axit amin
10. Để tốt cho hệ tim mạch và sức khỏe,người ta khuyên nên thường xuyên sử dụng dầu thực vật thay mỡ động
vật vì
A. dầu thực vật chứa axit béo no,có lợi cho sức khỏe
B. trong phân tử dầu thực vật không chứa rượu glixerol
C. trong phân tử dầu thực vật không chứa axit
D. dầu thực vật chứa axit béo không no,có lợi cho sức khỏe
11. Những nguyên đố chiếm tỉ lệ lớn hơn 0,01% khối lượng cơ thể sống được gọi là nguyên tố
A. đại lượng B. vi lượng C. vô cơ D. hữu cơ
12. Cho 2 gen A và D có cùng chiều dài 3060 A0.Gen A có 2400 liên kết hydro,gen D có 2100 liên kết
hydro.Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Gen A kém bền vững hơn Gen D B. Gen A có ít cặp G-X hơn gen D
C. Gen D có ít cặp A-T hơn gen A D.Gen A bên vững hơn gen D
13. Khi nhỏ một giọt H2O2 vào lát khoai tây sống ướp đá ta quan sát thấy các bọt khí ra ít hơn khi nhỏ một giọt
H2O2 vào lát khoai tây sống ở nhiệt độ phòng bình thường.Nguyên nhân của hiện tượng này là
A. nhiệt độ thấp làm mất hoạt tính enzim cactalaza trong lát khoai tây sống
B. nhiệt độ thấp làm giảm lượng khí thoát ra
C. nhiệt độ thấp làm tăng hoạt tính enzim cactalaza trong lát khoai tây sống
D. nhiệt độ thấp làm giảm hoạt tính enzim cactalaza trong lát khoai tây sống
14. Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc ADN được thể hiện
A. A …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.