
1
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ I( 7,8,9,11,13,14) BÀI 7 Câu 1 Vị trí tế bào chất của tế bào nhân sơ là
a. nằm giữa không bào và nhân con b. nằm giữa vùng nhân và màng sinh chất. c. nằm giữa lưới nội chất trơn và hạt. d. Cả a, b, c đều đúng. Câu 2: Chức năng trao đổi chất và bảo vệ cơ thể là của bào quan nào ?
a. Màng sinh chất. b. Vùng nhân. c. Tế bào chất. d. Thành tế bào. Câu 3. Vùng nhân của tế bào nhân sơ có đặc điểm gì ? a. Có vỏ nhày, màng nhân. b. Có bào tương, ribôxôm. c. Có 1 ADN dạng vòng, Plasmit. d. Có prôtêin và 2 lớp photpholipit. Câu 4: Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn là a. xenlulôzơ b. peptiđôglican. c. kitin. d. silic. Câu 5: Lông và roi có chức năng là a. Lông di chuyển, roi bám trên bề mặt. b. Roi di chuyển, lông bám trên bề mặt tế bào chủ. c. Lông có tính kháng nguyên. d. Roi, lông đều giúp tế bào di chuyển. Câu 6 Vì sao nhân ở tế bào nhân sơ lại gọi là vùng nhân?
a. Vì nhân nằm xa màng nhân. b. Vì số lượng nhân quá ít. c. Vì không có nhân con. d. Vì chưa có màng nhân
BÀI 8 Câu 1: Đường kính nhân tế bào là: a. 3 micromet b. 5 micromet c. 7 micromet d. 8 micromet Câu 2: Lưới nội chất hạt có đặc điểm là a. trên bề mặt đính nhiều hạt ribôxôm. b. chứa nhiều loại enzim. c. hình xoang ống. d. điều hòa trao đổi chất. Câu 3. Đặc điểm của tế bào nhân thực là a. chưa có màng nhân. b. có kích thước lớn. c. có hệ thống nội màng. d. Cả b, c Câu 4: Thành phần của nhân tế bào là
a. ADN liên kết với prôtêin. b. dịch nhân và nhân con c. Trên màng nhân có nhiều lỗ nhân. d. chất nhiễm sắc. Câu 5 Vì sao gọi là tế bào nhân thực? a. Vì nhân có kích thước nhỏ. b. Vì vật chất di truyền là ARN và Prôtêin. c. Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc. d. Vì không có hệ thống nội màng. Câu 6:. Đặc điểm cấu tạo của tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là a. kích thước lớn. b. có màng nhân bao bọc. c. nhân tập trung thành vùng. d. Cả a, b. Câu 7 Cho biết bộ phận tham gia vận chuyển 1 prôtêin ra khỏi tế bào?
a. Lưới nội chất trơn. b. Bộ máy gôngi. c. Màng sinh chất. d. Cả b, c Câu 8 : .Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?
a. Tế bào hồng cầu. b. Tế bào bạch cầu. c. Tế bào biểu bì. d. Tế bào cơ. BÀI 9 Câu 1 Đặc điểm màng trong ti thể là ? a. Trơn, dày b. Gấp khúc c. Giống màng ngoài d. Nhỏ, trơn Câu 2: Thành phần chất nền ti thể là a. Polisaccarit b. ARN c. Các axit amin d. ADN, riboxom Câu 2: Ti thể cung cấp năng lượng dưới dạng: a. ADP b. FADH c. ATP d. FADPH
ThuVienDeThi.com
2
Câu 3: Trên màng tilacoit của lục lạp có chứa nhiều:
a. chất diệp lục, enzim quang hợp. b. enzim hô hấp. c. enzim quang hơp. d. enzim thủy phân. Câu 4: Lục lạp là bào quan có mấy lớp màng bao bọc? a. Màng đơn b. Màng kép c. 3 lớp màng d. Một lớp màng Câu 5 Lục lạp có ở giới sinh vật nào?
a. Động vật b. Động vật, thực vật c. Thực vật d. Nấm, vi khuẩn Câu 6: Tại sao lá cây có màu xanh?
a. Vì chứa enzim quang hợp b. Vì thành tế bào là xenlulozơ c. Vì lá hấp thụ ánh sáng d. Vì có chứa nhiều chất diệp lục Câu 7 Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất ? a. Tế bào biểu bì b. Tế bào cơ tim c. Tế bào hồng cầu d. Tế bào xương Câu 8: Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều lizôxôm nhất ? a. Tế bào cơ b. Tế bào bạch cầu c. Tế bào hồng cầu d. Tế bào thần kinh
BÀI 11 Câu 1 Đặc điểm các chất vận chuyển qua kênh prôtêin xuyên màng?
a. Không phân cực, kích thước nhỏ. b. Không phân cực, kích thước lớn. c. Phân cực, kích thước lớn. d. Phân cực, kích thước nhỏ. Câu 2: Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong tế bào là a. môi trường ưu trương. b. môi trường nhược trương. c. môi trường đẳng trương. d. Cả a, b. Câu 3: Điều kiện của vận chuyển chủ động là a. không tiêu tốn năng lượng. b. tiêu tốn năng lượng. c. cần “máy bơm”. d. Cả b, c Câu 4: Kênh aquaporin cho phân tử nào đi qua?
a. CO2, H2O. b. Prôtêin, lipit. c. H2O. d. Các chất hữu cơ. Câu 5 Khí CO2 và O2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau đây?
a. Chủ động. b. Khuếch tán …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.