Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Bình An TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Bình An TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Bình An TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 2 Toán lớp 9 năm 2019-2020 trường THCS Bình An TP HCM Đề thi học kì 2 Toán lớp 9 năm 2019-2020 trường THCS Bình An TP HCM Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm học 2019-2020 tại trường THCS Bình An, quận 2, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề: 1. Một trường học tổ chức cho 160 người đi tham quan. Giá vé của một giáo viên là 30,000 đồng, giá vé của một học sinh là 20,000 đồng. Hỏi có bao nhiêu giáo viên và học sinh tham gia, biết tổng số tiền mua vé là 3,300,000 đồng? 2. Quãng đường đi của một vật rơi tự do không vận tốc đầu cho bởi công thức S = 1/2 gt^2. Một vận động viên nhảy dù từ độ cao 3,200 mét. Hỏi sau bao lâu, vận động viên phải mở dù để khoảng cách đến mặt đất là 1,200 mét? 3. Người ta cần đổ một ống thoát nước hình trụ có chiều cao 200cm, độ dày của thành ống là 15cm, đường kính của ống là 80cm. Tính thể tích bê tông cần để đổ ống nước hình trụ đó. Nếu quý thầy cô và các em sinh viên muốn xem đầy đủ đề thi và lời giải, vui lòng tải file Word của đề thi tại đây.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII TOÁN 9

THỜI GIAN : 90’

KIỂM TRA

HKII Nhận biết Thông hiểu Vận dụng vừa

Vận dụng

ở mức cao hơn

Cộng

Chủ đề 1 Giải các phương

trình

Gpt bậc 2 một ẩn Pt trùng phương

Số câu : 1 Số điểm: 0,5

Số câu : 2 Số điểm: 1

Chủ đề 2 Đồ thị hàm số

- Vẽ(P), (D) Tìm tọa độ giao

điểm

Số câu 1 Số điểm: 1

Số câu 1 Số điểm: 0,5

Số câu : 2 Số điểm: 1,5

Chủ đề 3 Hệ thức Vi-et

Cho pt số, C/m phương trình có

2 nghiệm phân

biệt Tìm tổng, tích

Tính giá trị biểu

thức

Số câu 1 Số điểm 1

Số câu 1 Số điểm 0,5

Số câu : 1 Số điểm: 1

Chủ đề 4 Giải bài toán đưa về lập pt,

hpt

Tính tiền, số

calo...

Số câu 1 Số điểm 1 Số câu 1 Số điểm 1 Chủ đề 5 Bài toán thực tế

liên quan hàm

số bậc 1: y = ax + b

Tìm hai số a, b

Số câu 1 Số điểm 1

Số câu : 4 Số điểm: 3,5

Chủ đề 6 Hình học không

gian (HÌNH

TRỤ)

Tính thể tích xung quanh (Cho

công thức trong

đề)

Ứng dụng

Số câu 1 Số điểm 0,75

Số câu 1 Số điểm 0,25

Chủ đề 7 Hình học

C/m tứ giác nội

tiếp, xác định

tâm

C/m hệ thức C/m yếu

tố

Số câu 1 Số điểm 1

Số câu : 3 Số điểm: 1

Tổng số câu 4 5 2 1 11

Tổng số điểm 3,25 2,75 2,0 1 10

200cm

40cm 15cm

PHÒNG GD&ĐT QUẬN 2 TRƯỜNG THCS BÌNH AN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2019-2020

MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: (1.0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình:

a.

2 6 0 x x    b. 0 4 5 2 4   x x

Bài 2: (1.5 điểm) Cho parabol (P): y =

2 x  và đường thẳng (d) : y 2x 3   có đồ thị (d)

a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy.

b/ Tìm tọa độ điểm của (P) và (d) .

Bài 3: (1.5 điểm) Cho phương trình 3x2 + 5x – 6 = 0. Không dùng công thức nghiệm để giải

phương trình

a) Chứng tỏ phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x1.

b) Tính giá trị biểu thức C = (x1 + 2x2) (2x1 + x2)

Bài 4: (1.0điểm) Một trường học tổ chức cho 160 người đi tham quan. Giá vé của một giáo viên

là 30 000 đồng, giá vé của một học sinh là 20 000 đồng. Hỏi có bao nhiêu giáo viên và học sinh

tham gia, biết tổng số tiền mua vé là 3 300 000 đồng?

Bài 5: (1.0điểm) Quãng đường đi của một vật rơi tự do không vận tốc đầu cho bởi công thức S =

1 2 gt2 (trong đó g là gia tốc trọng trường g = 10m/giây, t (giây) là thời gian rơi tự do, S là quãng

đường rơi tự do). Một vận động viên nhảy dù, nhảy khỏi máy bay ở độ cao 3.200 mét (vận tốc

ban đầu không đáng kể, bỏ qua các lực cản). Hỏi sau thời gian bao nhiêu giây, vận động viên

phải mở dù để khoảng cách đến mặt đất là 1.200 mét?

Bài 6: (1.0điểm)

Người ta cần đổ một ống thoát nước hình trụ có chiều cao 200cm, độ dày của thành ống là 15cm, đường kính của ống là 80 cm. Tính thể tích bê tông cần để đổ ống nước hình trụ đó.

Cho biết công thức tính thể tích hình trụ là: V = R2h

R là bán kính đáy hình trụ; h là chiều cao hình trụ

Bài 7: (3.0điểm) Cho ABC (AB < AC) có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R). Gọi H là giao điểm của 3 đường cao AD, BE, CF của ABC.

a) Chứng minh: tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn.Xác định tâm K của đường tròn đó b) Vẽ đường kính AI của đường tròn (O). Chứng minh: AB.AC = 2R.AD. c) Chứng minh: EFDK nội tiếp đường tròn. ---Hết--- Họ và tên: …………………………………………………. Số báo danh: ………………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo