Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Đức Trí TP HCM
QR

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Đức Trí TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Đức Trí TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 9 năm học 2019-2020 Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 9 năm học 2019-2020 Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 9 năm học 2019 – 2020 trường THCS Đức Trí, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích đề kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 trường THCS Đức Trí – TP HCM: Bánh là loại món ăn làm bằng bột hoặc gạo có chất ngọt, mặn hoặc béo, có thể hấp, nướng, chiên hoặc nấu sôi. Một hộp thiếc cao cấp có đáy hình tròn, đường kính đáy là 28cm, chiều cao 12cm. Hỏi diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hộp bánh (không Tính diện tích đáy), thể tích của hộp bánh? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). Một trường cần chia đều các quyển tập thành các phần quà bằng nhau để khen thưởng học sinh vào buổi tổng kết năm học 2019 – 2020. Nếu mỗi phần quà giảm 12 quyển tập, sẽ có thêm 52 phần quà; nếu mỗi phần quà tăng 6 quyển tập, sẽ giảm 14 phần quà. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu quyển tập? Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn tâm O. Kẻ hai đường cao BE và CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh: Tứ giác AFHE và tứ giác BFEC nội tiếp. b) Vẽ đường kính AK. Chứng minh: tứ giác BHCK là hình bình hành. c) Gọi S là giao điểm của EF và BC. Chứng minh: SF.SE SB.SC d) Gọi M là giao điểm của AS với đường tròn O. Chứng minh: ba điểm M, H, K thẳng hàng. File WORD (dành cho quý thầy, cô): [insert link here]

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỨC TRÍ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – KHỐI 9 Ngày kiểm tra: 15 tháng 6 năm 2020 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (1,5 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình

a) 2 3 10 8 0 x x    b) 4 5 26

2 3 15

x y

x y

      

Bài 2: (1,75 điểm) a) Vẽ đồ thị của hàm số

2 ( ): 4 x P y  .

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và 1 ( ): 2 2 D y x   bằng phép tính.

Bài 3: (1,5 điểm) Cho phương trình

2 2 3 4 0 x x    .

a) Không giải phương trình, tính tổng và tích 2 nghiệm 1 2 ; x x của phương trình.

b) Tính giá trị của biểu thức 2 2 1 2 1 2 2 2 5 A x x x x    .

Bài 4: (1,0 điểm) Bánh là loại món ăn làm bằng bột hay gạo có chất ngọt,

mặn hoặc béo, có thể hấp, nướng, chiên hay nấu sôi. Một hộp

thiếc cao cấp có đáy là hình tròn và đường kính đáy là 28cm,

chiều cao 12cm được lựa chọn để lưu trữ bánh. Người ta muốn

trang trí xung quanh hộp bánh để quảng cáo, giới thiệu sản phẩm

của mình. Hãy tính diện tích xung quanh của hộp bánh và diện

tích toàn phần của hộp bánh (Không tính diện tích đáy hộp), thể tích của hộp bánh? (Kết quả

làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Bài 5: (1,25 điểm) Một trường cần chia đều các quyển tập thành các phần quà bằng nhau nhằm khen

thưởng học sinh có nhiều thành tích trong học tập vào buổi tổng kết năm học 2019 - 2020.

Nếu mỗi phần quà giảm 12 quyển tập thì sẽ có thêm 52 phần quà nữa, nếu mỗi phần quà tăng

6 quyển tập thì sẽ giảm đi 14 phần quà. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu quyển tập?

Bài 6: (3,0 điểm) Cho ABC  có 3 góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn tâm (O). Kẻ hai đường cao

BE và CF cắt nhau tại H.

a) Chứng minh: Tứ giác AFHE và tứ giác BFEC nội tiếp.

b) Vẽ đường kính AK. Chứng minh: tứ giác BHCK là hình bình hành.

c) Gọi S là giao điểm của EF và BC. Chứng minh: SF.SE SB.SC 

d) Gọi M là giao điểm của AS với đường tròn (O).

Chứng minh: ba điểm M, H, K thẳng hàng.

– HẾT –

ĐỀ CHÍNH THỨC

(gồm 01 trang)

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỨC TRÍ

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – KHỐI 9 Ngày kiểm tra: 15 tháng 6 năm 2020

Bài Câu Lược giải Điểm

1 (1,5đ)

a) (0,75)

2 3 10 8 0 x x   

2 2 4 ( 10) 4.3.8 4 0 b ac      

 phương trình luôn có nghiệm.

1

10 4 2 2 2.3 b x a       ; 2

10 4 4 2 2.3 3 b x a      

0,25

0,25 x 2

b) (0,75)

3 4 5 26 4 5 26

2 2 3 15 4 6 30 4

x y x y x x y x y y

                       

0,25 x 3

2 (1,75đ)

a) (1,0)

Lập bảng giá trị

Vẽ (P)

0,5

0,5

b) (0,75)

Phương trình hoành độ giao điểm của  P và   D

2

2 1 2 2 8 0 4 2 x x x x      

Tọa độ giao điểm của  P và   D là (4; -8) và (-2; -2).

0,25

0,25 x2

3 (1,5 đ)

a) (1,0)

2 2 3 4 0 x x   

Vì a,c trái dấu  phương trình luôn có nghiệm.

(HS chứng minh cách khác đúng đều được 0,5 đ)

Áp dụng hệ thức Vi – ét

1 2

1 2

3 2

. 2

b S x x a c P x x a

          

0,25 x2

0,25x2

b) (0,5)

2 2 1 2 1 2

2 2 2

2( ) 5

3 45 2( 2 ) 5 2 9 2 9.( 2) 2 2

x x x x

S P P S P

 

              

0,25 x2

4 (1,0 đ)

Bán kính đáy của hộp bánh là: 28 14 2  (cm)

Diện tích xung quanh của hộp bánh là:

2 2 2 .14.12 336 1055,6( ) xq S Rh cm       

Diện tích toàn phần của hộp bánh là:

0,25

0,25

HƯỚNG DẪN CHẤM

(gồm 03 trang)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo