 lop 9 mon Toan nam 2019 2020 truong THCS Nguyen Trung Truc TP HCM.png)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 12 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN TOÁN 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Bài 1: (2 điểm). Giải các phương trình:
a) 3x2 = 4(3 – 4x) b) 5x4 – 18x2 – 8 = 0 Bài 2: (1 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 44 m, biết ba lần chiều rộng hơn chiều dài của vườn là 2 m. Hãy tìm diện tích của mảnh vườn đó.
Bài 3: (1,5 điểm). Cho hai hàm số y = 2
1 x2 có đồ thị (P) và y = – x + 4 có đồ thị (d).
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy. b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán. Bài 4: (1,5 điểm). Cho phương trình: x2 – (2m – 1)x – 2m = 0 (m là tham số).
a) Chứng tỏ phương trình trên luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. b) Tính tổng và tích của hai nghiệm x1, x2 theo m. c) Tìm giá trị của m để hai nghiệm x1, x2 thoả mãn: x12 + x22 = 1 – x1x2. Bài 5: (1 điểm). Nhà trường tổ chức cho 180 học sinh khá, giỏi khối 9 đi tham quan di tích lịch sử. Người ta dự tính: nếu dùng loại xe lớn chuyên chở một lượt hết số học sinh thì phải điều ít hơn nếu dùng loại xe nhỏ là 2 chiếc. Biết rằng mỗi xe lớn có nhiều hơn mỗi xe nhỏ là 15 chỗ ngồi. Tính số xe lớn. (nếu loại xe đó được huy động). Bài 6: (3 điểm). Cho đường tròn tâm O có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. Lấy điểm M bất kì trên cung nhỏ CB (M khác B và C), kẻ AM cắt CD tại N.
a) Tính số đo góc AMB, rồi chứng minh tứ giác MNOB nội tiếp được. b) Chứng minh AM.AN = AO.AB. c) Đoạn thẳng MD cắt BC ở P. Chứng minh NP song song với AB.
Hết
ĐỀ CHÍNH THỨC
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 12 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 9 – NĂM HỌC: 2019 – 2020
Bài 1: (2 điểm). Giải các phương trình:
a) 3x2 = 4(3 – 4x)
3x2 = 12 – 16x 0,25 3x2 + 16x – 12 = 0 0,25 = 162 – 4.3.(–12) = 400 (hoặc ’ = 100) 0,25
x1 = 3 2 3.2
20 16 ; x2 = 6 3.2
20 16
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x1 = 3
2 ; x2 = – 6 0,25
b) 5x4 – 18x2 – 8 = 0
Đặt x2 = t với t 0, ta được 0,25 5t2 – 18t – 8 = 0 0,25 = 182 – 4.5.(–8) = 484 (hoặc ’ = 121)
t1 = 4 5.2
22 18 ; t2 = 5 2 5.2
22 18 0,25
t1 = 4 x2 = 4 x = 2 Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 2 0,25 Bài 2: (1 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 44 m, biết ba lần chiều rộng hơn chiều dài của vườn là 2 m. Hãy tìm diện tích của mảnh vườn đó.
Gọi chiều rộng của vườn là x (m), và chiều dài của vườn là y (m). Đk: y > x > 0 0,25 Vì chu vi là 44m nên x + y = 22 0,25 Vì 3 lần CR hơn CD là 2m nên 3x – y = 2
Ta có hệ phương trình
2 y x 3
22 y x 0,25
Giải ra được
16 y
6 x (nhận)
Vậy diện tích của mảnh vườn là 6 . 16 = 96 m2 0,25 (Nếu học sinh giải bài toán theo cách khác thì vẫn chấm theo thang điểm như trên)
Bài 3: (1,5 điểm). Cho hai hàm số y = 2
1 x2 có đồ thị (P) và y = – x + 4 có đồ thị (d).
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy.
BGT của (P) đúng 0,25 BGT của (d) đúng 0,25
Vẽ đúng (P) (BGT sai vẫn chấm) 0,25 Vẽ đúng (d) (BGT sai vẫn chấm) 0,25 b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán.
Phương trình hoành độ giao điểm 2
1 x2 = – x + 4 0,25
Toạ độ giao điểm của (P) và (d) là (2 ; 2) và (–4 ; 8) 0,25 Bài 4: (1,5 điểm). Cho phương trình: x2 – (2m – 1)x – 2m = 0 (m là tham số).
a) Chứng tỏ phương trình trên luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.
x2 – (2m – 1)x – 2m = 0 = (2m – 1)2 – 4.1.(–2m) 0,25 = (2m + 1)2 0, m Vậy phương trình luôn có nghiệm m 0,25 b) Tính tổng và tích của hai nghiệm x1, x2 theo m.
S = 1 m 2 1
1 m 2 0,25
P = m 2 1
m 2 0,25
c) Tìm giá trị của m để hai nghiệm x1, x2 thoả mãn: x12 + x22 = 1 – x1x2.
x12 + x22 = 1 – x1x2 S2 – 2P = 1 – P (2m – 1)2 – (–2m) = 1 4m2 – 2m = 0 0,25
Vậy m = 0 hay m = 2
1 0,25
Bài 5: (1 điểm). Nhà trường tổ chức cho 180 học sinh khá, giỏi khối 9 đi tham quan di tích lịch sử. Người ta dự tính: nếu dùng loại xe lớn chuyên chở một lượt hết số học sinh thì phải điều ít hơn nếu dùng loại xe nhỏ là 2 chiếc. Biết rằng mỗi xe lớn có nhiều …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.