Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Nguyễn Du TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Nguyễn Du TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Nguyễn Du TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 trường THCS Nguyễn Du TP HCM Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 trường THCS Nguyễn Du TP HCM Ngày 02 tháng 06 năm 2020, học sinh lớp 9 trường THCS Nguyễn Du đã tham gia kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán cuối học kỳ 2. Đề thi gồm 6 bài toán tự luận và thời gian làm bài là 90 phút. Một trong những bài toán trong đề thi đề cập đến hai trường THCS A và B, với tổng số 1250 thí sinh dự thi vào lớp 10 THPT. Biết rằng tỉ lệ trúng tuyển vào lớp 10 của trường A và trường B lần lượt là 80% và 85%. Nếu trường A trúng tuyển nhiều hơn trường B là 10 thí sinh, hãy tính số lượng thí sinh dự thi vào lớp 10 THPT của mỗi trường. Bài toán tiếp theo đề cập đến việc đổ nước vào một chiếc thùng hình trụ có bán kính 20cm. Khi nghiêng thùng sao cho mặt nước chạm miệng thùng và đáy thùng, mặt nước tạo với đáy một góc 45°. Hỏi diện tích xung quanh và thể tích của thùng là bao nhiêu? Bài toán cuối cùng yêu cầu học sinh chứng minh một số tính chất trong tam giác nội tiếp ABC, với đường tròn ngoại tiếp tứ giác BFEC và CEHD. Học sinh cần chứng minh rằng các đường thẳng EF, IK, và trung tuyến G của tam giác cắt nhau tại điểm S và G là trung điểm của PQ.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

NGUYỄN DU

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – KHỐI 9 Ngày kiểm tra: 02 tháng 06 năm 2020 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ THI

Bài 1. (1,5 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a. 4x4 + 7x2 – 2 = 0 b. 12 7 5 9 5 14 x y x y       

Bài 2. (1,5 điểm) Cho phương trình: x2 – (m + 4)x + 3m + 3 = 0 (x là ẩn số). a. Chứng minh phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. b. Tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình. c. Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x12 – x1 = x2 – x22 + 8

Bài 3: (1,75 điểm) Cho hàm số y =

2 x 2  có đồ thị là (P) và hàm số y = 3x + 4 có đồ thị là (D).

a. Vẽ đồ thị (P) và (D) trên cùng hệ trục tọa độ. b. Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán.

Bài 4: (1,25 điểm) Hai trường THCS A và B có tất cả 1250 thí sinh dự thi vào lớp 10 THPT. Biết rằng nếu tỉ lệ trúng tuyển vào lớp 10 của trường A và trường B lần lượt là 80% và 85% thì trường A trúng tuyển nhiều hơn trường B là 10 thí sinh. Tính số thí sinh dự thi vào lớp 10 THPT của mỗi trường.

Bài 5: (1,0 điểm) Đổ nước vào một chiếc thùng hình trụ có bán kính 20cm. Nếu nghiêng thùng sao cho mặt nước chạm miệng thùng và đáy thùng (như

hình vẽ) thì mặt nước tạo với đáy thùng một góc  ACB = 450. Em hãy cho biết diện tích xung quanh và thể tích của thùng (thể tích tính theo lít). (Biết hình trụ có bán kính đáy là R, chiều cao h thì diện tích S xung quanh được tính bởi công thức Sxq = 2πRh và thể tích V được tính bởi công thức V = πR2h , với π = 3,14)

Bài 6: (3,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O; R). Các đường cao AD, BE, CF của tam giác ABC cắt nhau tại H. a. Chứng minh rằng các tứ giác BFEC, CEHD nội tiếp đường tròn. b. Đường thẳng EF cắt đường tròn (O) tại các điểm I, K (I thuộc cung nhỏ AB). Gọi xy là tiếp tuyến tại A của đường tròn (O). Chứng minh: OA vuông góc với IK và AK2 = AE.AC c. Gọi S là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác BFEC. Qua S vẽ đường vuông góc với HS, đường

thẳng này cắt các đường thẳng AB, AH, AC lần lượt tại P, G và Q. Chứng minh: G là trung điểm

của PQ.

– HẾT –

ĐỀ CHÍNH THỨC

(gồm 01 trang)

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

NGUYỄN DU

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – KHỐI 9 Ngày kiểm tra: 02 tháng 06 năm 2020 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài Lược giải Điểm Bài 1. (1,5đ) a) 0,75đ

Đặt t = x2 0. PT có dạng: 4t2 + 7t – 2 = 0

= 72 – 4.4(–2) = 81 9   . PT có 2 nghiệm t = 1

4 (nhận) , t = – 2 < 0 (loại)

Với t = 1

4 thì x2 = 1

4 x = 1

2 . Vậy PT đã cho có tập nghiệm S = 1 2       

0,25đ 0,25đ 0,25đ

b) 0,75đ 12 7 5

9 5 14

x y

x y

      

      

60x 35y 25 63x 35y 98

     

123x 123 9x 5y 14



 

x 1 y 1

Vaäy heä phöông trình coù nghieäm laø: (x; y) = (-1; 1)

0,25đx3 Bài 2. (1,5đ) a) 0,5đ

x2 – (m + 4)x + 3m + 3 = 0 (x laø aån soá) (1) = [-(m + 4)]2 – 4(3m +3) = m2 + 8m + 16 –12m –12 = m2 – 4m + 4 = (m – 2)2 0; m

Vậy với mọi giá trị m phương trình (1) có nghiệm.

0,25đx2

b) 0,5đ Heä thöùc Viète: S = x1 + x2 = b

a = m + 4 ; P = x1 x2 = c

a = 3m + 3 0,25đx2

c) 0,5đ Ta coù: x12 – x1 = x2 – x22 + 8  x12 + x22 = x1 + x2 + 8  (x1+ x2)2 – 2x1x2 = x1 + x2 + 8

(m + 4)2–2(3m + 3) = m + 4 + 8 m2 + m – 2 = 0 Giải phương trình theo m ta được: m = 1; m = – 2 (thỏa mãn)

0,25đ 0,25đ

Bài 3.(1,75đ) a) 1,0đ

- Lập bảng giá trị đặc biệt: (ít nhất 5 giá trị) - Vẽ đồ thị đúng:

0,25đx2 0,25đx2 b) 0,75đ Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d): 1 2  x2 = 3x + 4  x2 + 6x + 8 = 0

= 62 – 4.8 = 4 > 0 2   . PT có 2 nghiệm x = – 4, x = – 2 x = – 4 y = – 8 ; x = – 2 y = – 2 . Vậy: (–4 ; –8) và (–2 ; –2) là các tọa độ cần tìm.

0,25đ 0,25đ 0,25đ Bài 4. (1,25đ)

Gọi x, y (hs) lần lượt là số thí sinh dự thi vào lớp 10 của trường A và B (x, y ∈N*; x, y < 1250) Vì tổng số HS của cả hai trường là 1250 nên ta có phương trình: x + y = 1250 Nếu tỉ lệ trúng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo