Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 trường THPT Nguyễn Công Trứ (Đắk Lắk)
QR

Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 trường THPT Nguyễn Công Trứ (Đắk Lắk)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 013

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ

(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I: (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chọn một phương án. Câu 1. Điểm một bài kiểm tra thường xuyên môn Toán của học sinh lớp 11 được thống kê như sau:

Điểm [ ) 0;5 [ ) 5;10 [ ) 10;15 [ ) 15;20 [ ] 20;25

Số học sinh 3 9 15 7 5 Giá trị đại diện của nhóm thứ hai là A. 5. B. 7,5. C. 9. D. 5,7.

Câu 2. Giá trị côsin của góc có số đo 4 π bằng

A. 1. B. 1 2 . C. 3 2 . D. 2 2 .

Câu 3. Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng? A. 12, -8, 4, 0, 4 − . B. 1, 4 , 7 , 10 , 13 . C. 1, -3, 9, 27, -81. D. 1, 2, 5, 7, 10 − .

Câu 4. Khảo sát thời gian chạy bộ trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút) [0;20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100) Số học sinh 5 9 12 10 6 Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là A. [60;80) B. [0;20) C. [20;40) D. [40;60)

Câu 5. Chọn mệnh đề đúng. A. sin 2 2sin cos x x x = . B. sin 2 sin cos x x x = . C. sin 2 2sin x x = . D. sin 2 2cos x x = .

Câu 6. Tập nghiệm S của phương trình tan(3 ) 1 4 x π − = −là

A. 4 S k k π π   = + ∈     . B. 3 S k k π   = ∈     . C. 4 S k k π   = ∈     . D. 2 S k k π   = ∈     .

Câu 7. Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?

A. 1; 1; 1; 1; 1; 1; B. 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 2 4 8 16 

C. 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 2 4 8 16 − −  D. 1; 3; 5; 7; 9;

Câu 8. Cho cấp số nhân ( ) nu có công thức truy hồi

1

1

1

2 , 1 n n

u

u u n +

=   = ≥ 

. Tổng 10 số hạng đầu của cấp số nhân

là

A. 10 1023 S = − . B. 10 1024 S = . C. 10 1024 S = − . D. 10 1023 S = .

Mã đề 013

2/3 - Mã đề 013

Câu 9. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. cot 3 x = . B. tan 2 x = −. C. sin 2 x = . D. 1 cos 2 x = .

Câu 10. Tập xác định D của hàm số cot y x = là

A. { } \ D k k π = ∈  . B. { } \ 2 D k k π = ∈  .

C. D = . D. \ 2 D k k π π   = + ∈       .

Câu 11. Các bảng thống kê sau cho biết chiều cao (đơn vị cm) của 30 bạn học sinh.

Chiều cao (cm) Dưới 150 [ ) 150;160 [ ) 160;170 [ ) 170;180 [ ] 180;190

Số học sinh 4 6 15 4 1 Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm bảng trên là? A. 164,5. B. 15. C. 165 D. 160.

Câu 12. Khẳng định nào dưới đây là sai? A. Hàm số sin y x = là hàm số lẻ. B. Hàm số cot y x = là hàm số lẻ.

C. Hàm số cos y x = là hàm số lẻ. D. Hàm số tan y x = là hàm số lẻ. PHẦN II: (4 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hàm số ( ) sin 2 y f x x = =

a) 0; 4 x π   ∀∈   

thì ( ) 0 f x >

b) ( ) 1 2 f π =

c) Phương trình ( ) 0 f x = có nghiệm là ; 2 x k k π = ∈

d) Tập xác định của hàm số đã cho là D = 

Câu 2. Cho dãy số ( ) n u là một cấp số cộng, viết theo thứ tự: 3, 1, 1, 3, 5.... − −

a) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là 3 2 n u n = −+

b) Tổng của hai mươi số hạng đầu của cấp số cộng là 20 35 S =

c) Công sai của cấp số cộng là 2 d = . d) Số hạng thứ 79 của cấp số cộng là 79 153 u =

Câu 3. a) Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 1; 4; 16; 64; Tổng của n số hạng đầu của cấp số nhân đó

là 4 1. 3

n

n S − =

b) Trong một lọ nuôi cấy vi khuẩn, ban đầu có 5 000 con vi khuẩn và số lượng vi khuẩn tăng lên thêm 8% mỗi giờ. Sau 5 giờ thì số lượng vi khuẩn là 6 802 con

c) Một cấp số nhân có số hạng đầu 1 1 u = và công bội 1 2 q = . Năm số hạng đầu của cấp số nhân này là

1 1 1 1 1, , , , 2 4 8 16 .

d) Một cấp số nhân có số hạng đầu 1 3 u = và 2 6 u = −. Khi đó 5 84 u =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo