
Trang 1/3 - Mã đề 1001
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ
ĐỀ CHÍNH THỨC
( Đề có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN - Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ....................................................................
Số báo danh: .............................................................................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hàm số cos y x = có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Giá trị lớn nhất của hàm số trên tập xác định là 2. B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;2 π π .
C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại một điểm duy nhất. D. Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng. Câu 2. Số đo theo đơn vị rađian của góc là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Tập xác định của hàm số cos y x = là:
A. [ ) 0; . +∞ B. { } \ 0 . D = C. . D. [ ] 0;2 . π
Câu 4. Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A. ( ) ( ) 1 sin cos sin cos . 2 a b a b a b = − − + B. ( ) ( ) 1 cos cos cos – cos . 2 a b a b a b = + +
C. ( ) ( ) 1 sin cos sin – s 2 . in a b a b a b + + = D. ( ) ( ) 1 sin sin cos – – cos . 2 a b a b a b = +
Câu 5. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình thang ( ) . ABCD AD BC Gọi M là trung điểm của
. CD Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SMB và( ) SAC là đường thẳng:
A. ( SP P là giao điểm của đường thẳng AB và đường thẳng ). CD B. ( SJ J là giao điểm của đường thẳng AM và đường thẳng ). BD C. ( SI I là giao điểm của đường thẳng AC và đường thẳng ). BM D. ( SO O là giao điểm của đường thẳng AC và đường thẳng ). BD
Câu 6. Cho với . Khi đó bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Lấy điểm M nằm trên cạnh SB sao cho SB = 4SM. Giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng (ACM) nằm trên đường thẳng nào sau đây ? A. OM . B. CM . C. AM. D. AC .
315° 2 7 π 4 7 π 7 2 π 7 4 π
tan 5 α = 3 2 π π α < < cosα
6 6 6 − 1 6
6 6
Mã đề 1001
Trang 2/3 - Mã đề 1001
Câu 8. Cho góc lượng giác α với 2 π α π < < . Xét dấu và . Phát biểu nào sau
đây là đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 9. Kết quả thu gọn của biểu thức sin sin 2 sin3 cos cos2 cos3 x x x A x x x + + = + + là:
A. tan3 .x B. tan 2 .x C. tan 6 .x D. tan tan 2 tan3 . x x x + + Câu 10. Cho tứ diện . ABCD Gọi , , , M N P Q lần lượt là trung điểm của các cạnh , , , . AB AD CD BC Phát biểu nào sau đây sai? A. MP và NQ là hai đường thẳng chéo nhau. B. Tứ giác MNPQ là hình bình hành.
C. // MN BD và 1 2 MN BD = . D. // MN PQ và MN PQ = .
Câu 11. Phương trình 2 sin 0 3 3 x π − =
có các nghiệm là:
A. ( ) . x k k π = ∈ B. ( ) 2 3 . 3 2 k x k π π = + ∈
C. ( ) 3 . 2 2 k x k π π = + ∈ D. ( ) . 3 x k k π π = + ∈
Câu 12. Cho tứ diện ABCD . Gọi E và F lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AB và . CD Gọi G là trọng tâm của tam giác . BCD Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng ( ) ACD là: A. Giao điểm của đường thẳng EG và đường thẳng CD. B. Điểm F C. Giao điểm của đường thẳng EG và đường thẳng AC. D. Giao điểm của đường thẳng EG và đường thẳng AF. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm . O Gọi ,I K lần lượt là trung điểm của cạnh SB và SD . Khi đó: a) Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) OIA và (SCD ) là đường thẳng đi qua C và song song với đường thẳng . SD b) Đường thẳng CD song song với đường thẳng IJ trong đó J là giao điểm của đường thẳng SA và mặt phẳng ( ). CKB c) Giao điểm J của đường thẳng SA và mặt phẳng ( ) CKB thuộc đường thẳng đi qua K và song song với đường thẳng . DC d) Đường thẳng SO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
Câu 2. Cho biết 1 cos 6 α = − và 2 π α π < < . Khi đó:
a) Giá trị của biểu thức ( ) ( ) 17 sin 7 cos 2tan 2025 2 A π π α α π α = − + + − + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.