Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 trường THPT Xuân Trường (Ninh Bình)
QR

Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 trường THPT Xuân Trường (Ninh Bình)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 1101

TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: TOÁN ; Lớp: 11 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:……………………………………. Số báo danh:……………………………………….. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 1 u = và 2 2 u = −. Công bội của cấp số nhân đã cho là

A. 1 2 q = . B. 2 q = . C. 2 q = −. D. 1 2 q = − .

Câu 2: Trên đường tròn lượng giác cho điểm 3 7 ( ; ) 4 4 M . Tính sin của góc lượng giác ( ) ; OA OM .

A. 7 4 . B. 3

7

. C. 3

4 . D. 7 3 .

Câu 3: Cho hình chóp .S ABC . Gọi M là trung điểm SA; N và P lần lượt là điểm bất kì trên cạnh SB ,

SC và không trùng với trung điểm của cạnh SB , SC ( như hình vẽ). Giao điểm của MN với ( ) ABC là

P

N

M

C

B

A

S

A. Giao điểm của MN với BC . B. Giao điểm của MP với BC . C. Giao điểm của MP với AC . D. Giao điểm của MN với AB . Câu 4: Chu kỳ tuần hoàn của hàm số cos y x = là

A. . B. 4. C. 2. D. 2

.

Câu 5: Cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 3 u = , công sai 2 d = − thì số hạng thứ 5 là

A. 5 8 u = . B. 5 7 u = −. C. 5 5 u = −. D. 5 1 u = .

Câu 6: Giá trị nào dưới đây của x là một nghiệm của phương trình tan 3 x = ?

A. 3 x  = . B. 4 x  = . C. 2 x  = . D. 6 x  = .

Mã đề thi: 1101

Trang 2/4 - Mã đề thi 1101

Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành; , M N lần lượt nằm trên các cạnh BC và SD ( như hình vẽ). Xét các mệnh đề sau.

(I) “ SA và CD là hai đường thẳng chéo nhau”.

(II) “Vị trí tương đối của hai đường thẳng MN và BD là cắt nhau”.

(III): “ AB và CD là hai đường thẳng song song”.

Số mệnh đề đúng là: A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 8: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI ?

A.

2 2 cos2 cos sin a a a = − . B. sin2 2sin cos a a a = .

C.

2 cos2 1 2sin a a = − . D. 2 2tan tan 2 1 tan

a a a = + .

Câu 9: Cho dãy số ( ) n u với 3 2 nu n = − . Số hạng thứ ba của dãy là

A. 3 7 u = . B. 3 6 u = . C. 3 9 u = . D. 3 8 u = .

Câu 10: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , SA SC . Đường thẳng MN song song với mặt phẳng

A. ( ) / / MN SAB . B. ( ) / / MN SBC . C. ( ) / / MN SBD . D. ( ) / / MN ABCD .

Câu 11: Cho tứ diện ABCD . Gọi G là trọng tâm của tam giác . BCD Giao tuyến của mặt phẳng ( ) ACD

và ( ) GAB là:

Trang 3/4 - Mã đề thi 1101

G

D

C

B

A

A. ( AM M là trung điểm của AB ) . B. ( AN N là trung điểm của CD ). C. ( AH H là hình chiếu của B trên ). CD D. AK ( K là hình chiếu của C trên BD ) .

Câu 12: Trong các dãy số được cho dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng?

A. 7 . 3 nu

n = B. 7 3 . nu n = − C. 7.3 .

n nu = D. 7 3 . n nu = −

--PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh chỉ trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm CD . G là trọng tâm tam giác SCD , E là giao điểm của AM và BD , F là điểm trên cạnh AB sao cho

3 AB AF

G

M

D

C B

A

S

Khi đó: a)G là điểm chung của 2 mặt phẳng SCD và GEF

b) Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD là một đường thẳng song song với AB .

c) EF song song mặt phẳng SAD .

d) Gọi K là giao điểm của SC và mặt phẳng EFG , tỉ số S 3 5 K KC .

Câu 2: Cho cấp số nhân ( ) n u thoả mãn

4 6

3 5

540

180

u u

u u

+ = −   + = 

. Khi đó:

a) Số hạng đầu của cấp số nhân ( ) nu là 1 2 u =

b) Gọi q là công bội của cấp số nhân ( ) n u , thì ba số ;1;3 q tạo thành một cấp số cộng

c) Số 486 − là số hạng thứ 6 của cấp số nhân ( ) nu

d) Cấp số cộng ( ) nv có số hạng đầu là số hạng đầu của cấp số nhân ( ) n u và công sai 3 d = thì số hạng

thứ 10 của cấp số cộng có giá trị là 10 30 v = PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo