
Mã đề 124 1/4
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN THI: TOÁN 11 (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề 124
PHẦN I – TRẮC NGHIỆM (35 câu- 7,0 điểm)
Câu 1. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 u = và công bội 1 2 q = . Bốn số hạng đầu của cấp số nhân đã cho
là
A. 5 9 13 2, , , 2 2 2
. B. 1 1 2,1, , 2 4
. C. 1 ,1, 2, 4 2
. D. 2,1,1,1.
Câu 2. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A.Đường thẳng song song với mặt phẳng nếu nó song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó. B. Đường thẳng song song với mặt phẳng nếu nó không nằm trong mặt phẳng và song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó. C. Đường thẳng song song với mặt phẳng nếu nó song song với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng đó. D. Đường thẳng song song với mặt phẳng nếu nó song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó. Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Trong không gian, hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng không có điểm chung. B. Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song. C. Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng chéo nhau. D. Trong không gian, hai đường thẳng song song là hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung. Câu 4. Nghiệm của phương trình cos 1 x = là
A. 2 , x k k π = ∈. B. , 2 x k k π π = + ∈.
C. , x k k π = ∈. D. 2 , x k k π π = + ∈. Câu 5. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A. 2 4 6 1 1 1 1 , , , , π π π π B. 1 4,2,1, , 2
C. 2 3 4 3, 3 , 3 , 3 , D. 1, 2, 4, 8, Câu 6. Cho tam giác ABC . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. ( ) cos cos A B C + = − B. ( ) cos sin A B C + = − .
C. ( ) cos cos A B C + = . D. ( ) cos sin A B C + = .
Câu 7. Dãy số nào dưới đây là dãy số tăng?
A. 2, 4, 3. B. 1 1 1 , , 4 3 2
. C. 3, 3, 3 D. 1 1 1 , , 2 3 4
.
Câu 8. Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn? A. tan y x = . B. sin y x = . C. cot y x = . D. cos y x = .
Câu 9. Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 2 u = và 2 6. u = Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 4. B. 3. C. 4. − D. 1. 3
2/4 Mã đề 124
Câu 10. Đổi 15° ra đơn vị radian, ta được kết quả là
A. 180 π . B. 12 π . C. 180 π . D. 15 π .
Câu 11. Cho dãy số ( ) nu với số hạng tổng quát 1 . = + n u n Khi đó số hạng thứ 2021 bằng
A. 2022 . B. 2019 . C. 2020 . D. 2021. Câu 12. Dãy số nào sau đây không là cấp số cộng? A. 1,2,4,8 B. 1,1,1,1. C. 1,2,3,4 . D. 1,0, 1, 2 −−.
Câu 13. Cho dãy số 1 1 ,0, ,... 2 2 − là một cấp số cộng với
A. 1 1 2 1
u
d
= − =
. B.
1 1
0
u
d
= =
. C.
1 1 2 1 2
u
d
= − =
. D. 1 1 2 1
u
d
= =
.
Câu 14. Cho điểm A thuộc mặt phẳng ( ) P , cách viết nào dưới đây là đúng?
A. ( ) P A ∈ . B. ( ) A P ∈ . C. ( ) A P ⊂ . D. ( ) A P ∉ .
Câu 15. Cho cấp số nhân 128 64 32 16 8 ; ; ; ; , công bội của câp số nhân đó là
A. 2 q = . B. 1 2 q = . C. 1 2 q = D. 2 q =
Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Mệnh đề nào sau đây sai? A. ( ) // BC SAD . B. ( ) // CD SAB . C. ( ) // SA SCD . D. ( ) // AD SBC .
Câu 17. Cho 2 đường thẳng ,a b cắt nhau và không đi qua điểm A . Xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng bởi ,a b và A ? A. 4 . B. 1. C. 3. D. 2 . Câu 18. Trong mp( ) α , cho bốn điểm A , B , C , D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Điểm
( ) S mp α ∉ . Số mặt phẳng tạo bởi S và hai trong số bốn điểm nói trên là
A. 6 . B. 4 . C. 5. D. 8. Câu 19. Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là A. 6 mặt, 12 cạnh. B. 6 mặt, 8 cạnh. C. 6 mặt, 10cạnh. D. 5 mặt, 10cạnh. Câu 20. Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng ( ) α . Nếu ( ) β chứa a và cắt ( ) α theo giao
tuyến là b thì a và b là hai đường thẳng A. song song với nhau. B. chéo nhau. C. trùng nhau. D. cắt nhau. Câu 21. Cho tứ diện ABCD và , M N lần lượt là trọng tâm của tam giác , ABC ABD . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. / / MN CA. B. / / MN CD . C. / / MN AD . D. / / MN BD . Câu 22. Cho hình chóp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.