
Trang 1/4 - Mã đề 111
TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
TỔ TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề này có 4 trang)
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN - Lớp 11 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
111 Câu 1. Tập xác định của hàm số cot 2 y x = là:
A. \ , 2 D k k π = ∈ . B. \ 2 , 2 D k k π π = + ∈ .
C. { } \ , D k k π = ∈ . D. \ , 2 D k k π π = + ∈ .
Câu 2. Phương trình cos x m = có nghiệm khi. A. 2. m < B. 2 2. m −≤ ≤ C. 1. m ≤ D. 1 1. m −≤ ≤ Câu 3. Cho góc lượng giác .a Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai? A.
2 cos2 1 2sin . a a = − B.
2 2 cos2 cos sin . a a a = − C. 2 cos2 1 2cos . a a = − D. 2 cos2 2cos 1. a a = −
Câu 4. Chu kì của hàm số ( ) tan 2 x f x = là:
A. 2 T π = . B. 2 T π = . C. T π = . D. 4 T π = .
Câu 5. Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số giảm?
A. 11;9;7;5;3. B. 1 1 1 1 1; ; ; ; 2 4 8 16 − − . C. 1;3;5;7 . D. 1;1;1;1;1;1.
Câu 6. Tìm tập giá trị T của hàm số 3cos2 5. y x A. 2;8 . T B. 5;8 . T C. 1;1 . T D. 1;11 . T Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. sin y x = . B. tan y x = . C. cos y x = . D. cot y x = .
Câu 8. Cho cấp số cộng ( ) nu , biết 1 2 2, 8 u u = = . Công sai của cấp số cộng là:
A. 6. d = B. 16. d = C. 10. d = D. 4. d =
Câu 9. Đổi số đo của góc rad 12 sang đơn vị độ, phút, giây.
A. 0 5 . B. 0 15 . C. 0 10 . D. 0 6 . Câu 10. Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ OP chỉ số 9 và kim phút OG chỉ số 12. Số đo của góc lượng giác ( ) , OG OP là.
A. 0 0 90 360 , k k − + ∈. B. . , 180 90 0 0 Z k k ∈ +
C. 0 0 270 360 , k k + ∈. D. 0 0 90 360 , k k + ∈. Câu 11. Nghiệm của phương trình tan 1 x = là:
A. ( ) 4 x k k π π = + ∈. B. ( ) 2 3 x k k π π = + ∈.
C. ( ) 2 4 x k k π π = + ∈. D. ( ) 5 2 6 x k k π π = ± + ∈.
Câu 12. Cho dãy số ( ), * nu n∈biết 1 n n u n = + . Tính 5u .
Trang 2/4 - Mã đề 111
A. 5 16 25 u = . B. 5 5 6 u = . C. 5 1 5 u = . D. 5 1 6 u = .
Câu 13. Phương trình nào dưới đây vô nghiệm. A. 3sin 2 0. x − = B. tan 3 0. x + = C. cos3 1 0 x −= . D. sin 3 0. x + = Câu 14. Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 3 u = , công bội 2 q = . Ta có 5u bằng:
A. 48 . B. 9. C. 24 . D. 11. Câu 15. Phương trìnhsin 2 1 0 x −= có nghiệm là:
A. , x k k π = ∈. B. , 2 x k k π π = + ∈.
C. , 4 x k k π π = + ∈. D. 2 , x k k = + ∈ π π .
Câu 16. Dãy nào trong các dãy số sau đây là cấp số cộng? A. 7;4;2;0. B. 7;4;1; 3 −. C. 7;4;1; 2 −. D. 7;3;1; 2 −. Câu 17. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ? A. 2 cos sin . y x x B. sin cos . y x x C. cos . y x D. sin .cos3 . y x x Câu 18. Chọn công thức sai trong các công thức dưới đây? A. ( ) tan tan x x π − = − . B. ( ) cos cos x x π − = − .
C. ( ) cot cot x x π − = − . D. ( ) sin sin x x π − = − . Câu 19. Tính độ dài của cung trên đường tròn có số đo 1,5 radvà bán kính bằng 20 cm . A. 60cm . B. 30cm . C. 40cm . D. 20cm . Câu 20. Trong các dãy số ( ) n u sau đây, dãy số nào là cấp số nhân?
A. n u n = 3 . B. n nu = 2 . C. n u n = 1 . D. n nu = + 2 1.
Câu 21. Biết 1 cos 2 x = − thì cos2x có giá trị là :
A. 1 2 − . B. 1 2 . C. 0 . D. 1.
Câu 22. Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình ( ) 2 sin 2 1 m x m − = + nhận 12 x π = làm nghiệm.
A. ( ) 2 3 1 . 3 2 m + = −
B. 4. m = − C. 1. m = − D. 2. m ≠
Câu 23. Số nghiệm của phương trình 1 cos 2 x = thuộc đoạn [ ] 2 ;2 π π − là?
A. 3. B. 1. C. 4 . D. 2 . Câu 24. Trong mẫu số liệu ghép nhóm, độ dài của nhóm [ ) 1;10 bằng bao nhiêu?
A. 8. B. 5. C. 10. D. 9. Câu 25. Nếu x x cos 3 sin = thì x xcos sin bằng:
A. 1 4
. B. 1
6
. C. 3 10
. D. 2 9
.
Câu 26. Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần bằng giá trị nào sau đây? A. 8,1. B. 8,2. C. 8,3 . D. 8,4. Câu 27. Cho bảng số liệu:
Giá trị [4,5;5,0) [5,0;5,5) [5,5;6,0) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.