
Trang 1/4 - Mã đề 111
SỞ GD & ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA SỐ 3
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN, Lớp 11 ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
111
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Trong các công thức sau, công thức nào sai.
A. ( ) 2 2 1 1 cot , sin k k α α π α + = ≠ ∈. B. tan cot 1 , 2 k k π α α α + = ≠ ∈ .
C. 2 2 sin cos 1 α α + = . D. 2 2 1 1 tan , cos 2 k k π α α π α + = ≠ + ∈ .
Câu 2. Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau
A. tan cot 2 x x π + =
. B. sin cos 2 x x π + =
. C. tan cot 2 x x π − =
. D. sin cos 2 x x π − =
.
Câu 3. Cho tam giác ABC. Hãy tìm mệnh đề sai
A. sin cos 2 2 A C B + = . B. cos sin 2 2 A C B + = . C. ( ) s in in s A B C + = . D. ( ) cos cos A B C + = .
Câu 4. Cho hình chóp . S ABCD có AD không song song với BC . Gọi , , M N , , , P Q R T lần lượt là trung điểm
, , , , , AC BD BC CD SA SD . Cặp đường thẳng nào sau đây song song với nhau? A. MQ và RT . B. MN và RT . C. PQ và RT . D. MP và RT .
Câu 5. Giải phương trình 3 tan 2 3 0 x −= .
A. ( ) 6 x k k π π = + ∈. B. ( ) 3 2 x k k π π = + ∈. C. ( ) 3 x k k π π = + ∈. D. ( ) 6 2 x k k π π = + ∈.
Trang 2/4 - Mã đề 111
Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 2 sin 2 1 m x m − = + vô nghiệm.
A. 1 ; . 2 m ∈ +∞
B. ( ) 1 ; 2; . 2 m ∈−∞ ∪ +∞
C. ( ) 1 ;2 2; . 2 m ∈ ∪ +∞
D. 1 ;2 . 2 m ∈
Câu 7. Cho tam giác ABC , lấy điểm I trên cạnh AC kéo dài. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. ( ) A ABC ∈ . B. ( ) I ABC ∈ . C. ( ) ( ) ABC BIC ≡ . D. ( ) BI ABC ⊄ .
Câu 8. Phương trình lượng giác 2cos 2 0 x + = có nghiệm là
A.
3 2 4 3 2 4
x k
x k
π π
π π
= + − = +
. B.
5 2 4 5 2 4
x k
x k
π π
π π
= + − = +
. C.
x 2 4
2 4
k
x k
π π
π π
= + − = +
. D.
2 4 3 2 4
x k
x k
π π
π π
= + = +
.
Câu 9. Cho α là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây đúng? A. tan 0 α < . B. cot 0 α > . C. sin 0 α < . D. cos 0 α > . Câu 10. Cho tứ diện ABCD . Gọi I và J theo thứ tự là trung điểm của AD và , AC G là trọng tâm tam giác
BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng GIJ và BCD là đường thẳng:
A. qua I và song song với AB . B. qua J và song song với BD . C. qua G và song song với DC . D. qua G và song song với BC . Câu 11. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của cạnh SD . Đường thẳng SB song song với mặt phẳng
A. ( ) ACD . B. ( ) CDM . C. ( ) ACM . D. ( ) ADM .
Câu 12. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , , , I J E F lần lượt là trung điểm
, , , SA SB SC SD . Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với ? IJ A. EF . B. . DC C. AD . D. AB . Câu 13. Tập xác định của hàm số cot y x = là
A. { } \ 2 , k k π ∈ . B. \ , 2 k k π π + ∈ . C. { } \ , k k π ∈ . D. \ 2 , 2 k k π π + ∈ .
Câu 14. Công thức nào dưới đây là công thức nghiệm của phương trình sin sin x ?
A. 2 , x k k . B. , . x k k x k
C. , x k k . D. 2 , . 2
x k k x k
Câu 15. Phương trình 2 cos 2 x = − có tập nghiệm là
A. ; 4 x k k π π = ± + ∈ . B. 3 2 ; 4 x k k π π = ± + ∈ . C. ; 3 x k k π π = ± + ∈ .D. 2 ; 3 x k k π π = ± + ∈ .
Câu 16. Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC và CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng
( ) MBD và ( ) ABN là
A. AM . B. BG , G là trọng tâm tam giác ACD . C. AH , H là trực tâm tam giác ACD . D. MN .
Câu 17. Giá trị lớn nhất của hàm số
2 2 2 2 cos 7sin sin 7cos y x x x x = + + + là
A. 1 7 −+ . B. 14. C. 1 7 + . D. 4 . Câu 18. Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
A. tan 99 x . B. cot 2024 2023 x . C. 3 sin 2 4 x . D. 2 cos 2 2 3 x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.