
Trang 1/ 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT PHONG PHÚ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023- 2024
Môn Toán – Khối 11 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: ............................................................... …..Số báo danh: …………… ……
Câu 1. (3 điểm) Cho 3 sin 4 a = với 0 2 a .
a) Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc a .
b) Tính cos 2a .
Câu 2. (3,0 điểm) Giải các phương trình lượng giác cơ bản sau:
a) 1 cos 2 x = ;
b) tan 2 1 x = .
c) ( ) ( ) 4 2 sin 3 os sin 1 cos 3cos 1 0. 2 x x c x x x + − + − −=
Câu 3: ( 1 điểm) Tìm tập giá trị của hàm số sau: 2cos 8 10 3 x y = − +
Câu 4. (3 điểm) Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình thang ABCD , đáy lớn AB . Gọi , M N
lần lượt là trung điểm của các cạnh , SA BC .
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAD và ( ) SBC .
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SCD .
c) Tìm giao điểm I của đường thẳng MN và mặt phẳng ( ) SBD .
------------- Hết -------------
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT PHONG PHÚ
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023- 2024
Môn Toán – Khối 11
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu Đáp án Thang điểm
1 (3 đ)
Cho 3 sin 4 a = với 0 2 a π < < .
a) Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc a .
2 2 2 3 7 cos 1 sin 1 4 16 a a = − = − =
7 cos 4 a ⇒ = ±
Vì 0 2 a π < < nên 7 cos 4 a =
sin 3 7 tan cos 7 a a a = =
cos 7 cot sin 3 a a a = =
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
b) Tính cos2a .
2 1 cos2 1 2sin 8 a a = − = − 1,0
2 (3 đ)
Giải các phương trình lượng giác sau: a)
1 cos 2
cos cos 3
2 3
2 3
=
⇔ =
= + ⇔ ∈ = − +
x
x
x k k x k
π
π π
π π
.
0,5
0,5
b)
tan 2 1
tan 2 tan 4
=
⇔ =
x
x π
0,25
ĐỀ CHÍNH THỨC
2 4 ⇔ = + x k π π
, 8 2 x k k π π ⇔ = + ∈.
0,25
0,5
c) ( ) ( ) 4 2 sin 3 os sin 1 cos 3cos 1 0. 2 x x c x x x + − + − −=
( )
( ) ( )
( )
( )
( )( )
( )
( )
4 2 2
4 2
2 2
2
3 2
2
2 sin 3 cos 2sin cos 6cos 2 0 2 2 2
sin 3 cos cos sin 3 1 0 2 2
cos sin 3 cos 1 1 0 2 2 1 sin 3 sin 1 0 4 sin 3sin 4 0
sin 1 sin 2 0
sin 1
sin 2 vn
2 2
x x x x x
x x x x
x x x
x x
x x
x x
x
x
x k k π π
⇔ + − − + =
⇔ + − + + =
⇔ + − + =
⇔− + + =
⇔ + − =
⇔ − + =
= ⇔ = −
⇔ = + ∈
0,25
0,25
0,25
0,25
3 (1 đ)
Tìm tập giá trị của hàm số sau: 2cos 8 10 3 x y π = − +
1 cos 1 10 3 x π −≤ − ≤
2 2cos 2 10 3 x π ⇔−≤ − ≤
6 2cos 8 10 10 3 x π ⇔ ≤ − + ≤
6 10 y ⇔ ≤ ≤
Vậy [ ] 6;10 T =
0,25
0,25
0,25
0,25
4 (3đ)
Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang ABCD, đáy lớn AB . Gọi , M N
lần lượt là trung điểm của các cạnh , SA BC .
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAD và ( ) SBC .
( ) ( ) S SAD SBC ∈ ∩
Trong mặt phẳng ( ) ABCD , gọi E AD BC = ∩
( ) ( ) ( ) ( ) E AD SAD E SAD SBC E BC SBC
∈ ⊂ ⇒ ∈ ∩ ∈ ⊂
( ) ( ) SAD SBC SE ⇒ ∩ =
0,25
0,5
0,25
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SCD .
( ) ( ) S SAB SCD ∈ ∩
Trong mặt phẳng ( ) ABCD , ta có / / AB CD
( ) ( )
AB SAB
CD SCD
⊂
⊂
( ) ( ) / / / / SAB SCD Sx AB CD ⇒ ∩ =
0,25
0,5
0,25
c) Tìm giao điểm I của đường thẳng MN và mặt phẳng
( ) SBD .
( ) MN SAN ⊂
( ) ( ) S SAN SBD ∈ ∩
Trong mặt phẳng ( ) ABCD , gọi O AN BD = ∩
( ) ( ) ( ) ( ) O AN SAN O SAN SBD O BD SBD
∈ ⊂ ⇒ ⇒ ∈ ∩ ∈ ⊂
( ) ( ) SAN SBD SO ⇒ ∩ =
Trong mặt phẳng ( ) SAN , I MN SO = ∩
0,25
0,5
E
O
x
I
N
M
D C
B A
S
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.