
Mã đề 101 - Trang 1/4
SỞ GDĐT HÀ NAM TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán, Lớp: 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 04 trang)
Họ tên học sinh: …………………………………………… Lớp: ……… PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. Tập xác định của hàm số 3 5sin 2cos − = x y x là:
A. D 2 2 π π = + ∈ k k . B. D \ 2 4 π π = + ∈ k k .
C. D \ 2 π π = + ∈ k k . D. D \ 4 2 π π = + ∈ k k .
Câu 2. Nghiệm của phương trình 1 tan 3 3 x π + =
có dạng k x m n π π = − + , k ∈, m , * n∈ và k n là phân
số tối giản. Khi đó m n − bằng A. 5 −. B. 5. C. 3. D. 3 −.
Câu 3. Cho 3 c s 1 o 12 α = và 0 2 π α < < . Giá trị của sinα là:
A. 11 13 . B. 2 3 . C. 5 13 . D. 5 13 − .
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình sin 1 x = − là:
A. { } ; k k π π − + ∈. B. { } ; k k π ∈. C. 2 ; 2 k k π π − + ∈ . D. ; 2 k k π π − + ∈ .
Câu 5. Tập nghiệm của phương trình cos 1 x = là: A. { } 2 ; k k π ∈. B. { } 2 ; k k π π + ∈. C. { } ; k k π ∈. D. { } ; k k π π + ∈.
Câu 6. Tập nghiệm của phương trình sin sin 4 3 x x π π + = +
là:
A. 5 2 ; 24 k k π π + ∈ . B. 5 ; 24 k k π π + ∈ . C. ; 24 k k π π + ∈ . D. ∅.
Câu 7. Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?
A. 2 1
n n u n + = . B. 3 1 n u n = −. C. 2 n u n = . D. 2 n u n = .
Câu 8. Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 2; 3 u d = − = . Tổng 1 2 10 ... S u u u = + + + bằng:
A. 230 . B. 118. C. 125. D. 115. Câu 9. Tìm tất các giá trị của tham số m để phương trình sin 2 x m = + có nghiệm? A. 3 1 m −≤ ≤−. B. 0 1 m ≤ ≤. C. 1 2 m ≤ ≤ . D. 1 1 m −≤ ≤. Câu 10. Xác định số hàng đầu 1u và công sai d của cấp số cộng ( ) nu có 9 2 5 u u = và 13 6 2 5 u u = + .
A. 1 3 u = và 4 d = . B. 1 4 u = và 3 d = . C. 1 4 u = và 5 d = . D. 1 3 u = và 5 d = . Câu 11. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành, gọi , , , E F M N lần lượt là trung điểm của , , , SA SD SB SC . Đường thẳng nào không song song với ME ?
Mã đề 101
Mã đề 101 - Trang 2/4
M N
E
F
D
B
A
C
S
A. BA . B. BC . C. FN . D. CD. Câu 12. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số cos y x = đồng biến trên khoảng ( ) 0;π .
B. Hàm số cos y x = nghịch biến trên khoảng 9 4 ; 2 π π
.
C. Hàm số cos y x = đồng biến trên khoảng ( ) 10 ;11 π π .
D. Hàm số cos y x = nghịch biến trên khoảng ( ) 11 ;12 π π .
Câu 13. Tập xác định của hàm số tan = y x là
A. \ , 2 D k k π = ∈ . B. \ , 4 2 D k k π π = + ∈ .
C. \ , 2 D k k π π = + ∈ . D. \ , 4 D k k π π = + ∈ .
Câu 14. Cho hình chóp tứ giác .S ABCD . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) / / . MN mp ABCD B. ( ) / / . MN mp SCD C. ( ) / / . MN mp SBC D. ( ) / / . MN mp SAB
Câu 15. Trong không gian, cho đường thẳng ,a b và mặt phẳng ( ) α với ( ) b α ⊂ . Chọn khẳng định đúng
A. Nếu ( ) / / a α thì / / a b .
B. Nếu ( ) / / , a b a α ⊄ thì ( ) / / a α .
C. Nếu / / a b thì ( ) / / a α .
D. Nếu ( ) / / a α thì a song song với mọi đường trong ( ) α .
Câu 16. Số nghiệm của phương trình sin 0 x = trên đoạn [ ] 0;2π là:
A. 3. B. 4 . C. 2 . D. 1. Câu 17. Chọn khẳng định đúng A. Hai đường thẳng song song khi chúng không đồng phẳng. B. Hai đường thẳng song song khi chúng không có điểm chung và đồng phẳng. C. Hai đường thẳng song song khi chúng có một điểm chung duy nhất. D. Hai đường thẳng song song khi chúng không có điểm chung. Câu 18. Cho các khẳng định sau
(I). 2 2 sin cos 1 α α + = (II). tan .cot 1; ; 2 k k π α α α = ≠ ∈
(III). 2 2 1 1 tan ; ; sin 2 k k π α α α + = ≠ ∈ (IV). ( ) 2 2 1 1 cot ; ; sin k k α α π α + = ≠ ∈
Số khẳng định đúng là: A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 1.
Câu 19. Cho 2 a π π < < . Kết quả đúng là
A. sin 0 a > , cos 0 a < . B. sin 0 a < , cos 0 a < . C. sin 0 a > , cos 0 a > . D. sin 0 a < , cos 0 a > .
Câu 20. Tập nghiệm của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.