Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Nguyễn Văn Bá TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Nguyễn Văn Bá TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Nguyễn Văn Bá TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019-2020 Trường THCS Nguyễn Văn Bá TP HCM Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019-2020 Trường THCS Nguyễn Văn Bá TP HCM Chia sẻ đến toàn thể quý thầy cô giáo và các em học sinh file PDF đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 9 năm học 2019 - 2020 của Trường THCS Nguyễn Văn Bá, đầy đủ đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 - 2020 trường THCS Nguyễn Văn Bá TP HCM: 1. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 4m, biết chu vi khu vườn là 32m. Hãy tính diện tích của khu vườn. 2. Gia đình bác Minh khi lắp đặt mạng Internet phải trả cước phí ban đầu là 150,000 đồng. Qua 3 tháng sử dụng, bác Minh nhận thấy mối liên hệ giữa tổng số tiền mình phải trả và số tháng sử dụng là một hàm số bậc nhất y = ax + b. Hãy xác định hệ số a và b, và sau 12 tháng sử dụng, tổng số tiền mà gia đình bác Minh phải trả là bao nhiêu? 3. Từ điểm A ngoài đường tròn (O; R) vẽ hai tiếp tuyến AD, AE với đường tròn (O) và cắt tuyến AMN. Gọi H là giao điểm của DE và AO. Chứng minh rằng tứ giác ADOE nội tiếp, AMD ADN, AM.AN = AD^2, và MD.NE = ME.ND. Hãy cùng thử sức và rèn luyện kỹ năng giải các bài tập này để nâng cao kiến thức và kỹ năng giải toán của mình nhé! Chúc các em học tốt và thành công trên con đường học tập!

Xem trước nội dung

3 O

y (đồng)

x (tháng)

150000

372000

UBND QUẬN THỦ ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2019-2020 TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁ NGÀY KIỂM TRA: 22/6/2020 MÔN: TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Đề có 01 trang Bài 1: (1.5 điểm) Giải phương trình:

a) 4x2 - 5x + 1 = 0 b) x2 + 4x – 32 = 0

Bài 2: (2.0 điểm) Cho parabol (P): 2 y x  và đường thẳng (d): 2 3 y x   a) Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ. b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.

Bài 3: (1.5 điểm)

Không giải phương trình 2 2 4 1 0 x x   a) Chứng minh phương trình có 2 nghiệm phân biệt, hãy tính tổng và tích của hai nghiệm. b) Gọi x1 và x2 là 2 nghiệm của phương trình. Tính giá trị biểu thức:

A = x12 + x22 - 2x1x2 Bài 4: (1.0 điểm)

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4m, biết chu vi khu vườn là 32m. Tính diện tích của khu vườn. Bài 5: (1.0 điểm)

Gia đình bác Minh khi lắp đặt mạng Internet phải trả cước phí ban đầu là 150000 đồng. Qua 3 tháng sử dụng, bác Minh nhận thấy mối liên hệ giữa tổng số tiền mình phải trả (y) và số tháng sử dụng (x) là một hàm số bậc nhất y = ax+b có đồ thị như sau:

a) Xác định hệ số a và b b) Hỏi sau 12 tháng sử dụng, tổng số tiền mà gia đình bác Minh phải trả là bao nhiêu?

Bài 6: (3.0 điểm)

Từ điểm A ngoài đường tròn (O; R) vẽ hai tiếp tuyến AD, AE với đường tròn (O) (D, E là tiếp điểm) và cát tuyến AMN (M nằm giữa A và N, tia AM nằm giữa hai tia AD và AO). Gọi H là giao điểm của DE và AO.

a) Chứng minh: Tứ giác ADOE nội tiếp. b) Chứng minh: AMD  ADN  , từ đó suy ra: AM.AN=AD2 c) Chứng minh: MD.NE = ME. ND

- HẾT –

Họ tên học sinh: …………………………………………………..Lớp:………………

ĐỀ CHÍNH THỨC

UBND QUẬN THỦ ĐỨC KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2019-2020 TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁ NGÀY KIỂM TRA: 22/6/2020

MÔN: TOÁN - LỚP 9 HƯỚNG DẪN CHẤM

BÀI NộI DUNG BIỂU ĐIỂM Bài 1a (0,75 điểm) Tính 1 2 9 1; 1 / 4 x x     0.25x3 Bài 1b (0,75 điểm) Tính 1 2 144 4; 8 x x     0,25x3 Bài 2a (1,0 điểm) Bảng giá trị đúng-vẽ đúng 0,5x2 Bài 2b (1,0 điểm)

   

2 2

1 1

2 2

2 3 2 3 0

1 1 1 ; 1

3 9 3 ; 9

x x x x

x y A

x y B

     

   

    

0.5 0.25 0.25

Bài 3a (1,0 điểm) 2 4 8 0 b ac     , suy ra pt có 2 nghiệm phân biệt

1 2 1 2 4 1 2, . 2 2 b c S x x P x x a a         

0.5

0.25x2 Bài 3b (0,5 điểm) A = x12 + x22 – 2x1.x2 = (x1+ x2)2- 4x1.x2 = 2

0. 25 0. 25

Bài 4 (1,0 điểm) x: chiều rộng; x+4: chiều dài (đơn vị: mét) (x >0) Do chu vi bằng 32m nên ta có phương trình 2(x+x+4)=32 x=6 Giải đúng chiều dài = 10m, chiều rộng = 6m Tính diện tích = 60m2

0.25

0.25

0.25 0.25 Bài 5a (0,5 điểm) Từ đề bài ta có 150000 = a.0+b => b =150000 372 000 = 3a + 150 000 => a=74000

0,25 0.25

Bài 5b (0,5 điểm) Thay x=12 vào phương trình, ta có y=74000 . 12+150000= 1038000

0.25x2 Bài 6a (1,0 điểm)   180o ADO AEO  

Suy ra tứ giác ADOE nội tiếp

0.5 0.5

Bài 6b (1,0 điểm)  

 

2 AMD ADN

AD AM.AN 0.5 0.5

Bài 6c (1,0 điểm) CM

MD AM

ND AD  và

ME AM

NE AE 

Mà AD=AE, suy ra đpcm

1

Lưu ý : - Tổ thống nhất hướng dẫn chấm, chấm thử 3 đến 5 bài trước khi chấm - Học sinh làm bài trình bày cách khác, giáo viên vận dụng thang điểm để chấm. - Học sinh vẽ hình đúng đến đâu, giáo viên chấm đến phần đó.

- HẾT -

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo