Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Hồng Bàng TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Hồng Bàng TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Hồng Bàng TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Hồng Bàng TP HCM Đề thi học kỳ 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Hồng Bàng TP HCM Chia sẻ đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh file PDF đề thi HK2 Toán lớp 9 năm học 2019 – 2020 trường THCS Hồng Bàng, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích đề thi HK2 Toán lớp 9 năm 2019 – 2020 trường THCS Hồng Bàng – TP HCM: + Câu 1: Một tam giác vuông có chu vi bằng 30m, cạnh huyền bằng 13m. Hỏi mỗi cạnh góc vuông là bao nhiêu? + Câu 2: Tính quãng đường đi của một vật rơi tự do không vận tốc đầu cho bởi công thức S = 1/2 gt^2 (trong đó g = 10m/giây, t (giây) là thời gian rơi tự do, S là quãng đường rơi tự do). Vận động viên nhảy dù từ độ cao 3.200 mét. Hỏi sau bao giờ phải mở dù để khoảng cách đến mặt đất là 1.200 mét? + Câu 3a: Một chiếc bàn hình tròn có đường kính AB = 1,2m, được ghép bởi 2 nửa hình tròn. Tìm kích thước của hình chữ nhật thêm vào giữa để diện tích mặt bàn tăng gấp đôi sau khi nới rộng. + Câu 3b: Kích thước của hình chữ nhật cần là bao nhiêu để chu vi mặt bàn tăng gấp đôi sau khi nới rộng? Đề thi cung cấp các bài toán phong phú, phản ánh đầy đủ kiến thức Toán lớp 9 và giúp học sinh ôn tập hiệu quả cho kỳ thi cuối học kỳ. Hy vọng rằng mọi người sẽ tìm thấy đề thi này hữu ích và giúp ích cho việc ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 5 TRƯỜNG THCS HỒNG BÀNG

KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra) Bài 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau: (1,5 điểm)

a). 3x y 3

2x y 7

      

b). x2 – 3x – 10 = 0 c). 4 2 x 13x 36 0   

Bài 2: Trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đồ thị của hai hàm số: (1,5 điểm) (P): 2 y 2x  và (d): y 3x 1   a). Vẽ (P) và (d).

b). Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán .

Bài 3: Cho phương trình (ẩn x): x2 – (2m – 1)x + m2 – 2 = 0 (1) (1,5 điểm)

a). Tìm m để phương trình (1) có nghiệm.

b). Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thỏa mãn   1 2 1 2 x .x 2(x x )

Bài 4: Một tam giác vuông có chu vi bằng 30m, cạnh huyền bằng 13m. Tính mỗi cạnh góc vuông. (1 điểm)

Bài 5: Quãng đường đi của một vật rơi tự do không vận tốc đầu cho bởi công thức S = 1

2

gt2

(trong đó g là gia tốc trọng trường g = 10m/giây, t (giây) là thời gian rơi tự do, S là quãng đường rơi tự do). Một vận động viên nhảy dù, nhảy khỏi máy bay ở độ cao 3.200 mét (vận tốc ban đầu không đáng kể, bỏ qua các lực cản). Hỏi sau thời gian bao nhiêu giây, vận động viên phải mở dù để khoảng cách đến mặt đất là 1.200 mét ? (1 điểm)

Bài 6: Một chiếc bàn hình tròn được ghép bởi hai nửa hình tròn đường kính AB = 1,2m. người ta muốn nới rộng mặt bàn bằng cách ghép thêm vào giữa một mặt hình chữ nhật có một kích thước là 1,2m. (1 điểm)

a). Kích thước kia của hình chữ nhật phải là bao nhiêu nếu

diện tích mặt bàn tăng gấp đôi sau khi nới ?

b). Kích thước kia của hình chữ nhật phải là bao nhiêu nếu

chu vi mặt bàn tăng gấp đôi sau khi nới?

Bài 7: Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O ; R). Các đường cao AD, BE, CF của tam giác ABC cắt nhau tại H. BE cắt đường tròn (O) tại M. MD cắt đường tròn (O) tại N. (2,5 điểm)

a). Chứng minh các tứ giác ABDE, AFDC nội tiếp.

b). Chứng minh tam giác AHM cân.

c). Gọi I là trung điểm DF. Chứng minh: ba điểm N, I, A thẳng hàng.

--- HẾT ---

1.2m

H

K

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9

BÀI ĐÁP ÁN ĐIỂM

1.1 Giải hệ phương trình:

3x 3

2x 7

y

y

      

0,5đ

3x 3 5x 10

2x 7 2x 7

y

y y

             

x 2

2x 7 y

     

0,25đ

x 2

3 y

    

Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất

( ; ) (2; 3) x y  

0,25đ

1.2 - Tính đúng 

- Tính đúng x1

- Tính đúng x2

0,5

0,25

0,25

0,25đ

0,25đ

1.3 Giải phương trình: 4 2 13 36 0 x x    0,5đ

Đặt 2 t = x ( 0) t  phương trình trở thành 2 13 36 0 t t   

Giải 25  và 1 9 t (nhận) 2 4 t  (nhận) 0,25đ

2 2 1 2 9 3; 4 2 t x x t x x        

Vậy phương trình có 4 nghiệm:

1 2 3 4 3; 3; 2; 2 x x x x    

0,25đ

2 a. Vẽ đồ thị (P): 2 2 y x  và (d)

2 BGT đúng

Vẽ đúng 2 đồ thị

0,5

0,5

b.Tọa độ giao điểm của (P) và (d)

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:

2 2 2 3 1 2 3 1 0 x x x x     

1 2

1 1; 2 x x  

Tìm được tọa độ giao điểm A(-1;-2) và B( 1 1 ; 2 2   )

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo