
UBND XÃ YÊN THẾ TRƯỜNG THCS TÂN SỎI
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HK I TOÁN 7 (2025-2026)
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Chủ đề 1: Số hữu tỉ.
Nội dung 1: Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
Số câu: 5 (Câu 1, 2,3,
4,10) Điểm: (1,25 đ)
12,5%
Nội dung 2: Các phép tính với số hữu tỉ.
Số câu: 3 (Câu 5,6,7)
Điểm: (0,75 đ)
Câu 1.1a (0,75 đ)
Số câu: 2
(Câu 8,9)
Điểm: (0,5 đ)
Câu 1.1b
Câu 1. 2
(1,75 đ)
(Câu 4)
Điểm: (0,5 đ)
42,5%
2 Chủ đề 2:
Số thực
Nội dung 1: Số vô tỉ, căn bậc hai, giá trị tuyệt đối của số thực, làm tròn sô.
Số câu: 3
(Câu 11,
13,14) Điểm: (0,75 đ)
Số câu: 2 (Câu 12, 15)
Điểm: (0,5 đ)
Câu 2
Điểm:
(0,5 đ)
17,5%
3
Chủ đề 3:
Các hình khối trong thực tiễn.
Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
Số câu: 2 (Câu 16,17) Điểm: (0,5 đ)
Câu 3.a
(0,75 đ)
Số câu: 1 (Câu18)
Điểm: (0,25 đ)
Số câu: 1
(Câu 20)
Điểm: (0,25 đ)
Câu3.b
Điểm: (0,75 đ)
25%
Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
Số câu: 1
(Câu 19)
Điểm: (0,25 đ)
2,5%
Tổng: Số câu Điểm
14 câu 3,5đ
2 câu
1,5đ
5 câu 1,25đ
1 câu 1,75
1câu
0,25
2 câu
1,25 1 câu
0,5đ
26 10
Tỉ lệ % 50% 30% 15% 5% 100% Tỉ lệ chung 80% 20% 100%
B- BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 7
TT Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo từng mức độ Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1 Số hữu tỉ
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Nhận biết: - Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. - Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. - Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. - Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
5 TN
Các phép tính với số hữu tỉ
Nhận biết: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trong tập hợp số hữu tỉ.
3TN 1TL
Thông hiểu: - Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa). - Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
2TN 1TL
Vận dụng: - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,..).
Vận dụng cao: - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
1TL
2
Số thực
Căn bậc hai số học Số vô tỉ. Số thực
Nhận biết: - Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm. - Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn. - Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực. - Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi. - Nhận biết được số đối của một số thực. - Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực. - Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
3TN
Thông hiểu: - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay.
2TN
Vận dụng : - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn tính giá trị của căn bậc hai số học. - Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước.
1TL
3
Các hình khối trong thực tiễn
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
Nhận biết Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
2TN 1TL
Thông hiểu - Giải quyết …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.