
Trang 1/2
UBND PHƯỜNG BA ĐỒN TRƯỜNG THCS BA ĐỒN MÃ ĐỀ: 01
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 8 . 5 B. 1 . 3 C. 5 . 7 D. 11 .
Câu 2. Cho hình vẽ sau:
Trên trục số, điểm N biểu diễn số hữu tỉ
A. 1
2 B. 1
2 − C. 2
3 D. 1 3 −
Câu 3. Số nghịch đảo của 1 2 3 − là
A. 3. 7 − B. 7. 3 − C. 1 2 . 3 D. 3 1 . 2
Câu 4. Bỏ dấu ngoặc trong biểu thức a b c d e ta được
A. . a b d e B. . a b c d e C. . a b c d e D. . a b c d e Câu 5. Kết quả của phép tính 53 . 52 là:
A. 56 B. 55 C. 255 D. 5 Câu 6. Kết quả làm tròn số 0,999 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 0,1 B. 0,910 C. 0,99 D. 1,0 Câu 7. Giá trị của n để biểu thức 3 27 n = là A. 2 B. 4 C.3 D. 5
Câu 8. Kết quả của phép tính 3 3 3 2 5 4 4 5 − + − +
là:
A. 2 −. B. 1. C. 1 −. D. 2 . Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 23. 25 = 215. B. 20220 = 0. C. (−3)6: (−3)2 = (−3)3. D. (52)3 = 56.
Câu 10. Trong các số hữu tỉ: -1
2 ; 1; -3
2 ; -5
2 số hữu tỉ nhỏ nhất là:
A. 1 2 − B. 3 2 − C. 5 2 − D.1
Câu 11. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le
trong bằng nhau thì: A. c b ⊥ B. a//b C. c//a D. // c b Câu 12. Cho Hình 3,góc đối đỉnh với xAb là
A. aAy. B. aAx.
C. yAb. D. xAy.
Trang 2/2
Câu 13. Cho ∆??? có ?̂ = 500, ?̂ = 600, số đo góc C là A. 50. B.700. C. 600. D. 800. Câu 14. Cho AD là tia phân giác của BAC và 0 35 CAD = . Khi đó BAC có số đo bằng? A. 0 70 . B. 0 35 . C. 0 110 D. 0 145 Câu 15. Cho hình vẽ bên, biết a // b. Số đo x là
A. 0 45 . B. 0 60 C. 0 135 D. 0 90 Câu 16. Cho ∆???= ∆??? có góc ?̂ = 400, khẳng định nào là đúng:
A. ?̂ = 400 B. ?̂ = 400 C. ?̂ = 400 D. ?̂ = 400 PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính
a) 95 5 1 22 32 17 32 17
b)
5 3
0 3 1 1 : .6 2025 2 2 2 − − + −
c) 5 3 13 3 2 . . . 18 17 18 17 17
Câu 18. (1,0 điểm) Tìm x biết:
a) 11 1 13 2 6 12 x + = b) 1 3 2 : . 4 4 5 x
Câu 19. (2,5 điểm): Cho hình vẽ. Biết MN=PQ; MQ=NP a. Chứng minh MNP PQM = b. Chứng minh MN//PQ c. Tính số đo góc QFP, biết 0 60 Q =
Câu 20. (1,0 điểm): Cho biểu thức
2 3 2024 2025 1 1 1 1 1 ... 5 5 5 5 5 M
Chứng minh rằng : 1 . 2 M
----HẾT----
Giám thị không giải thích gì thêm!
A
B
a
b
x
450
Trang 1/2
UBND PHƯỜNG BA ĐỒN TRƯỜNG THCS BA ĐỒN MÃ ĐỀ: 02
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 5 . 9 B. 1 . 3 C. 8 . 5 D. 11 .
Câu 2. Cho hình vẽ sau:
Trên trục số, điểm M biểu diễn số hữu tỉ
A. 1
2 B. 1
2 − C. 1
3 − D. 1
3
Câu 3. Số nghịch đảo của 2 13 − là
A. 1. 3 B. 5. 3 C. 3. 5 − D. 3 1 . 2
Câu 4. Bỏ dấu ngoặc trong biểu thức a b c d e ta được
A. . a b d e B. . a b c d e C. . a b c d e D. . a b c d e Câu 5. Kết quả của phép tính 33 . 32 là:
A. 36 B. 31 C. 95 D. 35 Câu 6. Kết quả làm tròn số 0,999 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 0,10 B. 0,910 C. 0,99 D. 1,0 Câu 7. Giá trị của n để biểu thức 3 64 n = là A. 3 B. 4 C.2 D. 5
Câu 8. Kết quả của phép tính 3 3 3 2 5 4 4 5 − − + − +
là:
A. 2 −. B. 2 . C. 1 −. D. 3. Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 23. 25 = 215. B. 20220 = 1. C. (−3)6: (−3)2 = (−3)3. D. (52)3 = 55.
Câu 10. Trong các số hữu tỉ: -1
2 ; 1; -3
2 ; -5
2 số hữu tỉ lớn nhất là:
A. -5
2 B. 3 2 − C. -1
2 D.1
Câu 11. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le
trong bằng nhau thì: A. c b ⊥ B. // c b C. // a b D. // c b Câu 12. Cho Hình 3,góc đối đỉnh với xAb là
A. aAx. B. aAy.
C. yAb. D. xAy.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.