Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 trường THCS Quế Thuận (Đà Nẵng)
QR

Đề thi Giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 trường THCS Quế Thuận (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CHÍNH

TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026

Môn: TOÁN – Lớp 7

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A/ TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước phương án đúng nhất:

Câu 1. Trong các câu sau, câu nào sai? A. Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương.

B. Số 0 không là số hữu tỉ dương, cũng không là số hữu tỉ âm. .

C Tập hợp  gồm các số hữu tỉ dương, các số hữu tỉ âm và số 0 .

D. Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm.

Câu 2. Số nào sau đây không phải số hữu tỉ?

A. - 2,5 B. 25 C.

2025 0 D. 2 2 5

Câu 3. Chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn ( ) 5,25 6 − là

A. 256 B. 6 C. 25 D.0,256

Câu 4. Giá trị của biểu thức 8 6 1 4 .4 là

A. 16 B. 1 C. 2 16 D. 4 16

Câu 5. Căn bậc hai số học của 36 là

A. 6 B. - 6 C. 6 ± D. 18

Câu 6. Số 7 thuộc tập hợp số

A. Z B. R C. Q D. N

Câu 7. 3,5 − bằng

A.7. B. 3,5 − . C. 3,5. D. 7 −.

Câu 8. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau. C. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. B. Hai góc đối đỉnh thì kề nhau. D. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

Câu 9. Trong hình vẽ bên, các tia phân giác là

A. ????, ????. B. , AD BC .

C. ????, ????. D. , AD AB.

Câu 10. Cho điểm B nằm ngoài đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm B và song song với đường thẳng d.

A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số

E

D

A

B C

Câu 11. Chọn câu trả lời đúng.

Trong định lí: " Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia." Ta có giả thiết là

A. "nếu một đường thẳng vuông góc".

B. "nó cũng vuông góc với đường thẳng kia".

C. "một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song".

D. "nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia".

Câu 12. Cho hình vẽ, biết // x y và  1 55° M = . Số đo

góc 1 N là

A. 350 B. 550 C. 650 D. 1250

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). So sánh hai số hữu tỉ 5 6 6 5 và .

Câu 2 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:

a)

−10

3 −ቀ 2

11 − 10

3 ቁ b) ( ) 2 6 2.3 3 5. 2 + −

c) 202,5 . 3,2 + 202,5 . 5,8 + 202,5

Câu 3 (1 điểm). Tìm x , biết: 3 1 : 0,4 5 3 x −   − =    

Câu 4 (1 điểm). Cho hình vẽ sau, hãy chỉ ra: a) Các cặp góc kề bù. b) Các cặp góc đối đỉnh.

Câu 5 (2 điểm). Cho ABC ∆ có   70 , 40 ABC ACB = ° = °. Vẽ tia Cx là tia đối của tia CB. Vẽ tia

Cy là tia phân giác của  ACx .

a) Tính  , ACx xCy . b) Chứng minh rằng // AB Cy .

Câu 6 (1 điểm). Để làm một cái bánh cần 2 3

4 cốc bột. Hoa đã có 1 1

2 cốc bột. Hỏi Hoa cần thêm bao

nhiêu cốc bột nữa để vừa đủ làm được một cái bánh ?

C F

G

E D

A B

y

x

z

2

1

55° 1 M

N

TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN

TỔ TỰ NHIÊN

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026

Môn: TOÁN – Lớp 7

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:.....................................................................

Lớp : 7/

Điểm : Lời phê :

Bài làm :

. I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 1/4 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đ/án

............................................................................................................................... ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo