
Mã đề 101 Trang 1/5
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh: ............................................................... Lớp : ................... PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hàm số y f x xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là: A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 2. Cho tứ diện ABCD . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của AD và BC . Tổng AB DC bằng A. 2AD
. B. 2MN
. C. 0
. D. 2NM
. Câu 3. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có độ dài tất cả các cạnh bằng a. Tính tích vô hướng ⃗. ⃗.
A.
2 3 2 a . B.
2 3
2 a . C.
2
2 a . D.
.
Câu 4. Cho hàm ( ) y f x có bảng dấu của '( ) f x như sau: −∞ −3 4 +∞
'( ) f x − 0 + 0 −
Hàm số ( ) y f x nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. (−3;4). B. (3;+ ∞). C. (0;3). D. (−4;−3). Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị như hình bên
Hàm số ( ) y f x đạt cực đại tại điểm: A. 0 x . B. 3 x . C. 1 x . D. 2 x .
Mã đề 101
Đề KT chính thức
(Đề có 5 trang)
Mã đề 101 Trang 2/5
Câu 6. Cho hàm số
2 ax bx c y mx n xác định trên \ 2 và có đồ thị như hình bên dưới.
Xét các mệnh đề sau: a). Tập xác định của hàm số là 1 \ .
b). Hàm số nghịch biến trên khoảng 2 ; và 2; .
c). Điểm 1 2 ; I là tâm đối xứng của đồ thị.
d). Hệ số a và m trái dấu. Có bao nhiêu mệnh đề đúng? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số
4 2 8 16 y f x x x trên đoạn 1;3 bằng: A. 9. B. 0. C. 19. D. 25. Câu 8. Cho hàm số y f x liên tục trên 3;2 và có bảng biến thiên như sau. Gọi , M m lần
lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x trên 1;2 . Tính tổng M m .
A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3. Câu 9. Hình nào dưới đây là dạng đồ thị của hàm số
3 2 3 2 y x x ?
A. (I). B. (IV). C. (III). D. (II). Câu 10. Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D .
Vectơ BA
bằng với vectơ nào sau đây? A. A B
. B. CD
. C. BC
. D. AB
.
Mã đề 101 Trang 3/5
Câu 11. Cho hình hộp . ABCD A B C D . Tính tổng AB AD A C
. A. 0
. B. 2AA
. C. 2.AC
. D. 2C A
. Câu 12. Điểm (1; 2) I là tâm đối xứng của đồ thị hàm số nào sau đây?
A.
3 6 3 y x x . B.
3 2 3 y x x . C. 2 1
1 x y x
. D. 2 1 1 x y x
.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho hàm số
3 3 2 y f x x x .
a) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 1 1 ; , ;
b) Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên (-3;1) là 4.
c) Hàm số 3 y f x x không đạt giá trị lớn nhất trên 2 3 ; .
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
1
f x y x trên 0 2 ; là 2.
Câu 2: Cho hàm số y f x liên tục trên , có bảng biến thiên như hình sau:
a) Hàm số có 3 điểm cực trị. b) Đồ thị hàm số ( ) y f x có 1 đường tiệm cận đứng
c) Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 ( ) y f x bằng 3
d) Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 ( ) y f x bằng 4
Câu 3: Cho hàm số =
. a) Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là 0 x . b) Điểm 1;0 I là tâm đối xứng của đồ thị hàm số.
c) Hàm số đồng biến trên 1;. d) Đồ thị của hàm số như hình sau:
x
y
O
1
1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.