Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Thanh Trì Hà Nội
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Thanh Trì Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Thanh Trì Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Thanh Trì Hà Nội Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Thanh Trì Hà Nội Chào các thầy cô và các bạn học sinh lớp 9! Sytu xin giới thiệu đến quý vị đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm học 2018 - 2019 của phòng GD&ĐT Thanh Trì, Hà Nội. Đề thi được biên soạn theo dạng đề tự luận với 5 bài toán, thời gian làm bài là 120 phút. Đây là kỳ thi đánh dấu kết thúc chương trình môn Toán THCS, vì vậy các em học sinh cần tập trung chuẩn bị tốt cho kỳ thi quan trọng này. Đề thi được xem xét cẩn thận, nhằm đánh giá tối đa kiến thức và kỹ năng của các em trong môn Toán. Chúng tôi hi vọng rằng đề thi sẽ giúp các bạn thực hành và nắm vững kiến thức đã học, để có thể đạt được kết quả cao trong kỳ thi HK2 sắp tới. Chúc các em học sinh lớp 9 may mắn và thành công trong kỳ thi sắp tới. Hãy cố gắng hết mình, không ngừng rèn luyện để đạt được điểm số tốt nhất. Cám ơn các thầy cô và phụ huynh đã luôn đồng hành và hỗ trợ cho sự phát triển của các em. Cùng nhau chúng ta sẽ xây dựng một tương lai tươi sáng, học vì mục tiêu!

Xem trước nội dung

6

UBND HUYỆN THANH TRÌ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2018-2019

Đề số 2 MÔN: TOÁN 9

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1. (2,0 điểm) Cho hai biểu thức:

A = 3 1 1 1 1 1 x x x x x x − − + + + − +

và B = 1 x

với x > 0

1. Tính giá trị của B tại x = 1 4 2. Rút gọn biểu thức A

3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A B

Bài 2. (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình.

Một ô tô đi trên quãng đường dài 400km. Khi đi được 180km thì ô tô tăng vận tốc so với lúc trước thêm 10km/h và đi hết quãng đường còn lại. Tính vận tốc lúc đầu của ô tô, biết thời gian đi hết cả quãng đường là 8 giờ. (Giả thiết vận tốc ô tô không đổi trên mỗi đoạn đường).

Bài 3. (2,0 điểm)

1. Giải hệ phương trình:

2 1 13 20 3 1

5 2 1 2 3 1

x y

x y

 + =  − +   − =  − + 

2. Cho (P):

2

4 x y − = và đường thẳng (d): y = m(x – 1) – 2

a) Chứng minh: (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B khi m thay đổi. b) Gọi xA, xB lần lượt là hoành độ của A và B. Tìm m để xA2xB + xB2xA đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị đó?

Bài 4. (3,5 điểm) Cho đường tròn (O) với đường kính AC. Trên đoạn OC lấy điểm B. Gọi M là trung điểm AB, từ M kẻ dây DE vuông góc với AB. Từ B kẻ BF vuông góc với CD (F thuộc CD)

1. Chứng minh: tứ giác BMDF nội tiếp 2. Chứng minh: CB.CM = CF.CD 3. Chứng minh: tứ giác ADBE là hình thoi và 3 điểm B, E, F thẳng hàng. 4. Gọi S là giao điểm của BD và MF, tia CS lần lượt cắt AD, DE tại H và K. Chứng

minh: DA DB DE DH DS DK + =

Bài 5. (0,5 điểm) Tìm cặp số (x,y) với y là số nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện:

x2 + 5y2 + 2y – 4xy – 3 = 0

7

HƯỚNG DẪN CHẤM

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN TOÁN – LỚP 9

Bài Nội dung Điểm

1 TS:

2.0

a) Thay x = 1 4 vào B và tính đúng: B = 2 0.5

b)

( )( ) ( )( )

( )( ) ( )( )

1 1 3 1

1 1 1 1 1 1

x x x x A x x x x x x x x x

− + − + = − + + − + + − + + − +

( )( ) ( )( )

3 1 1 1 1 1 1 1 1 1

x x x x x x x x x x x x

− + −+ − + = = = − + + − + + − +

0.5

0.5

c) Chứng minh được: 1 B A ≥, dấu “=” khi x = 1

Suy ra 1 A B ≤, dấu “=” khi x = 1. Kết luận

0.25

0.25

2 TS:

2.0

Gọi vận tốc lúc đầu của ô tô là x (km/h) (x > 0)

Thời gian ô tô đi trên đoạn đường đầu 180 x (h)

Thời gian ô tô đi trên đoạn đường sau 220 10 x + (h)

Theo đề bài, thời gian ô tô đi trên cả quãng đường là 8 giờ. Ta

có PT 180 x + 220 10 x + = 8

Giải chi tiết phương trình tìm được hai nghiệm: 45 và – 5

Giá trị x = 45 (tmđk), trả lời

0.25

0.25

0.5

0.25

0.5

0.25

3 TS:

2.0

1. Đặt 1 1 ; 3 1 a b x y = = − −

. Có được HPT hai ẩn a, b đúng 0.25

0.5

8

Giải HPT tìm ra: 1 1 ; 5 4 a b = =

Thay a, b tìm ra nghiệm của hệ (x,y) = (64;9)

0.25

2. Biến đổi có được PT hoành độ giao điểm: x2 + 4mx – 4m – 8 =

0 (1)

Tính: ∆’ = (2m + 1)2 + 7 > 0 với mọi m => (d) luôn cắt (P) tại hai

điểm A, B

xA, xB là hoành độ giao điểm A, B => xA, xB là nghiệm của PT (1)

Theo Viet ta có: xA + xB = - 4m; xA.xB = - 4m – 8

xA2xB + xB2xA = xAxB(xA + xB) = 16m2 + 32m = (4m + 4)2 – 16 ≥ - 16

Vậy xA2xB + xB2xA min = - 16 khi m = - 1

0.25

0.25

0.25

0.25

4 TS:

3.5

Vẽ hình đúng đến câu a 0.25

1. Có  0 90 (Do ) DMB DE AB = ⊥

Có  0 90 (Do BF ) DFB AB = ⊥

Suy ra   0 180 DMB DFB + =

Suy ra: tứ giác DMBF nội tiếp

0.25

0.25

0.25

2. Chứng minh: ∆CFB và ∆CMD đồng dạng

. .

CF CB CM CD CF CD CM CB

⇒ =

⇒ =

0.5

0.25

0.25

3. Có AM = MB (M là trung điểm AB)

Có DE ⊥ AC => MD = ME (Liên hệ đk và dc)

0.25

0.25

I

J

S K H

O

F

B

C M

E

D

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo