
1.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 8 - NĂM HỌC 2025-2026
Thời gian làm bài: 90 phút Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL Thấp (TL) Cao (TL) 1/ BIỂU THỨC
ĐẠI SỐ
- Nhận biết phân thức, tìm đkxđ, tính giá trị phân thức. - Rút gọn, cộng, trừ, nhân, chia hai phân thức.
Số câu hỏi Số điểm
3 0,75
2 1,5
1 0,25
1 1
2 1,5
1 0,5
10 5,5 2/ ĐỊNH LÍ PYTHAGORE. CÁC LOAI TỨ GIÁC THƯỜNG GẶP
- Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu của hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi. - Chứng minh tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật. - Vận dụng tính chất, dấu hiệu nhận biết các tứ giác đã học để chứng minh, tính toán.
Số câu hỏi Số điểm
3 0,75
1 0,5
1 0,25
1 1
1 0,5
1 0,5
8 3,5 3/ MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ.
- Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào biểu đồ. - Mô tả được cách biểu diễn dữ liệu từ dạng này sang dạng khác.
Số câu hỏi Số điểm
1 0,5
1 0,5
2 1 TS câu hỏi TS điểm
6 1,5
4 2,5
2 0,5
3 2,5
3 2
2 1
20 10 Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 100%
2. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 8 - NĂM HỌC 2025-2026 Thời gian làm bài: 90 phút - Đề ra theo hình thức: Trắc nghiệm 20% - tự luận 80%
TT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/ Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ
% điểm TNKQ Tự luận Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
1 1/ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
- Nhận
biết phân thức, tìm đkxđ, tính giá trị phân thức.
Câu 1
0,25đ
Câu 3
0,25đ
Bài 1a
0,75đ
Bài 1b
1,0đ
1 câu
1 bài
1 câu
1 bài
22,5
%
- Rút gọn,
cộng,
Câu Bài 2a Bài 2 câu 3 bài 32,5
trừ, nhân, chia hai phân thức.
2,4 0,5đ
0,75đ 2b,c 1,5đ Bài 5
0,5đ
1 bài %
2 2/ ĐỊNH
LÍ PYTHA GORE. CÁC LOAI TỨ GIÁC THƯỜN G GẶP
- Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu của hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi.
Câu 5
0,25đ
Câu 6
0,25đ
Bài
4b 0,5đ
1 câu 1 câu 1 bài 10%
- Chứng minh tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật.
Câu 7
0,25đ
Bài 4
0,5đ
Bài 4a
1,0đ
1 câu
1 bài
1 bài 17,5
%
- Vận dụng tính chất, dấu hiệu nhận biết các tứ giác đã học để chứng minh, tính toán.
Câu 8
0,25đ
Bài
4c 0,5đ
1 câu 1 bài 7,5%
3 3/ MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ.
- Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào biểu đồ.
Bài 3a
0,5đ
1 bài 5%
- Mô tả được cách biểu diễn dữ liệu từ dạng này sang dạng khác.
Bài 3b
0,5đ
1 bài 5%
Tổng số 6 2 0 4 3 5 6 câu 2 câu 5 bài 8 câu
TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TỔ TOÁN - TIN MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC: 2025 – 2026 Thời gian làm bài 90 phút (không kể giao đề) Đề gồm 2 trang Kiểm tra, ngày 31 tháng 12 năm 2025 Họ và tên HS: ………….……..………….………. Lớp: ……………. I. Trắc nghiệm (2,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là phân thức đại số?
A.
3?
2 + ?. B.
?
? . C. 6x + 1. D.
√y
x + 4.
Câu 2. Kết quả rút gọn của biểu thức
2xy.(x + 1)
(x + 1).x bằng.
A.
2xy
x . B.
2y
x + 1. C. 2y. D. 2.
Câu 3. Với điều kiện nào của x thì phân thức
3 + ?
? − 1 có nghĩa? A. x ≠ 1. B. x ≠ -3. C. x ≠ 3. D.x ≠ -1. Câu 4. Kết quả phép tính
2
y + 1 +
x
y + 1 bằng:
A.
2 + x
2y + 2. B.
2 + x
y + 1. C.
x
y + 1. D.
2x
y + 1
Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Tứ giác có bốn góc vuông là hình chữ nhật. B. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành. C. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. D. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi. Câu 6. Trong hình chữ nhật, hai đường chéo:
A. Bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. B. Vuông góc với nhau. C. Song song với nhau. D. Không bằng nhau. Câu 7. Nếu hình bình hành có một góc vuông thì hình đó là:
A. Hình thang . B. Hình vuông. C. Hình thoi. D. Hình chữ nhật. Câu 8. Cho hình thoi ABCD, biết ABC ̂ = 130o, khi đó số đo ADC ̂ bằng bao nhiêu? A. 65o. B. 130o. C. 50o. D. 25o. II. Tự luận (8,0 điểm).
Bài 1 (1,75 điểm). Cho phân thức A =
2x2 − 3x + 4
x + 2 a) Tìm điều kiện xác định của phân thức A. b) Tính giá trị phân thức A tại x = - 1. Bài 2 (2,25 điểm). Tính:
a)
x
y + 3 +
1
y + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.