
TRƯỜNG THCS AN ĐIỀN MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 – 2026 Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)
Chương/C
hủ đề
Nội dung/đơn vị
kiến thức Mức độ đánh giá
Tổng
% điểm
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TNK
Q
T L
TN
K Q
TL TN KQ TL TNK
Q TL
Đa thức
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
2 1 (2
ý)
1 (2 ý)
6
0.5 1 1.5 3.0đ 30% Hằng đẳng thức
đáng nhớ
và ứng
dụng
Phân tích đa thức thành nhân tử. Hằng đẳng thức đáng nhớ.
3 1 (2
ý)
1 ý 1 7
0.75 1.5 0.5 0.5
3.25đ
32.5
%
Tứ giác
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt
2 1 1 ý 1 ý 5
0.5 0.2
5 0.75 0.5 2đ 20%
Định lí Thales
Định lí Thalès trong
tam giác
3 1 ý 4
0.7
5 0.75 1.5đ 15%
Dữ liệu và
biểu đồ
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu
đồ.
1 1
0.25 0.25đ
2.5%
Tổng
8 4 6 4 1 23
2đ 1đ 4đ 2.5
đ 0.5
đ 10đ
Tỉ lệ % 20% 50%
25% 5% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
TRƯỜNG THCS AN ĐIỀN BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ KIỂM
TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)
TT Chủ đề
Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1 Đa thức
Đa thức nhiều
biến.
Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia
các
đa thức nhiều
biến
Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, bậc của đa thức nhiều biến.
2.TN (TN C1;2) 0,5đ
Thông hiểu: – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản. – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
1.TL (C13a, b)
1đ
2
Hằng
đẳng
thức đáng
nhớ
và ứng dụng
Hằng
đẳng
thức đáng
nhớ
Nhận biết: – Nhận biết được các hằng đẳng thức:bình phương của một hiệu,lập phương của một tổng.
3.TN (C3;4;5)
0,75đ
Thông hiểu: – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.
1.TL (C14a,b)
1,5đ
1.TL (C15a,
b) 1,5đ
Vận dụng – Vận dụng: Phân tích đa thức thành nhân tử phối hợp nhiều cách.
1.TL ( C14c)
0,5đ
1.TL
( C17)
0,5đ
3 Tứ giác
Tính
chất
và dấu hiệu nhận
biết
các
tứ
Nhận biết: -Nhận biết được một số tứ giác đặc biệt đã học: hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
2TN (C6;7) 0,5đ
1TN (C8) 0,25đ
Thông hiểu: - Chứng minh được các hình tứ giác đơn giản
1TL (C16a)
1đ
Vận dụng: 2.TL
giác
đặc biệt
- Chứng minh được các hình tứ giác đặc biệt
(C16c)
0,5đ
4
Định
lí Ta
lét
Định
lí Ta
lét trong
tam giác
Thông hiểu - Hiểu tính chất đường phân giác của tam giác - Hiểu tính chất đường trung bình của tam giác
3TN (C9;10,11)
0,75đ
5
Dữ liệu
và biểu
đồ
Các loại biểu
đồ đơn giản
Nhận biết: - Nhận biết lại các phương pháp thu thập dữ liệu, các loại biểu đồ đơn giản từ đó phân tích được số liệu thống kê.
1TN (C12) 0,25đ
. Tổng 10đ 2đ 5đ 2.5đ 0,5đ Tỉ lệ % 100% 20% 50% 25% 5% Tỉ lệ chung 100% 70% 30%
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.