
Mã đề: 0101 Trang 1/2
SỞ GDĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 02 trang)
Họ và tên:………………..............................…….
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN, LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Lớp...................... SBD:...............…... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Hệ bất phương trình nào dưới đây không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x và y ?
A. 3 2 0. 1 x y x y − + > − >
B. 0 . 5 1
x y
x y
+ > − >
C. 2 3 10. 4 1
+ > − <
x y
x y D. 2. 5
+ = − − =
x y
x y
Câu 2: Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:
Cỡ áo 37 38 39 40 41 42 Tần số (Số áo bán được) 45 126 125 110 40 12 Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng
A. 42 . B. 126. C. 38. D. 12. Câu 3: Phần không bị gạch chéo ở hình bên dưới là hình biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ sau đây?
-1 1 2 3
1
2
3
x
y
A. 2 2 2 3 6 x y x y − + ≥ + ≥
. B. 2 2
2 3 6
x y
x y
− + > + >
. C. 2 2
2 3 6
x y
x y
− ≥ + ≥
. D. 2 2
2 3 6
x y
x y
− + ≤ + ≤
.
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 1;3 M . Tọa độ của vectơ OM
là
A. ( ) 1;3 OM = −
. B. ( ) 1; 3 OM = −−
. C. ( ) 1; 3 OM = −
. D. ( ) 1;3 OM =
.
Câu 5: Viết lại mệnh đề sau: “Mọi số thực cộng với số đối của nó đều bằng 0”.
A. " , ( ) 0". x x x ∀∈ + − = B. " , 0". x x x ∀∈ + = C. " , 0". x x x ∃∈ + = D. " , ( ) 0". x x x ∃∈ + − = Câu 6: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 2 0 x y + > . B. 2 3 0 x + ≥ . C. 5 x y + > . D.
2 9 x y + ≤ . Câu 7: Số đặc trưng nào sau đây đo mức độ phân tán của mẫu số liệu?
A. Trung vị. B. Khoảng biến thiên. C. Mốt. D. Số trung bình. Câu 8: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A. 3 cos150 2
° = . B. cot150 3 ° = . C. 3 tan150 . 3
° = − D. 3 sin150 2
° = − .
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không phải là một mệnh đề?
A. Trời hôm nay đẹp quá! B. 3 là số nguyên tố. C. Việt Nam là một nước thuộc Châu Á. D. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau. Câu 10: Với mỗi góc ( ) 0 0 0 0 180 , 90 α α α ≤ ≤ ≠ , gọi là ( ) 0 0 ; M x y là điểm trên nửa đường tròn đơn vị
sao cho xOM α = . Khi đó, giá trị lượng giác tanα bằng
MÃ ĐỀ: 0101
Mã đề: 0101 Trang 2/2
A. 0x . B.
0
0x y . C.
0
0y x . D. 0y .
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vectơ 2 a j = − . Khi đó tọa độ vectơ a
là
A. ( ) 2;0 a = − . B. ( ) 0; 2 a = − . C. ( ) 2; 2 a = − − . D. ( ) 2;0 a = .
Câu 12: Cho phương sai của các số liệu bằng 4 . Tìm độ lệch chuẩn.
A. 2 . B. 4 . C. 8. D. 16. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho tam giác ABC đều cạnh a . Gọi G là trọng tâm của . ABC ∆ a) CA CB =
. b) a BC =
.
c) Với điểm M tùy ý, ta có 3 AM BM CM MG + + =
. d) 0 CC =
. Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm (1; 2), ( 3; 1) A B − − − .
a) 2 OA i j = −
. b) ( 4; 1) AB = −
. c) Tọa độ của điểm C sao cho OABC là hình bình hành là (4; 1) C .
d) Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là 3 ( 1; ) 2 I − − .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1: Cho hình bình hành ABCD , M là trung điểm của cạnh AB . Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không
và khác AM
, có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm A,B,C,D,M cùng phương với AM
? Câu 2: Một học sinh đo chiều dài của một chiếc bàn, thu được kết quả ( ) 120 0,1 l cm = ± . Hãy cho biết sai
số tương đối của phép đo không vượt quá bao nhiêu phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 3: Cho ba lực 1 2 3 F , F , F
cùng tác động vào một vật và vật đứng yên. Biết rằng cường độ của hai lực
1 F
và 2 F …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.