
Trang 1/3 - Mã đề thi 100
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 – NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (18 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận) (Học sinh không được sửdụng tài liệu)
Mã đề thi
100 Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Mệnh đề 2 " , 2" x x có mệnh đề phủ định là
A. 2 , 2 x x . B. 2 , 2 x x . C. 2 , 2 x x . D. 2 , 2 x x .
Câu 2. Tìm P Q với 2;5 P và 1; Q .
A. 1;5 P Q . B. 2; P Q . C. 1;5 P Q . D. 2; P Q .
Câu 3. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y ?
A. 2 3 2 0 x y . B. 2 0 x y . C. 2 3 4 0 x x . D. 2 3 5 3 x y . Câu 4. Hệ bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm là phần mặt phẳng không bị gạch sọc (kể cả bờ) như hình bên dưới?
A. 2 0
3 2
x y
x y
. B. 2 0
3 2
x y
x y
. C. 2 0
3 2
x y
x y
. D. 2 0
3 2
x y
x y
.
Câu 5. Tập xác định D của hàm số 2 y x là
A. 2; D . B. 2; D . C. ;2 D . D. ;2 D .
Câu 6. Tọa độ đỉnh S của parabol
2 : 3 2 1 P y x x là
A. 1 2 ; 3 3 S
. B. 1 2 ; 3 3 S
. C. 1 2 ; 3 3 S
. D. 2 ;1 3 S
.
Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 4 3 y x x là A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 1 . Câu 8. Cho góc thỏa 0 90 . Phát biểu nào sau đây là đúng? A. sin 90 cos . B. sin 90 sin .
C. cos 90 cos . D. cos 90 sin .
Câu 9. Cho tam giác ABC có 10 BC , 30 A . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
A. 10 R . B. 10 3
3 R . C. 10 3 R . D. 5 R .
Câu 10. Cho hình vuông ABCD. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. AB DC
. B. AB CD
. C. AB AD
. D. AB BC
.
Trang 2/3 - Mã đề thi 100
Câu 11. Hình bên dưới có bao nhiêu cặp vectơ cùng hướng?
A. 0 . B. 2 . C. 3 . D. 1. Câu 12. Cho hình bình hành ABCD. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. AB AD CA
. B. AB AD BD
. C. AB AD AC
. D. AB AD BC
. Câu 13. Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Phát biểu nào sau đây là đúng? A. 0 GA GB GC
. B. 2 0 GA GB GC
. C. 0 GA GB GC
. D. 0 GA GB GC
. Câu 14. Cho hai vectơ a
và b
đều khác 0
. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. . . cos , a b a b a b . B. . . sin , a b a b a b . C. . . a b a b . D. . . a b a b
Câu 15. Cho tam giác ABC có 10, 12, AB AC góc 120 . o BAC Khi đó, . AB AC
bằng A. 30. B. 60 . C. 60 D. 30 . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số
2 1 2 1 2 2
x khi x f x
khi x x
.
a) Tập xác định của hàm số y f x là D .
b) 2 3 f .
c) 0 1 f .
d) Hàm số y f x nghịch biến trên 2;.
Câu 2. Cho parabol
2 : 2 1 P y x x .
a) Đỉnh S của parabol P có tọa độ là 1 7 ; 4 8 S
.
b) Phương trình trục đối xứng của parabol P là 1 2 x .
c) Giá trị lớn nhất của hàm số 2 2 1 y x x là 7 8 .
d) Parabol ' P đi qua điểm 1;2 A và có đỉnh trùng với đỉnh của parabol P . Phương trình của
parabol ' P là 2 2 3 y x x .
Câu 3. Cho tam giác ABC có 4 2, 6, 45 AB AC BAC . Gọi D là trung điểm của đoạn thẳng BC và
E là điểm trên cạnh AC sao cho 5 6 AE AC .
a) . 20 AB AC …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.